Công ty Cổ phần Phát triển Công trình Viễn thông (TEL)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .

TEL
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Phát triển Công trình Viễn thông là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 26/09/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1356 toàn thị trường và thứ 241/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
10.800 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
54,00 tỷ
5.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
50 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2024
65,23 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2024
625,83 triệu
Biên lợi nhuận ròng 0,96%
Số lao động
38
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Phát triển Công trình Viễn thông

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Phát triển Công trình Viễn thông
Mã chứng khoán
TEL
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
30/11/2004
Ngày niêm yết
26/09/2017
Vốn điều lệ
50 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
38 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Hòa Hiệp
Địa chỉ
Lô 18 - KĐT mới Định Công - P. Phương Liệt - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3640 5420
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng công trình bưu chính viễn thông, công nghệ thông tin và các công trình công nghiệp, giao thông, dân dụng theo quy định pháp luật;

- Tư vấn, thiết kế, lập dự án đầu tư các công trình bưu chính, viễn thông,...

- Sản xuất VLXD và vật liệu khác phục vụ cho nhu cầu xây dựng dân dụng;

- Đầu tư trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, lĩnh vực khác.

- Kinh doanh xuất nhập khẩu, nhập khẩu vật tư, thiết bị bưu chính viễn thông,..

Chỉ số tài chính TEL

Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu125 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)5.054 đ
P/E — giá trên lợi nhuận86,14 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,14 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,48%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,88%
Biên lợi nhuận gộp9,72%
Biên lợi nhuận ròng0,96%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,81 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản64,47%

Kết quả kinh doanh TEL qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2024202320222021
Doanh thu thuần65,23 tỷ26,11 tỷ29,16 tỷ42,99 tỷ
Giá vốn hàng bán58,55 tỷ20,71 tỷ22,51 tỷ35,74 tỷ
Lợi nhuận gộp6,34 tỷ5,39 tỷ6,15 tỷ7,05 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD693,87 triệu-1,81 tỷ-634,64 triệu334,83 triệu
Lợi nhuận sau thuế625,83 triệu-1,93 tỷ59,45 triệu55,04 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ626,89 triệu-1,92 tỷ58,75 triệu55,04 triệu
EBITDA1,07 tỷ-1,43 tỷ-260,70 triệu697,71 triệu

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2024202320222021
Tổng tài sản71,12 tỷ54,07 tỷ63,66 tỷ59,20 tỷ
Tài sản ngắn hạn67,57 tỷ49,93 tỷ58,72 tỷ53,25 tỷ
Tài sản dài hạn3,55 tỷ4,14 tỷ4,94 tỷ5,95 tỷ
Nợ phải trả45,85 tỷ29,40 tỷ37,07 tỷ32,71 tỷ
Vốn chủ sở hữu25,27 tỷ24,66 tỷ26,60 tỷ26,50 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-7,54 tỷ-268,64 triệu-5,90 tỷ-20,13 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư514,58 triệu91,12 triệu2,11 tỷ-859,14 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính7,57 tỷ47,13 triệu3,11 tỷ289,80 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ542,36 triệu-130,38 triệu-680,15 triệu-20,70 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ4,24 tỷ3,70 tỷ3,83 tỷ4,51 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2015

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2024

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
625,83 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
373,94 triệu
Các khoản dự phòng
-456,46 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-14,58 triệu
Chi phí đi vay
370,57 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
899,30 triệu
Tăng, giảm các khoản phải thu
-21,88 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
3,99 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
9,41 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
217,85 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-182,70 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-7,54 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-4,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
4,50 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
14,58 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
514,58 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
13,42 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-5,85 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
7,57 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
542,36 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
3,70 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
4,24 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về TEL

TEL là công ty gì?
TEL là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Phát triển Công trình Viễn thông, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100683141. Trụ sở tại Lô 18 - KĐT mới Định Công - P. Phương Liệt - Tp. Hà Nội .
Cổ phiếu TEL niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TEL bắt đầu giao dịch ngày 26/09/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 30/11/2004.
Vốn hóa của TEL là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TEL đạt 54,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 5.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1356 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TEL ra sao?
Theo báo cáo năm 2024: doanh thu 65,23 tỷ, lợi nhuận sau thuế 625,83 triệu, ROE 2,48%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TEL?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Hòa Hiệp.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2024 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100683141.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ