Công ty cổ phần Sonadezi Long Thành (SZL)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SZL
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Sonadezi Long Thành là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 09/09/2008. Doanh nghiệp xếp thứ 353 toàn thị trường và thứ 51/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
53.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
1,54 nghìn tỷ
29.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
291 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
534,75 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
140,69 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 26,31%
Số lao động
42
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Sonadezi Long Thành

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Sonadezi Long Thành
Mã chứng khoán
SZL
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
18/08/2003
Ngày niêm yết
09/09/2008
Vốn điều lệ
291 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
29.000.000 cổ phiếu
Số lao động
42 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Tuấn
Tổng giám đốc
Ông Phạm Anh Tuấn
Đơn vị kiểm toán
DTL
Địa chỉ
KCN Long Thành - X. An Phước - T. Đồng Nai
Điện thoại
(84.251) 351 4494

Lĩnh vực kinh doanh

- Khảo sát, thiết kế, đầu tư, xây dựng, quản lý, KD dịch vụ hạ tầng kỹ thuật KCN, nhà ở, nhà cho thuê.

- Tư vấn cho các doanh nghiệp về lập, triển khai dự án kinh doanh.

- Xây dựng công trình công nghiệp và dân dụng.

- Cho thuê nhà xưởng, văn phòng, kho ngoại quan...

- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng và công nghiệp, công trình cầu - đường bộ.

Chỉ số tài chính SZL

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 29.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu4.851 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)23.534 đ
P/E — giá trên lợi nhuận10,92 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,25 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu20,61%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản6,94%
Biên lợi nhuận gộp39,26%
Biên lợi nhuận ròng26,31%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,97 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản66,35%

Kết quả kinh doanh SZL qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần534,75 tỷ488,19 tỷ441,07 tỷ410,40 tỷ
Giá vốn hàng bán324,79 tỷ326,27 tỷ288,52 tỷ276,08 tỷ
Lợi nhuận gộp209,97 tỷ161,93 tỷ152,55 tỷ134,32 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD169,59 tỷ133,54 tỷ124,88 tỷ117,80 tỷ
Lợi nhuận sau thuế140,69 tỷ104,57 tỷ103,59 tỷ99,24 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ140,69 tỷ104,57 tỷ103,59 tỷ99,24 tỷ
EBITDA251,05 tỷ210,18 tỷ194,39 tỷ178,91 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,03 nghìn tỷ1,89 nghìn tỷ1,92 nghìn tỷ1,97 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn237,17 tỷ277,68 tỷ423,84 tỷ497,60 tỷ
Tài sản dài hạn1,79 nghìn tỷ1,61 nghìn tỷ1,49 nghìn tỷ1,47 nghìn tỷ
Nợ phải trả1,35 nghìn tỷ1,26 nghìn tỷ1,29 nghìn tỷ1,37 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu682,48 tỷ630,11 tỷ620,63 tỷ593,82 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh247,73 tỷ163,67 tỷ160,37 tỷ178,07 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-179,55 tỷ-185,22 tỷ-82,41 tỷ-268,74 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-81,85 tỷ-100,69 tỷ-76,91 tỷ148,21 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-13,67 tỷ-122,23 tỷ1,05 tỷ57,53 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ37,64 tỷ51,31 tỷ173,65 tỷ172,29 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần138,92 tỷ135,63 tỷ125,09 tỷ137,50 tỷ
Lợi nhuận gộp56,42 tỷ51,42 tỷ48,39 tỷ51,43 tỷ
Lợi nhuận sau thuế32,12 tỷ32,75 tỷ26,43 tỷ34,56 tỷ
LNST công ty mẹ32,12 tỷ32,75 tỷ26,43 tỷ34,56 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
170,93 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
81,46 tỷ
Các khoản dự phòng
5,11 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-187.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-27,94 tỷ
Chi phí đi vay
4,06 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
233,62 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
21,93 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
70,29 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
119,27 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-73,32 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-3,95 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-37,08 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
109,61 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-12,92 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
247,73 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-201,95 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
378,31 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-6,25 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
28,27 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-179,55 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
79,00 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-78,87 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-81,97 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-81,85 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-13,67 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
51,31 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
187.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
37,64 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về SZL

SZL là công ty gì?
SZL là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Sonadezi Long Thành, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3600649539. Trụ sở tại KCN Long Thành - X. An Phước - T. Đồng Nai.
Cổ phiếu SZL niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SZL bắt đầu giao dịch ngày 09/09/2008 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 18/08/2003.
Vốn hóa của SZL là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SZL đạt 1,54 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 29.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 353 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SZL ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 534,75 tỷ, lợi nhuận sau thuế 140,69 tỷ, ROE 20,61%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SZL?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Văn Tuấn. Tổng giám đốc: Ông Phạm Anh Tuấn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: DTL.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3600649539.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ