Công ty cổ phần Bia Hà Nội - Thanh Hóa (THB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

THB
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Bia Hà Nội - Thanh Hóa là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 19/11/2008. Doanh nghiệp xếp thứ 1156 toàn thị trường và thứ 110/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
9.200 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
101,20 tỷ
11.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
114 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,72 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
4,26 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,25%
Số lao động
321
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Bia Hà Nội - Thanh Hóa

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Bia Hà Nội - Thanh Hóa
Mã chứng khoán
THB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
30/12/2003
Ngày niêm yết
19/11/2008
Vốn điều lệ
114 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
11.000.000 cổ phiếu
Số lao động
321 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Bùi Trường Thắng
Đơn vị kiểm toán
AASCN
Địa chỉ
Số 152 Quang Trung - P. Hạc Thành - T. Thanh Hóa
Điện thoại
(84.237) 385 2503

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất công nghiệp nước uống có cồn và không có cổn; Sản xuất bia các loại, nước uống có gas, rượu vang đóng chai và đóng hộp, đá cây.

- Kinh doanh và nhập khẩu các sản phẩm rượu, bia, nước giải khát có gas và không có gas các loại, nước khoáng, nước uống thiên nhiên tinh khiết.

- Kinh doanh khách sạn, nhà hàng và các dịch vụ ăn uống lưu động.

- Kinh doanh, nhập khẩu nguyên liệu, vật tư thiết bị phụ tùng phục vụ cho sản xuất kinh doanh của công ty và phục vụ cho sản xuất kinh doanh các mặt hàng rượu bia, nước giải khát.

- Kinh doanh các mặt hàng lương thực, thực phẩm; cho thuê kho, sân bãi.

Chỉ số tài chính THB

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 11.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu388 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.457 đ
P/E — giá trên lợi nhuận23,74 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,68 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,88%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,43%
Biên lợi nhuận gộp7,01%
Biên lợi nhuận ròng0,25%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,01 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản50,36%

Kết quả kinh doanh THB qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,72 nghìn tỷ1,66 nghìn tỷ1,53 nghìn tỷ1,63 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,56 nghìn tỷ1,51 nghìn tỷ1,39 nghìn tỷ1,45 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp120,47 tỷ117,83 tỷ114,96 tỷ156,84 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-69,72 tỷ-58,88 tỷ-51,91 tỷ-48,65 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,26 tỷ3,81 tỷ5,05 tỷ9,99 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ4,26 tỷ3,81 tỷ5,05 tỷ9,99 tỷ
EBITDA-61,44 tỷ-48,83 tỷ-40,64 tỷ-33,68 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản298,21 tỷ280,01 tỷ317,66 tỷ313,40 tỷ
Tài sản ngắn hạn234,12 tỷ221,52 tỷ248,10 tỷ239,05 tỷ
Tài sản dài hạn64,09 tỷ58,49 tỷ69,56 tỷ74,36 tỷ
Nợ phải trả150,18 tỷ132,43 tỷ168,84 tỷ159,65 tỷ
Vốn chủ sở hữu148,03 tỷ147,58 tỷ148,82 tỷ153,75 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-47,93 tỷ19,22 tỷ23,32 tỷ-26,77 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư32,34 tỷ-31,02 tỷ-507,31 triệu-30,68 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính2,05 tỷ-3,94 tỷ-6,90 tỷ-4,57 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-13,54 tỷ-15,74 tỷ15,92 tỷ-62,02 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ30,97 tỷ44,51 tỷ60,25 tỷ44,34 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần421,24 tỷ476,07 tỷ325,46 tỷ460,09 tỷ
Lợi nhuận gộp20,45 tỷ37,47 tỷ15,42 tỷ31,51 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-6,72 tỷ7,37 tỷ-7,02 tỷ2,62 tỷ
LNST công ty mẹ-6,72 tỷ7,37 tỷ-7,02 tỷ2,62 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
6,12 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
8,28 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-4,51 tỷ
Chi phí đi vay
127,80 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
10,01 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-62,76 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
4,20 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
15,09 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-9,36 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-127,80 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,51 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
273,95 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,75 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-47,93 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-4,60 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3,32 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-10,22 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
42,22 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,62 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
32,34 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
22,60 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-17,60 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-2,95 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
2,05 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-13,54 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
44,51 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
30,97 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về THB

THB là công ty gì?
THB là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Bia Hà Nội - Thanh Hóa, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2800791192. Trụ sở tại Số 152 Quang Trung - P. Hạc Thành - T. Thanh Hóa.
Cổ phiếu THB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu THB bắt đầu giao dịch ngày 19/11/2008 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 30/12/2003.
Vốn hóa của THB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của THB đạt 101,20 tỷ. Khối lượng niêm yết 11.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1156 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của THB ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,72 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 4,26 tỷ, ROE 2,88%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu THB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Bùi Trường Thắng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASCN.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2800791192.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ