Công ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy (TCH)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2026, áp dụng từ .

TCH
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 05/10/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 91 toàn thị trường và thứ 18/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
16.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
14,59 nghìn tỷ
912.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
9.121 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2026
1,45 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2026
256,42 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 17,72%
Số lao động
80
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy
Mã chứng khoán
TCH
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
05/10/2016
Vốn điều lệ
9.121 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
912.000.000 cổ phiếu
Số lao động
80 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đỗ Hữu Hạ
Tổng giám đốc
Bà Hoàng Thị Huyên
Địa chỉ
Số 116 Nguyễn Đức Cảnh - P. Lê Chân - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84.225) 361 0021

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.

- Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe.

- Xây dựng nhà để ở.

- Xây dựng nhà không để ở.

- Hoàn thiện công trình xây dựng.

- Buôn bán ô tô và xe có động cơ khác.

- Đại lý ô tô và xe có động cơ khác.

- Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác.

- Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác.

Chỉ số tài chính TCH

Tính từ số liệu năm 2026 và khối lượng 912.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu213 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.748 đ
P/E — giá trên lợi nhuận75,07 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,02 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,79%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,17%
Biên lợi nhuận gộp24,28%
Biên lợi nhuận ròng17,72%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,52 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản34,24%

Kết quả kinh doanh TCH qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025 – 2026), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20262025202420232022
Doanh thu thuần1,45 nghìn tỷ4,67 nghìn tỷ3,80 nghìn tỷ2,09 nghìn tỷ3,80 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,10 nghìn tỷ2,87 nghìn tỷ2,27 nghìn tỷ1,53 nghìn tỷ2,27 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp351,45 tỷ1,80 nghìn tỷ1,53 nghìn tỷ561,36 tỷ1,53 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD365,35 tỷ1,51 nghìn tỷ1,52 nghìn tỷ757,12 tỷ1,52 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế256,42 tỷ1,12 nghìn tỷ1,24 nghìn tỷ480,17 tỷ1,24 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ194,37 tỷ854,99 tỷ743,87 tỷ245,97 tỷ743,87 tỷ
EBITDA1,64 nghìn tỷ1,58 nghìn tỷ810,67 tỷ1,58 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20262025202420232022
Tổng tài sản21,84 nghìn tỷ15,33 nghìn tỷ14,62 nghìn tỷ14,18 nghìn tỷ14,62 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn19,70 nghìn tỷ13,26 nghìn tỷ12,44 nghìn tỷ12,29 nghìn tỷ12,44 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn2,14 nghìn tỷ2,07 nghìn tỷ2,18 nghìn tỷ1,89 nghìn tỷ2,18 nghìn tỷ
Nợ phải trả7,48 nghìn tỷ1,88 nghìn tỷ2,19 nghìn tỷ2,52 nghìn tỷ2,19 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu14,36 nghìn tỷ13,45 nghìn tỷ12,43 nghìn tỷ11,66 nghìn tỷ12,43 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20262025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh1,47 nghìn tỷ-4,54 nghìn tỷ-423,08 tỷ-4,54 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-872,55 tỷ5,12 nghìn tỷ2,07 nghìn tỷ5,12 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính187,58 tỷ-458,78 tỷ-1,95 nghìn tỷ-458,78 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ782,72 tỷ122,85 tỷ-304,77 tỷ122,85 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,27 nghìn tỷ485,79 tỷ362,97 tỷ485,79 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ4/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025Q1/2025Q4/2024
Doanh thu thuần317,03 tỷ394,08 tỷ317,03 tỷ345,98 tỷ390,36 tỷ345,98 tỷ
Lợi nhuận gộp23,73 tỷ125,44 tỷ23,73 tỷ89,48 tỷ112,85 tỷ89,48 tỷ
Lợi nhuận sau thuế51,40 tỷ92,45 tỷ51,40 tỷ56,34 tỷ56,23 tỷ56,34 tỷ
LNST công ty mẹ52,43 tỷ63,86 tỷ52,43 tỷ40,21 tỷ37,87 tỷ40,21 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2026

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về TCH

TCH là công ty gì?
TCH là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0200117929. Trụ sở tại Số 116 Nguyễn Đức Cảnh - P. Lê Chân - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu TCH niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TCH bắt đầu giao dịch ngày 05/10/2016 trên HOSE.
Vốn hóa của TCH là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TCH đạt 14,59 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 912.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 91 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TCH ra sao?
Theo báo cáo năm 2026: doanh thu 1,45 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 256,42 tỷ, ROE 1,79%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TCH?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đỗ Hữu Hạ. Tổng giám đốc: Bà Hoàng Thị Huyên.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2026 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0200117929.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ