Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức (SZC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SZC
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 15/01/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 196 toàn thị trường và thứ 30/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
24.900 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
4,48 nghìn tỷ
180.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.800 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,10 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
344,80 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 31,40%
Số lao động
74
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức
Mã chứng khoán
SZC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
15/01/2019
Vốn điều lệ
1.800 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
180.000.000 cổ phiếu
Số lao động
74 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đinh Ngọc Thuận
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Văn Tuấn
Địa chỉ
Tầng 9 - Cao ốc Sonadezi - Số 1 - Đường 1 - KCN Biên Hòa 1 - P. Trấn Biên - Tp. Đồng Nai
Điện thoại
(84.251) 886 0788

Lĩnh vực kinh doanh

- Đầu tư phát triển đô thị, khu công nghiệp, khu dân cư và sân golf.

- Kinh doanh công trình kết cấu hạ tầng.

- Giao dịch mua bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê mua bất động sản, môi giới bất động sản, định giá bất động sản, tư vấn bất động sản, quảng cáo bất động sản, quản lý bất động sản, sàn giao dịch bất động sản.

- Kinh doanh thu phí đường bộ.

Chỉ số tài chính SZC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 180.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.916 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)17.794 đ
P/E — giá trên lợi nhuận13,00 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,40 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu10,77%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,22%
Biên lợi nhuận gộp51,05%
Biên lợi nhuận ròng31,40%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,55 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản60,80%

Kết quả kinh doanh SZC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,10 nghìn tỷ872,69 tỷ817,96 tỷ858,89 tỷ
Giá vốn hàng bán537,45 tỷ439,85 tỷ467,62 tỷ549,25 tỷ
Lợi nhuận gộp560,50 tỷ430,83 tỷ350,32 tỷ309,64 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD481,05 tỷ374,78 tỷ266,39 tỷ242,64 tỷ
Lợi nhuận sau thuế344,80 tỷ302,13 tỷ218,87 tỷ197,37 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ344,80 tỷ302,13 tỷ218,87 tỷ197,37 tỷ
EBITDA816,92 tỷ688,10 tỷ604,04 tỷ696,78 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản8,17 nghìn tỷ8,23 nghìn tỷ6,96 nghìn tỷ6,33 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,53 nghìn tỷ3,07 nghìn tỷ2,06 nghìn tỷ1,73 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn5,64 nghìn tỷ5,16 nghìn tỷ4,90 nghìn tỷ4,60 nghìn tỷ
Nợ phải trả4,97 nghìn tỷ5,12 nghìn tỷ5,22 nghìn tỷ4,80 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu3,20 nghìn tỷ3,11 nghìn tỷ1,74 nghìn tỷ1,53 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh235,97 tỷ657,41 tỷ619,37 tỷ638,00 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-488,77 tỷ-919,11 tỷ-689,36 tỷ-870,69 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-35,30 tỷ744,55 tỷ26,74 tỷ298,91 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-288,11 tỷ482,84 tỷ-43,25 tỷ66,21 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ417,19 tỷ705,29 tỷ222,42 tỷ265,63 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần101,94 tỷ86,48 tỷ414,23 tỷ217,84 tỷ
Lợi nhuận gộp34,79 tỷ38,01 tỷ188,29 tỷ136,42 tỷ
Lợi nhuận sau thuế17,15 tỷ20,82 tỷ126,35 tỷ94,93 tỷ
LNST công ty mẹ17,15 tỷ20,82 tỷ126,35 tỷ94,93 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
443,28 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
335,87 tỷ
Các khoản dự phòng
1,07 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-9,99 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-23,31 tỷ
Chi phí đi vay
26,80 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
783,69 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
16,82 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-149,57 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-199,05 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-74,21 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-16,14 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-117,14 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
21,42 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-8,45 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
235,97 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-825,24 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
69,09 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-20,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
320,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-3,75 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
40,14 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-488,77 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
898,22 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-754,14 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-179,39 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-35,30 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-288,11 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
705,29 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
9,99 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
417,19 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về SZC

SZC là công ty gì?
SZC là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3600899948. Trụ sở tại Tầng 9 - Cao ốc Sonadezi - Số 1 - Đường 1 - KCN Biên Hòa 1 - P. Trấn Biên - Tp. Đồng Nai.
Cổ phiếu SZC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SZC bắt đầu giao dịch ngày 15/01/2019 trên HOSE.
Vốn hóa của SZC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SZC đạt 4,48 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 180.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 196 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SZC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,10 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 344,80 tỷ, ROE 10,77%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SZC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đinh Ngọc Thuận. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Văn Tuấn.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3600899948.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ