Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Bia Hà Nội - Thanh Hóa là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 19/11/2008. Doanh nghiệp xếp thứ 1156 toàn thị trường và thứ 110/165 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất công nghiệp nước uống có cồn và không có cổn; Sản xuất bia các loại, nước uống có gas, rượu vang đóng chai và đóng hộp, đá cây.
- Kinh doanh và nhập khẩu các sản phẩm rượu, bia, nước giải khát có gas và không có gas các loại, nước khoáng, nước uống thiên nhiên tinh khiết.
- Kinh doanh khách sạn, nhà hàng và các dịch vụ ăn uống lưu động.
- Kinh doanh, nhập khẩu nguyên liệu, vật tư thiết bị phụ tùng phục vụ cho sản xuất kinh doanh của công ty và phục vụ cho sản xuất kinh doanh các mặt hàng rượu bia, nước giải khát.
- Kinh doanh các mặt hàng lương thực, thực phẩm; cho thuê kho, sân bãi.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 11.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 388 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 13.457 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 23,74 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,68 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 2,88% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,43% |
| Biên lợi nhuận gộp | 7,01% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,25% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,01 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 50,36% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,72 nghìn tỷ | 1,66 nghìn tỷ | 1,53 nghìn tỷ | 1,63 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,56 nghìn tỷ | 1,51 nghìn tỷ | 1,39 nghìn tỷ | 1,45 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 120,47 tỷ | 117,83 tỷ | 114,96 tỷ | 156,84 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -69,72 tỷ | -58,88 tỷ | -51,91 tỷ | -48,65 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 4,26 tỷ | 3,81 tỷ | 5,05 tỷ | 9,99 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 4,26 tỷ | 3,81 tỷ | 5,05 tỷ | 9,99 tỷ |
| EBITDA | -61,44 tỷ | -48,83 tỷ | -40,64 tỷ | -33,68 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 298,21 tỷ | 280,01 tỷ | 317,66 tỷ | 313,40 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 234,12 tỷ | 221,52 tỷ | 248,10 tỷ | 239,05 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 64,09 tỷ | 58,49 tỷ | 69,56 tỷ | 74,36 tỷ |
| Nợ phải trả | 150,18 tỷ | 132,43 tỷ | 168,84 tỷ | 159,65 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 148,03 tỷ | 147,58 tỷ | 148,82 tỷ | 153,75 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -47,93 tỷ | 19,22 tỷ | 23,32 tỷ | -26,77 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 32,34 tỷ | -31,02 tỷ | -507,31 triệu | -30,68 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 2,05 tỷ | -3,94 tỷ | -6,90 tỷ | -4,57 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -13,54 tỷ | -15,74 tỷ | 15,92 tỷ | -62,02 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 30,97 tỷ | 44,51 tỷ | 60,25 tỷ | 44,34 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 421,24 tỷ | 476,07 tỷ | 325,46 tỷ | 460,09 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 20,45 tỷ | 37,47 tỷ | 15,42 tỷ | 31,51 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -6,72 tỷ | 7,37 tỷ | -7,02 tỷ | 2,62 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -6,72 tỷ | 7,37 tỷ | -7,02 tỷ | 2,62 tỷ |
165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.