Tổng công ty Tư vấn thiết kế Giao thông vận tải - CTCP (TED)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TED
UPCoM
Công ty cổ phần

Tổng công ty Tư vấn thiết kế Giao thông vận tải - CTCP là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 10/05/2022. Doanh nghiệp xếp thứ 503 toàn thị trường và thứ 63/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
60.300 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
783,90 tỷ
13.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
125 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,80 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
120,80 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 6,71%
Số lao động
1.838
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Tổng công ty Tư vấn thiết kế Giao thông vận tải - CTCP

Tên doanh nghiệp
Tổng công ty Tư vấn thiết kế Giao thông vận tải - CTCP
Mã chứng khoán
TED
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
10/05/2022
Vốn điều lệ
125 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
13.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.838 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Hữu Sơn
Tổng giám đốc
Ông Đào Ngọc Vinh
Địa chỉ
Số 278 - Đường Tôn Đức Thắng - P. Ô Chợ Dừa - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3851 4431
Website

Lĩnh vực kinh doanh

Cung cấp các dịch vụ khảo sát thi công giao thông vận tải

Chỉ số tài chính TED

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 13.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu6.953 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)31.708 đ
P/E — giá trên lợi nhuận8,67 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,90 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu29,31%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản6,89%
Biên lợi nhuận gộp24,70%
Biên lợi nhuận ròng6,71%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu3,25 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản76,50%

Kết quả kinh doanh TED qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,80 nghìn tỷ1,37 nghìn tỷ1,48 nghìn tỷ1,46 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,35 nghìn tỷ1,03 nghìn tỷ1,12 nghìn tỷ1,12 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp444,64 tỷ331,45 tỷ356,76 tỷ343,02 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD151,82 tỷ112,03 tỷ122,76 tỷ115,56 tỷ
Lợi nhuận sau thuế120,80 tỷ86,84 tỷ96,52 tỷ90,61 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ90,38 tỷ63,56 tỷ71,42 tỷ63,05 tỷ
EBITDA165,90 tỷ125,39 tỷ135,11 tỷ127,78 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,75 nghìn tỷ1,30 nghìn tỷ1,24 nghìn tỷ1,33 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,67 nghìn tỷ1,20 nghìn tỷ1,14 nghìn tỷ1,25 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn87,91 tỷ93,60 tỷ97,15 tỷ88,23 tỷ
Nợ phải trả1,34 nghìn tỷ937,31 tỷ894,33 tỷ1,01 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu412,20 tỷ359,22 tỷ344,90 tỷ320,62 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh327,75 tỷ76,17 tỷ43,49 tỷ140,84 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-77,50 tỷ-12,59 tỷ-19,50 tỷ-5,85 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-36,21 tỷ-46,50 tỷ-59,02 tỷ-65,04 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ214,04 tỷ17,08 tỷ-35,02 tỷ69,95 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ387,30 tỷ172,89 tỷ155,21 tỷ189,72 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần852,34 tỷ254,83 tỷ464,72 tỷ432,68 tỷ
Lợi nhuận gộp213,51 tỷ68,97 tỷ104,41 tỷ97,30 tỷ
Lợi nhuận sau thuế65,42 tỷ14,69 tỷ36,43 tỷ21,01 tỷ
LNST công ty mẹ52,30 tỷ10,87 tỷ28,78 tỷ12,96 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
152,14 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
14,08 tỷ
Các khoản dự phòng
13,42 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-379,53 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-10,97 tỷ
Chi phí đi vay
1,19 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
169,47 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-175,18 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-18,53 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
393,26 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
3,08 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,03 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-22,74 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-20,58 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
327,75 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-11,67 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
215,00 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-101,80 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
32,20 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-5,66 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
9,21 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-77,50 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
35,36 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-31,71 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-39,86 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-36,21 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
214,04 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
172,89 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
379,19 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
387,30 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về TED

TED là công ty gì?
TED là mã chứng khoán của Tổng công ty Tư vấn thiết kế Giao thông vận tải - CTCP, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100107839. Trụ sở tại Số 278 - Đường Tôn Đức Thắng - P. Ô Chợ Dừa - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu TED niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TED bắt đầu giao dịch ngày 10/05/2022 trên UPCoM.
Vốn hóa của TED là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TED đạt 783,90 tỷ. Khối lượng niêm yết 13.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 503 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TED ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,80 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 120,80 tỷ, ROE 29,31%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TED?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Hữu Sơn. Tổng giám đốc: Ông Đào Ngọc Vinh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100107839.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ