Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển TDT là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 18/07/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 946 toàn thị trường và thứ 44/82 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục).
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 24.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 715 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.856 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 10,48 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,63 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 6,03% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,58% |
| Biên lợi nhuận gộp | 24,66% |
| Biên lợi nhuận ròng | 2,73% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,34 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 57,19% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 628,22 tỷ | 563,13 tỷ | 487,14 tỷ | 405,54 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 473,28 tỷ | 429,52 tỷ | 373,42 tỷ | 302,97 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 154,94 tỷ | 133,61 tỷ | 113,56 tỷ | 101,66 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 19,30 tỷ | 15,85 tỷ | 16,96 tỷ | 19,17 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 17,17 tỷ | 14,79 tỷ | 12,98 tỷ | 18,57 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 17,17 tỷ | 14,79 tỷ | 12,98 tỷ | 18,57 tỷ |
| EBITDA | 48,50 tỷ | 46,07 tỷ | 49,64 tỷ | 44,01 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 664,67 tỷ | 615,18 tỷ | 585,35 tỷ | 491,08 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 503,40 tỷ | 449,61 tỷ | 401,14 tỷ | 291,98 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 161,27 tỷ | 165,57 tỷ | 184,21 tỷ | 199,10 tỷ |
| Nợ phải trả | 380,13 tỷ | 335,57 tỷ | 320,26 tỷ | 231,43 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 284,54 tỷ | 279,62 tỷ | 265,08 tỷ | 259,65 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 10,38 tỷ | 40,21 tỷ | -60,66 tỷ | 32,62 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -24,75 tỷ | -12,49 tỷ | -16,91 tỷ | -19,27 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 16,87 tỷ | 18,23 tỷ | 70,89 tỷ | -48,12 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 2,51 tỷ | 45,94 tỷ | -6,68 tỷ | -34,76 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 69,03 tỷ | 66,19 tỷ | 17,71 tỷ | 23,48 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 188,91 tỷ | 192,19 tỷ | 98,29 tỷ | 187,22 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 40,50 tỷ | 43,76 tỷ | 27,59 tỷ | 42,86 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 3,88 tỷ | 9,43 tỷ | 448,43 triệu | 2,07 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 3,88 tỷ | 9,43 tỷ | 448,43 triệu | 2,07 tỷ |
82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.