Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Thành An 665 (TA6)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TA6
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Thành An 665 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 28/11/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1442 toàn thị trường và thứ 262/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
11.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
33,00 tỷ
3.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
30 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
250,86 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,15 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,46%
Số lao động
9
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Thành An 665

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Thành An 665
Mã chứng khoán
TA6
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
09/09/2003
Ngày niêm yết
28/11/2017
Vốn điều lệ
30 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
3.000.000 cổ phiếu
Số lao động
9 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Đức Hiến
Địa chỉ
116A Phạm Văn Đồng - P. Phú Thượng - Tp. Hà Nội
Điện thoại
024 3858 1489

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Xây dựng các công trình công nghiệp, dân dụng, giao thông, thủy lợi, thủy điện, bưu chính viễn thông, sân bay, bến cảng, cầu đường, đường dây tải điện, trạm biến áp, các công trình cấp thoát nước, công trình hạ tầng,...).

Chỉ số tài chính TA6

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu382 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.842 đ
P/E — giá trên lợi nhuận28,82 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,93 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,22%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,30%
Biên lợi nhuận gộp3,91%
Biên lợi nhuận ròng0,46%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu9,76 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản90,70%

Kết quả kinh doanh TA6 qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần250,86 tỷ337,83 tỷ250,86 tỷ223,54 tỷ268,27 tỷ
Giá vốn hàng bán241,06 tỷ325,27 tỷ241,06 tỷ213,46 tỷ257,49 tỷ
Lợi nhuận gộp9,80 tỷ12,56 tỷ9,80 tỷ10,08 tỷ10,77 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,01 tỷ1,38 tỷ1,01 tỷ1,24 tỷ1,56 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,15 tỷ1,34 tỷ1,15 tỷ938,41 triệu1,22 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,15 tỷ1,34 tỷ1,15 tỷ938,41 triệu1,22 tỷ
EBITDA1,64 tỷ1,64 tỷ1,95 tỷ2,54 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản382,12 tỷ457,81 tỷ382,12 tỷ363,87 tỷ357,06 tỷ
Tài sản ngắn hạn370,12 tỷ447,01 tỷ370,12 tỷ350,35 tỷ342,07 tỷ
Tài sản dài hạn12,00 tỷ10,80 tỷ12,00 tỷ13,52 tỷ14,99 tỷ
Nợ phải trả346,60 tỷ422,54 tỷ346,60 tỷ328,32 tỷ320,29 tỷ
Vốn chủ sở hữu35,53 tỷ35,27 tỷ35,53 tỷ35,55 tỷ36,77 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh35,42 tỷ35,42 tỷ-34,08 tỷ49,67 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư264,01 triệu264,01 triệu730,07 triệu130,21 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-9,00 tỷ-9,00 tỷ4,37 tỷ8,69 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ26,69 tỷ26,69 tỷ-28,98 tỷ58,49 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ67,83 tỷ67,83 tỷ41,14 tỷ70,12 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ2/2017Q2/2016
Doanh thu thuần157,43 tỷ224,65 tỷ
Lợi nhuận gộp6,02 tỷ8,43 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,46 tỷ2,59 tỷ
LNST công ty mẹ1,46 tỷ2,59 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,43 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
630,78 triệu
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-264,01 triệu
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
1,80 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-6,00 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
17,85 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
26,03 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
107,00 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-4,16 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-186,08 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-24,30 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
35,42 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
264,01 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
264,01 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
75,09 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-84,09 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-9,00 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
26,69 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
41,14 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
67,83 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về TA6

TA6 là công ty gì?
TA6 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Thành An 665, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100385603. Trụ sở tại 116A Phạm Văn Đồng - P. Phú Thượng - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu TA6 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TA6 bắt đầu giao dịch ngày 28/11/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 09/09/2003.
Vốn hóa của TA6 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TA6 đạt 33,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 3.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1442 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TA6 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 250,86 tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,15 tỷ, ROE 3,22%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TA6?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Đức Hiến.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100385603.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ