Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Thăng Long (TIG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TIG
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Thăng Long là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 08/10/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 379 toàn thị trường và thứ 55/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
6.900 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
1,34 nghìn tỷ
194.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.936 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,07 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
71,75 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 6,69%
Số lao động
535
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Thăng Long

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Thăng Long
Mã chứng khoán
TIG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
27/07/2001
Ngày niêm yết
08/10/2010
Vốn điều lệ
1.936 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
194.000.000 cổ phiếu
Số lao động
535 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Phúc Long
Tổng giám đốc
Ông Hồ Ngọc Hải
Đơn vị kiểm toán
AVA
Địa chỉ
Tầng 8 - Tháp B - Tòa nhà Sông Đà - Đường Phạm Hùng - P. Từ Liêm - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3555 8855 - 6258 8555
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Bất động sản.

- Đầu tư tài chính.

- Chứng khoán và dịch vụ tài chính.

- Du lịch, thương mại và dịch vụ.

- Truyền thông tài chính và fintech.

Chỉ số tài chính TIG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 194.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu383 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.187 đ
P/E — giá trên lợi nhuận18,00 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,62 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,31%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,76%
Biên lợi nhuận gộp19,35%
Biên lợi nhuận ròng6,69%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,88 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản46,81%

Kết quả kinh doanh TIG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,07 nghìn tỷ1,50 nghìn tỷ1,23 nghìn tỷ943,54 tỷ
Giá vốn hàng bán864,75 tỷ1,24 nghìn tỷ1,08 nghìn tỷ812,54 tỷ
Lợi nhuận gộp207,42 tỷ255,93 tỷ148,10 tỷ131,00 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD113,49 tỷ252,04 tỷ287,75 tỷ276,72 tỷ
Lợi nhuận sau thuế71,75 tỷ176,32 tỷ226,42 tỷ221,29 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ74,38 tỷ176,55 tỷ222,12 tỷ227,22 tỷ
EBITDA190,33 tỷ263,84 tỷ298,96 tỷ286,36 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản4,08 nghìn tỷ4,07 nghìn tỷ4,14 nghìn tỷ4,32 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,62 nghìn tỷ2,04 nghìn tỷ1,42 nghìn tỷ1,44 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn2,46 nghìn tỷ2,03 nghìn tỷ2,72 nghìn tỷ2,88 nghìn tỷ
Nợ phải trả1,91 nghìn tỷ1,98 nghìn tỷ1,56 nghìn tỷ1,82 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu2,17 nghìn tỷ2,09 nghìn tỷ2,58 nghìn tỷ2,50 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh342,08 triệu1,59 nghìn tỷ-488,56 tỷ-366,95 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-603,45 tỷ-1,31 nghìn tỷ-40,40 tỷ408,32 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính335,32 tỷ-295,65 tỷ386,21 tỷ-139,86 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-267,80 tỷ-11,73 tỷ-142,75 tỷ-98,49 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ19,91 tỷ287,23 tỷ298,97 tỷ441,72 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần155,46 tỷ170,86 tỷ382,25 tỷ259,27 tỷ
Lợi nhuận gộp27,30 tỷ25,39 tỷ74,34 tỷ23,35 tỷ
Lợi nhuận sau thuế6,05 tỷ2,63 tỷ38,16 tỷ7,36 tỷ
LNST công ty mẹ6,92 tỷ3,50 tỷ38,26 tỷ7,84 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
104,78 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
76,84 tỷ
Các khoản dự phòng
6,27 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-77,92 tỷ
Chi phí đi vay
45,18 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
155,15 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
289,77 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-72,64 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-272,94 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
5,95 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-42,72 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-62,23 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
342,08 triệu
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-88,61 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,11 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
507,63 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-5,10 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
93,74 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-603,45 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,01 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-675,11 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
335,32 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-267,80 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
287,23 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
468,80 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
19,91 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về TIG

TIG là công ty gì?
TIG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Thăng Long, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101164614. Trụ sở tại Tầng 8 - Tháp B - Tòa nhà Sông Đà - Đường Phạm Hùng - P. Từ Liêm - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu TIG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TIG bắt đầu giao dịch ngày 08/10/2010 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 27/07/2001.
Vốn hóa của TIG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TIG đạt 1,34 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 194.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 379 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TIG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,07 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 71,75 tỷ, ROE 3,31%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TIG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Phúc Long. Tổng giám đốc: Ông Hồ Ngọc Hải. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AVA.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101164614.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ