Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Tổng công ty cơ khí xây dựng - CTCP là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 27/10/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 863 toàn thị trường và thứ 146/350 trong ngành về vốn hóa.
- Chế tạo và lắp đặt kết cấu thép, thiết bị phi tiêu chuẩn cho các nhà máy thủy điện, nhiệt điện, sản xuất vật liệu xây dựng.
- Thi công xây lắp công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, thủy điện, đường dây và trạm biến thế điện, công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị, khu công nghiệp.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 24.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 537 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | -1.109 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 18,63 lần |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,68% |
| Biên lợi nhuận gộp | 19,26% |
| Biên lợi nhuận ròng | 4,42% |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 103,06% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 330,10 tỷ | 285,83 tỷ | 294,90 tỷ | 302,89 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 266,47 tỷ | 221,96 tỷ | 256,65 tỷ | 246,48 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 63,57 tỷ | 63,87 tỷ | 38,25 tỷ | 56,41 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 22,00 tỷ | 51,09 tỷ | -18,51 tỷ | -280,92 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | 14,60 tỷ | 35,72 tỷ | -23,15 tỷ | -3,60 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 12,89 tỷ | 37,29 tỷ | -14,04 tỷ | -3,84 tỷ |
| EBITDA | 32,76 tỷ | 58,58 tỷ | -11,18 tỷ | 7,54 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 870,18 tỷ | 897,63 tỷ | 912,67 tỷ | 915,95 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 624,66 tỷ | 629,59 tỷ | 687,74 tỷ | 709,43 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 245,53 tỷ | 268,04 tỷ | 224,92 tỷ | 206,52 tỷ |
| Nợ phải trả | 896,79 tỷ | 935,83 tỷ | 1,01 nghìn tỷ | 990,28 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | -26,61 tỷ | -38,21 tỷ | -97,55 tỷ | -74,33 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 3,10 tỷ | 47,21 tỷ | 25,18 tỷ | -7,58 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 18,12 tỷ | -16,54 tỷ | -21,50 tỷ | 1,28 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -11,60 tỷ | -37,19 tỷ | 179,55 triệu | -9,16 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 9,62 tỷ | -6,52 tỷ | 3,85 tỷ | -15,45 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 19,61 tỷ | 10,00 tỷ | 16,51 tỷ | 12,70 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 78,84 tỷ | 75,83 tỷ | 61,18 tỷ | 70,04 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 17,56 tỷ | 16,89 tỷ | 14,67 tỷ | 15,44 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 3,08 tỷ | 3,68 tỷ | 1,63 tỷ | 2,88 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 2,28 tỷ | 2,92 tỷ | 1,39 tỷ | 2,27 tỷ |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.