Công ty Cổ phần Trường Thành Energy Group (TEG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TEG
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Trường Thành Energy Group là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 09/03/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 511 toàn thị trường và thứ 72/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
6.410 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
775,61 tỷ
121.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.208 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
55,83 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
27,12 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 48,58%
Số lao động
2
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Trường Thành Energy Group

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Trường Thành Energy Group
Mã chứng khoán
TEG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
09/03/2018
Vốn điều lệ
1.208 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
121.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đặng Trung Kiên
Tổng giám đốc
Ông Hoàng Mạnh Huy
Đơn vị kiểm toán
A&C
Địa chỉ
Tầng 4 Tòa nhà Sun Grand City Ancora Residence - Số 03 Lương Yên - P. Hồng Hà - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3559 9599 - 6329 5856
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Lắp đặt hệ thống điện

- Kinh doanh thương mại gỗ nguyên liệu

- Xây dựng nhà các loại

- Kinh doanh bất động sản

- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

- Khai thác khoáng sản

Chỉ số tài chính TEG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 121.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu185 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.420 đ
P/E — giá trên lợi nhuận34,73 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,52 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,80%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,47%
Biên lợi nhuận gộp41,56%
Biên lợi nhuận ròng48,58%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,23 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản18,64%

Kết quả kinh doanh TEG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần55,83 tỷ298,75 tỷ325,52 tỷ222,41 tỷ
Giá vốn hàng bán32,63 tỷ279,25 tỷ290,27 tỷ170,18 tỷ
Lợi nhuận gộp23,21 tỷ19,51 tỷ35,26 tỷ52,24 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD27,94 tỷ26,85 tỷ117,06 tỷ72,68 tỷ
Lợi nhuận sau thuế27,12 tỷ2,67 tỷ81,66 tỷ43,67 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ22,34 tỷ4,96 tỷ68,24 tỷ41,12 tỷ
EBITDA36,54 tỷ31,75 tỷ125,72 tỷ84,04 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,85 nghìn tỷ1,73 nghìn tỷ1,17 nghìn tỷ1,23 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn867,45 tỷ875,20 tỷ429,41 tỷ552,21 tỷ
Tài sản dài hạn979,57 tỷ858,10 tỷ738,82 tỷ681,38 tỷ
Nợ phải trả344,22 tỷ255,21 tỷ190,86 tỷ271,78 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,50 nghìn tỷ1,48 nghìn tỷ977,37 tỷ961,80 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh9,36 tỷ13,36 tỷ-428,80 tỷ96,53 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-23,31 tỷ-599,79 tỷ462,53 tỷ-159,01 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính20,67 tỷ564,45 tỷ-15,51 tỷ5,08 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ6,73 tỷ-21,98 tỷ18,22 tỷ-57,41 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ9,68 tỷ2,94 tỷ24,92 tỷ6,70 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần10,26 tỷ15,15 tỷ10,05 tỷ14,83 tỷ
Lợi nhuận gộp3,73 tỷ6,43 tỷ2,75 tỷ6,17 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,29 tỷ4,05 tỷ4,18 tỷ183,46 triệu
LNST công ty mẹ1,37 tỷ3,44 tỷ3,53 tỷ-769,95 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
30,94 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
8,60 tỷ
Các khoản dự phòng
2,37 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
1,62 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-33,40 tỷ
Chi phí đi vay
5,42 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
15,55 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-58,79 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-204,28 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
63,85 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-352,42 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-7,05 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,63 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
9,36 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-103,17 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-51,09 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
64,80 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-21,22 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
82,46 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
4,92 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-23,31 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2,40 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
64,37 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-46,09 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
20,67 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
6,73 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,94 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
158.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
9,68 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về TEG

TEG là công ty gì?
TEG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Trường Thành Energy Group, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0105167260. Trụ sở tại Tầng 4 Tòa nhà Sun Grand City Ancora Residence - Số 03 Lương Yên - P. Hồng Hà - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu TEG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TEG bắt đầu giao dịch ngày 09/03/2018 trên HOSE.
Vốn hóa của TEG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TEG đạt 775,61 tỷ. Khối lượng niêm yết 121.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 511 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TEG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 55,83 tỷ, lợi nhuận sau thuế 27,12 tỷ, ROE 1,80%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TEG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đặng Trung Kiên. Tổng giám đốc: Ông Hoàng Mạnh Huy. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A&C.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0105167260.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ