Công ty Cổ phần Cáp treo Núi Bà Tây Ninh (TCT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TCT
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Cáp treo Núi Bà Tây Ninh là doanh nghiệp ngành Du lịch và Giải trí, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 22/03/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 875 toàn thị trường và thứ 20/53 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
18.100 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
235,30 tỷ
13.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
128 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
43,46 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
25,50 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 58,67%
Số lao động
27
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Cáp treo Núi Bà Tây Ninh

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Cáp treo Núi Bà Tây Ninh
Mã chứng khoán
TCT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Du lịch và Giải trí
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
11/01/2001
Ngày niêm yết
22/03/2016
Vốn điều lệ
128 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
13.000.000 cổ phiếu
Số lao động
27 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Thành Đông
Đơn vị kiểm toán
Vietland
Địa chỉ
Núi Bà Đen - Kp. Ninh Phú - P. Bình Minh - T. Tây Ninh
Điện thoại
(84.276) 362 4022 - 382 3448 - 382 3448

Lĩnh vực kinh doanh

- Vận chuyển du khách, hàng hóa vật tư bằng phương tiện cáp treo, máng trượt.

- Cho thuê quảng cáo trên pano, cabin và trụ tháp.

- Kinh doanh dịch vụ du lịch.

- Kinh doanh thương mại xuất nhập khẩu….

Chỉ số tài chính TCT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 13.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.961 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)27.289 đ
P/E — giá trên lợi nhuận9,23 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,66 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu7,19%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản6,95%
Biên lợi nhuận gộp36,31%
Biên lợi nhuận ròng58,67%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,03 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản3,33%

Kết quả kinh doanh TCT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần43,46 tỷ27,11 tỷ43,12 tỷ63,68 tỷ
Giá vốn hàng bán27,68 tỷ28,92 tỷ35,31 tỷ36,80 tỷ
Lợi nhuận gộp15,78 tỷ-1,81 tỷ7,81 tỷ26,87 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD31,60 tỷ13,61 tỷ23,00 tỷ37,24 tỷ
Lợi nhuận sau thuế25,50 tỷ10,82 tỷ18,35 tỷ29,60 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ25,50 tỷ10,82 tỷ18,35 tỷ29,60 tỷ
EBITDA32,77 tỷ15,48 tỷ25,95 tỷ42,27 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản366,98 tỷ343,03 tỷ361,68 tỷ343,13 tỷ
Tài sản ngắn hạn355,58 tỷ330,51 tỷ349,06 tỷ328,84 tỷ
Tài sản dài hạn11,41 tỷ12,53 tỷ12,62 tỷ14,29 tỷ
Nợ phải trả12,23 tỷ7,38 tỷ30,45 tỷ23,86 tỷ
Vốn chủ sở hữu354,75 tỷ335,65 tỷ331,23 tỷ319,27 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh9,28 tỷ-35,05 tỷ2,44 tỷ16,69 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư12,83 tỷ41,41 tỷ4,32 tỷ-50,87 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-6,39 tỷ-6,39 tỷ-6,39 tỷ-6,39 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ15,71 tỷ-32,54 triệu362,53 triệu-40,57 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ17,94 tỷ2,23 tỷ2,27 tỷ1,90 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần17,35 tỷ8,92 tỷ20,71 tỷ8,84 tỷ
Lợi nhuận gộp8,08 tỷ3,29 tỷ11,43 tỷ3,07 tỷ
Lợi nhuận sau thuế8,84 tỷ5,97 tỷ12,50 tỷ5,54 tỷ
LNST công ty mẹ8,84 tỷ5,97 tỷ12,50 tỷ5,54 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
31,94 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,18 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-21,62 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
11,49 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-3,20 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
2,02 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
1,34 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
531,89 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,77 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-137,18 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
9,28 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-421,31 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-339,03 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
330,98 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
21,29 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
12,83 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-6,39 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-6,39 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
15,71 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,23 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
17,94 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Du lịch và Giải trí

53 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Du lịch và Giải trí.

Câu hỏi thường gặp về TCT

TCT là công ty gì?
TCT là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Cáp treo Núi Bà Tây Ninh, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Du lịch và Giải trí. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3900309621. Trụ sở tại Núi Bà Đen - Kp. Ninh Phú - P. Bình Minh - T. Tây Ninh.
Cổ phiếu TCT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TCT bắt đầu giao dịch ngày 22/03/2016 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 11/01/2001.
Vốn hóa của TCT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TCT đạt 235,30 tỷ. Khối lượng niêm yết 13.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 875 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TCT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 43,46 tỷ, lợi nhuận sau thuế 25,50 tỷ, ROE 7,19%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TCT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Thành Đông. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Vietland.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3900309621.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ