Công ty Cổ phần Trung Đô (TDF)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TDF
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Trung Đô là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 12/05/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 607 toàn thị trường và thứ 85/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
19.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
570,00 tỷ
30.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
300 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
467,96 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
5,17 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,10%
Số lao động
57
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Trung Đô

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Trung Đô
Mã chứng khoán
TDF
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
12/05/2020
Vốn điều lệ
300 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
30.000.000 cổ phiếu
Số lao động
57 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Hồng Sơn
Địa chỉ
Số 205 Lê Duẩn - P. Trường Vinh - T. Nghệ An
Điện thoại
(84.238) 384 4410
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Bất động sản

- Xây dựng công trình công nghiệp, dân dụng, giao thông, thuỷ lợi, đường dây và trạm biến thế điện

- Lắp đặt đường dây và trạm biến thế điện

- Sản xuất, mua bán các loại vật liệu xây dựng

- Thí nghiệm độ bền vật liệu, công trình...

Chỉ số tài chính TDF

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 30.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu166 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)25.654 đ
P/E — giá trên lợi nhuận114,72 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,74 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,67%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,33%
Biên lợi nhuận gộp17,18%
Biên lợi nhuận ròng1,10%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,06 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản51,45%

Kết quả kinh doanh TDF qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần467,96 tỷ483,05 tỷ522,80 tỷ696,34 tỷ
Giá vốn hàng bán384,95 tỷ407,19 tỷ392,14 tỷ491,38 tỷ
Lợi nhuận gộp80,41 tỷ72,48 tỷ126,46 tỷ195,26 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD7,13 tỷ-14,42 tỷ42,86 tỷ116,70 tỷ
Lợi nhuận sau thuế5,17 tỷ13,61 tỷ34,82 tỷ93,04 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ4,97 tỷ13,61 tỷ34,82 tỷ93,04 tỷ
EBITDA83,19 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,59 nghìn tỷ1,58 nghìn tỷ1,71 nghìn tỷ1,62 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn620,12 tỷ584,13 tỷ655,22 tỷ552,57 tỷ
Tài sản dài hạn964,95 tỷ997,43 tỷ1,05 nghìn tỷ1,06 nghìn tỷ
Nợ phải trả815,45 tỷ816,99 tỷ937,78 tỷ844,94 tỷ
Vốn chủ sở hữu769,62 tỷ764,57 tỷ767,97 tỷ771,26 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh8,15 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-26,74 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính14,17 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-4,42 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ5,47 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần158,49 tỷ92,02 tỷ88,18 tỷ131,67 tỷ
Lợi nhuận gộp20,99 tỷ-834,08 triệu-1,09 tỷ17,84 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,16 tỷ-23,22 tỷ-21,19 tỷ273,51 triệu
LNST công ty mẹ988,34 triệu-23,22 tỷ-21,19 tỷ273,51 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
7,03 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
76,06 tỷ
Các khoản dự phòng
-959,51 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
165,30 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-314,12 triệu
Chi phí đi vay
42,44 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
124,42 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-33,00 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-9,85 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-21,39 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-5,04 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-38,80 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-8,08 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-110,78 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
8,15 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-27,14 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
231,48 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
80,00 triệu
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
82,64 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-26,74 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
200,00 triệu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
471,74 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-455,29 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-544,20 triệu
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-1,93 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
14,17 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-4,42 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
9,89 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
5,47 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về TDF

TDF là công ty gì?
TDF là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Trung Đô, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2900324272. Trụ sở tại Số 205 Lê Duẩn - P. Trường Vinh - T. Nghệ An .
Cổ phiếu TDF niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TDF bắt đầu giao dịch ngày 12/05/2020 trên UPCoM.
Vốn hóa của TDF là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TDF đạt 570,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 30.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 607 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TDF ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 467,96 tỷ, lợi nhuận sau thuế 5,17 tỷ, ROE 0,67%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TDF?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Hồng Sơn.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2900324272.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ