Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển TDT (TDT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TDT
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển TDT là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 18/07/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 946 toàn thị trường và thứ 44/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
7.500 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
180,00 tỷ
24.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
239 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
628,22 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
17,17 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,73%
Số lao động
141
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển TDT

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển TDT
Mã chứng khoán
TDT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
18/07/2018
Vốn điều lệ
239 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
24.000.000 cổ phiếu
Số lao động
141 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Chu Thuyên
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Việt Thắng
Địa chỉ
Xóm Thuần Pháp - X. Điềm Thụy - T. Thái Nguyên
Điện thoại
(84.208) 6567 898

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục).

Chỉ số tài chính TDT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 24.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu715 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.856 đ
P/E — giá trên lợi nhuận10,48 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,63 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,03%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,58%
Biên lợi nhuận gộp24,66%
Biên lợi nhuận ròng2,73%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,34 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản57,19%

Kết quả kinh doanh TDT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần628,22 tỷ563,13 tỷ487,14 tỷ405,54 tỷ
Giá vốn hàng bán473,28 tỷ429,52 tỷ373,42 tỷ302,97 tỷ
Lợi nhuận gộp154,94 tỷ133,61 tỷ113,56 tỷ101,66 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD19,30 tỷ15,85 tỷ16,96 tỷ19,17 tỷ
Lợi nhuận sau thuế17,17 tỷ14,79 tỷ12,98 tỷ18,57 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ17,17 tỷ14,79 tỷ12,98 tỷ18,57 tỷ
EBITDA48,50 tỷ46,07 tỷ49,64 tỷ44,01 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản664,67 tỷ615,18 tỷ585,35 tỷ491,08 tỷ
Tài sản ngắn hạn503,40 tỷ449,61 tỷ401,14 tỷ291,98 tỷ
Tài sản dài hạn161,27 tỷ165,57 tỷ184,21 tỷ199,10 tỷ
Nợ phải trả380,13 tỷ335,57 tỷ320,26 tỷ231,43 tỷ
Vốn chủ sở hữu284,54 tỷ279,62 tỷ265,08 tỷ259,65 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh10,38 tỷ40,21 tỷ-60,66 tỷ32,62 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-24,75 tỷ-12,49 tỷ-16,91 tỷ-19,27 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính16,87 tỷ18,23 tỷ70,89 tỷ-48,12 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ2,51 tỷ45,94 tỷ-6,68 tỷ-34,76 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ69,03 tỷ66,19 tỷ17,71 tỷ23,48 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần188,91 tỷ192,19 tỷ98,29 tỷ187,22 tỷ
Lợi nhuận gộp40,50 tỷ43,76 tỷ27,59 tỷ42,86 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,88 tỷ9,43 tỷ448,43 triệu2,07 tỷ
LNST công ty mẹ3,88 tỷ9,43 tỷ448,43 triệu2,07 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
20,04 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
29,20 tỷ
Các khoản dự phòng
-11,88 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
1,65 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-464,67 triệu
Chi phí đi vay
19,73 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
70,15 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-17,88 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-33,42 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
13,62 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
285,19 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-19,99 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,83 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-554,48 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
10,38 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-25,21 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
455,91 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8,76 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-24,75 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
643,75 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-604,71 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-10,22 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-11,95 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
16,87 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
2,51 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
66,19 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
333,87 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
69,03 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về TDT

TDT là công ty gì?
TDT là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển TDT, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4600941221. Trụ sở tại Xóm Thuần Pháp - X. Điềm Thụy - T. Thái Nguyên.
Cổ phiếu TDT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TDT bắt đầu giao dịch ngày 18/07/2018 trên HNX.
Vốn hóa của TDT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TDT đạt 180,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 24.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 946 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TDT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 628,22 tỷ, lợi nhuận sau thuế 17,17 tỷ, ROE 6,03%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TDT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Chu Thuyên. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Việt Thắng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4600941221.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ