Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Sonadezi Long Thành là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 09/09/2008. Doanh nghiệp xếp thứ 353 toàn thị trường và thứ 51/133 trong ngành về vốn hóa.
- Khảo sát, thiết kế, đầu tư, xây dựng, quản lý, KD dịch vụ hạ tầng kỹ thuật KCN, nhà ở, nhà cho thuê.
- Tư vấn cho các doanh nghiệp về lập, triển khai dự án kinh doanh.
- Xây dựng công trình công nghiệp và dân dụng.
- Cho thuê nhà xưởng, văn phòng, kho ngoại quan...
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng và công nghiệp, công trình cầu - đường bộ.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 29.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 4.851 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 23.534 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 10,92 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,25 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 20,61% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 6,94% |
| Biên lợi nhuận gộp | 39,26% |
| Biên lợi nhuận ròng | 26,31% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,97 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 66,35% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 534,75 tỷ | 488,19 tỷ | 441,07 tỷ | 410,40 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 324,79 tỷ | 326,27 tỷ | 288,52 tỷ | 276,08 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 209,97 tỷ | 161,93 tỷ | 152,55 tỷ | 134,32 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 169,59 tỷ | 133,54 tỷ | 124,88 tỷ | 117,80 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 140,69 tỷ | 104,57 tỷ | 103,59 tỷ | 99,24 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 140,69 tỷ | 104,57 tỷ | 103,59 tỷ | 99,24 tỷ |
| EBITDA | 251,05 tỷ | 210,18 tỷ | 194,39 tỷ | 178,91 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 2,03 nghìn tỷ | 1,89 nghìn tỷ | 1,92 nghìn tỷ | 1,97 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 237,17 tỷ | 277,68 tỷ | 423,84 tỷ | 497,60 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 1,79 nghìn tỷ | 1,61 nghìn tỷ | 1,49 nghìn tỷ | 1,47 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 1,35 nghìn tỷ | 1,26 nghìn tỷ | 1,29 nghìn tỷ | 1,37 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 682,48 tỷ | 630,11 tỷ | 620,63 tỷ | 593,82 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 247,73 tỷ | 163,67 tỷ | 160,37 tỷ | 178,07 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -179,55 tỷ | -185,22 tỷ | -82,41 tỷ | -268,74 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -81,85 tỷ | -100,69 tỷ | -76,91 tỷ | 148,21 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -13,67 tỷ | -122,23 tỷ | 1,05 tỷ | 57,53 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 37,64 tỷ | 51,31 tỷ | 173,65 tỷ | 172,29 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 138,92 tỷ | 135,63 tỷ | 125,09 tỷ | 137,50 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 56,42 tỷ | 51,42 tỷ | 48,39 tỷ | 51,43 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 32,12 tỷ | 32,75 tỷ | 26,43 tỷ | 34,56 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 32,12 tỷ | 32,75 tỷ | 26,43 tỷ | 34,56 tỷ |
133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.