Công ty Cổ phần Phát triển Nhà Thủ Đức (TDH)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TDH
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Phát triển Nhà Thủ Đức là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 14/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 687 toàn thị trường và thứ 83/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
3.800 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
429,40 tỷ
113.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.127 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
124,64 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
108,31 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 86,90%
Số lao động
24
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Phát triển Nhà Thủ Đức

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Phát triển Nhà Thủ Đức
Mã chứng khoán
TDH
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
24/11/2000
Ngày niêm yết
14/12/2006
Vốn điều lệ
1.127 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
113.000.000 cổ phiếu
Số lao động
24 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Thành Vinh
Tổng giám đốc
Bà Trần Thị Liên
Đơn vị kiểm toán
AASCN
Địa chỉ
Số 57 Song Hành - Kp.5 - P. Bình Trưng - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3914 3111

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh địa ốc, đầu tư phát triển các dự án bất động sản, trung tâm thương mại, KCN.

- Kinh doanh khai thác các dịch vụ địa ốc, khu đô thị và KCN.

- Đầu tư kinh doanh tài chính, chứng khoán, ngân hàng...

Chỉ số tài chính TDH

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 113.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu960 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)1.604 đ
P/E — giá trên lợi nhuận3,96 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,37 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu59,74%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản15,80%
Biên lợi nhuận gộp19,73%
Biên lợi nhuận ròng86,90%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,78 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản73,55%

Kết quả kinh doanh TDH qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần124,64 tỷ49,00 tỷ120,44 tỷ172,75 tỷ
Giá vốn hàng bán98,18 tỷ28,00 tỷ103,72 tỷ84,54 tỷ
Lợi nhuận gộp24,60 tỷ21,00 tỷ16,72 tỷ88,20 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-2,48 tỷ-335,06 tỷ-61,09 tỷ43,86 tỷ
Lợi nhuận sau thuế108,31 tỷ-304,70 tỷ-62,75 tỷ8,12 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ108,45 tỷ-304,69 tỷ-62,44 tỷ4,93 tỷ
EBITDA4,15 tỷ-329,44 tỷ-55,96 tỷ49,29 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản685,44 tỷ685,69 tỷ1,33 nghìn tỷ1,42 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn400,90 tỷ400,02 tỷ853,50 tỷ903,16 tỷ
Tài sản dài hạn284,54 tỷ285,67 tỷ480,00 tỷ515,27 tỷ
Nợ phải trả504,15 tỷ615,21 tỷ957,82 tỷ979,76 tỷ
Vốn chủ sở hữu181,29 tỷ70,48 tỷ375,68 tỷ438,68 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-23,75 tỷ36,45 tỷ-83,50 tỷ150,30 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-8,33 tỷ3,15 tỷ93,03 tỷ-139,04 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính3,35 tỷ-357.000 đ-38,09 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-28,73 tỷ39,60 tỷ9,52 tỷ-26,83 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ23,20 tỷ51,93 tỷ12,33 tỷ2,81 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần47,84 tỷ35,76 tỷ7,99 tỷ17,84 tỷ
Lợi nhuận gộp11,00 tỷ5,07 tỷ4,86 tỷ6,14 tỷ
Lợi nhuận sau thuế6,49 tỷ84,24 tỷ5,68 tỷ13,25 tỷ
LNST công ty mẹ6,72 tỷ84,36 tỷ5,67 tỷ13,27 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
108,85 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
6,63 tỷ
Các khoản dự phòng
-1,63 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-5,38 tỷ
Chi phí đi vay
80,84 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
108,54 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
26,04 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-45,13 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-111,52 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-382,11 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
-298,66 triệu
Chi phí đi vay đã trả
-80,84 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-788,55 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-135,02 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-23,75 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-3,95 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
90,91 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-30,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
22,37 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-2,25 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
5,41 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-8,33 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2,50 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
7,10 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-6,25 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
3,35 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-28,73 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
51,93 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
23,20 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về TDH

TDH là công ty gì?
TDH là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Phát triển Nhà Thủ Đức, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0302346036. Trụ sở tại Số 57 Song Hành - Kp.5 - P. Bình Trưng - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu TDH niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TDH bắt đầu giao dịch ngày 14/12/2006 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 24/11/2000.
Vốn hóa của TDH là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TDH đạt 429,40 tỷ. Khối lượng niêm yết 113.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 687 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TDH ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 124,64 tỷ, lợi nhuận sau thuế 108,31 tỷ, ROE 59,74%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TDH?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Thành Vinh. Tổng giám đốc: Bà Trần Thị Liên. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASCN .

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0302346036.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ