Tổng công ty cơ khí xây dựng - CTCP (TCK)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TCK
UPCoM
Công ty cổ phần

Tổng công ty cơ khí xây dựng - CTCP là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 27/10/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 863 toàn thị trường và thứ 146/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
10.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
240,00 tỷ
24.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
239 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
330,10 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
14,60 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,42%
Số lao động
2
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Tổng công ty cơ khí xây dựng - CTCP

Tên doanh nghiệp
Tổng công ty cơ khí xây dựng - CTCP
Mã chứng khoán
TCK
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
20/11/1995
Ngày niêm yết
27/10/2017
Vốn điều lệ
239 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
24.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trịnh Nam Hải
Tổng giám đốc
Ông Đào Đức Thọ
Địa chỉ
Số 125D Minh Khai - P. Bạch Mai - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3863 1122

Lĩnh vực kinh doanh

- Chế tạo và lắp đặt kết cấu thép, thiết bị phi tiêu chuẩn cho các nhà máy thủy điện, nhiệt điện, sản xuất vật liệu xây dựng.

- Thi công xây lắp công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, thủy điện, đường dây và trạm biến thế điện, công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị, khu công nghiệp.

Chỉ số tài chính TCK

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 24.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu537 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-1.109 đ
P/E — giá trên lợi nhuận18,63 lần
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,68%
Biên lợi nhuận gộp19,26%
Biên lợi nhuận ròng4,42%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản103,06%

Kết quả kinh doanh TCK qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần330,10 tỷ285,83 tỷ294,90 tỷ302,89 tỷ
Giá vốn hàng bán266,47 tỷ221,96 tỷ256,65 tỷ246,48 tỷ
Lợi nhuận gộp63,57 tỷ63,87 tỷ38,25 tỷ56,41 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD22,00 tỷ51,09 tỷ-18,51 tỷ-280,92 triệu
Lợi nhuận sau thuế14,60 tỷ35,72 tỷ-23,15 tỷ-3,60 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ12,89 tỷ37,29 tỷ-14,04 tỷ-3,84 tỷ
EBITDA32,76 tỷ58,58 tỷ-11,18 tỷ7,54 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản870,18 tỷ897,63 tỷ912,67 tỷ915,95 tỷ
Tài sản ngắn hạn624,66 tỷ629,59 tỷ687,74 tỷ709,43 tỷ
Tài sản dài hạn245,53 tỷ268,04 tỷ224,92 tỷ206,52 tỷ
Nợ phải trả896,79 tỷ935,83 tỷ1,01 nghìn tỷ990,28 tỷ
Vốn chủ sở hữu-26,61 tỷ-38,21 tỷ-97,55 tỷ-74,33 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh3,10 tỷ47,21 tỷ25,18 tỷ-7,58 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư18,12 tỷ-16,54 tỷ-21,50 tỷ1,28 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-11,60 tỷ-37,19 tỷ179,55 triệu-9,16 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ9,62 tỷ-6,52 tỷ3,85 tỷ-15,45 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ19,61 tỷ10,00 tỷ16,51 tỷ12,70 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần78,84 tỷ75,83 tỷ61,18 tỷ70,04 tỷ
Lợi nhuận gộp17,56 tỷ16,89 tỷ14,67 tỷ15,44 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,08 tỷ3,68 tỷ1,63 tỷ2,88 tỷ
LNST công ty mẹ2,28 tỷ2,92 tỷ1,39 tỷ2,27 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
19,24 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
10,76 tỷ
Các khoản dự phòng
-6,55 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-3,65 tỷ
Chi phí đi vay
8,70 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
28,51 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
9,20 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
20,52 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-33,17 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-11,33 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-7,88 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,74 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,80 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
3,10 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-4,67 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
26,35 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-71,71 triệu
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
100,00 triệu
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
22,34 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
389,31 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
18,12 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
188,70 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-200,30 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-11,60 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
9,62 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
10,00 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
19,61 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về TCK

TCK là công ty gì?
TCK là mã chứng khoán của Tổng công ty cơ khí xây dựng - CTCP, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100106553. Trụ sở tại Số 125D Minh Khai - P. Bạch Mai - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu TCK niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TCK bắt đầu giao dịch ngày 27/10/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 20/11/1995.
Vốn hóa của TCK là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TCK đạt 240,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 24.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 863 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TCK ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 330,10 tỷ, lợi nhuận sau thuế 14,60 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TCK?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trịnh Nam Hải. Tổng giám đốc: Ông Đào Đức Thọ.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100106553.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ