Công ty Cổ phần The Golden Group (TGG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TGG
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần The Golden Group là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 29/12/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 1328 toàn thị trường và thứ 234/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
2.300 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
62,10 tỷ
27.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
273 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
429,67 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-10,97 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -2,55%
Số lao động
4
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần The Golden Group

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần The Golden Group
Mã chứng khoán
TGG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
29/12/2023
Vốn điều lệ
273 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
27.000.000 cổ phiếu
Số lao động
4 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Ngô Quang Tuấn
Tổng giám đốc
Ông Lý Thanh Nhã
Địa chỉ
Lầu 7 - Số 45 Võ Thị Sáu - P. Tân Định - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 7777 9999

Lĩnh vực kinh doanh

- Tư vấn quản lý.

- Kinh doanh chứng khoán.

- Sát nhập và mua bán doanh nghiệp.

- Dược phẩm

Chỉ số tài chính TGG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 27.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-326 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)6.201 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,37 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-6,55%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-4,10%
Biên lợi nhuận gộp8,74%
Biên lợi nhuận ròng-2,55%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,60 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản37,42%

Kết quả kinh doanh TGG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần429,67 tỷ484,21 tỷ6,94 tỷ318,40 tỷ
Giá vốn hàng bán391,83 tỷ437,63 tỷ8,16 tỷ399,30 tỷ
Lợi nhuận gộp37,55 tỷ46,32 tỷ-1,30 tỷ-80,90 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-12,89 tỷ-15,70 tỷ-19,24 tỷ-116,64 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-10,97 tỷ-17,48 tỷ-21,71 tỷ-159,88 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-8,81 tỷ-11,62 tỷ-16,16 tỷ-103,65 tỷ
EBITDA-4,35 tỷ-3,04 tỷ-14,10 tỷ-109,81 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản267,53 tỷ297,96 tỷ401,25 tỷ244,94 tỷ
Tài sản ngắn hạn124,40 tỷ143,97 tỷ171,85 tỷ90,93 tỷ
Tài sản dài hạn143,13 tỷ153,99 tỷ229,40 tỷ154,00 tỷ
Nợ phải trả100,10 tỷ119,55 tỷ275,79 tỷ146,66 tỷ
Vốn chủ sở hữu167,43 tỷ178,40 tỷ125,47 tỷ98,27 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh35,75 tỷ2,24 tỷ6,20 tỷ97,02 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-3,59 tỷ-1,33 tỷ-37,21 tỷ-56,97 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-20,56 tỷ-2,95 tỷ-1,72 tỷ-1,42 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ11,61 tỷ-2,04 tỷ-32,73 tỷ38,62 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ18,03 tỷ6,42 tỷ8,46 tỷ41,20 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần93,50 tỷ96,94 tỷ111,27 tỷ27,22 triệu
Lợi nhuận gộp15,47 tỷ7,78 tỷ10,12 tỷ27,22 triệu
Lợi nhuận sau thuế-1,75 tỷ-2,88 tỷ-2,34 tỷ-1,83 tỷ
LNST công ty mẹ-1,75 tỷ-1,72 tỷ-2,48 tỷ-1,83 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-10,04 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
8,54 tỷ
Các khoản dự phòng
2,06 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-3,06 tỷ
Chi phí đi vay
5,40 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
2,90 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
8,46 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
27,28 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
2,09 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
426,15 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-5,40 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
35,75 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-33,51 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
29,02 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
908,98 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-3,59 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
302,91 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-322,07 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-1,40 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-20,56 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
11,61 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
6,42 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
18,03 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về TGG

TGG là công ty gì?
TGG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần The Golden Group, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0105787835. Trụ sở tại Lầu 7 - Số 45 Võ Thị Sáu - P. Tân Định - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu TGG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TGG bắt đầu giao dịch ngày 29/12/2023 trên UPCoM.
Vốn hóa của TGG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TGG đạt 62,10 tỷ. Khối lượng niêm yết 27.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1328 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TGG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 429,67 tỷ, lợi nhuận sau thuế -10,97 tỷ, ROE -6,55%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TGG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Ngô Quang Tuấn. Tổng giám đốc: Ông Lý Thanh Nhã.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0105787835.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ