Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Sonadezi Long Bình là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 20/12/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 533 toàn thị trường và thứ 76/133 trong ngành về vốn hóa.
- Kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp.
- Cho thuê văn phòng.
- Kinh doanh nước sạch.
- Hoạt động kinh doanh kho nội địa và ngoại quan hợp tác với ICD.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 30.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 6.724 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 26.003 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 3,57 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,92 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 25,86% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 10,88% |
| Biên lợi nhuận gộp | 50,84% |
| Biên lợi nhuận ròng | 38,64% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,38 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 57,92% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 522,09 tỷ | 526,84 tỷ | 382,60 tỷ | 361,16 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 256,64 tỷ | 262,02 tỷ | 228,72 tỷ | 212,33 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 265,45 tỷ | 264,82 tỷ | 153,88 tỷ | 148,83 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 247,02 tỷ | 240,78 tỷ | 141,45 tỷ | 129,86 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 201,71 tỷ | 196,65 tỷ | 116,37 tỷ | 106,73 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 201,71 tỷ | 196,65 tỷ | 116,37 tỷ | 106,73 tỷ |
| EBITDA | 293,46 tỷ | 283,25 tỷ | 179,72 tỷ | 163,68 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,85 nghìn tỷ | 1,58 nghìn tỷ | 1,49 nghìn tỷ | 1,29 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 494,41 tỷ | 448,02 tỷ | 422,07 tỷ | 278,41 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 1,36 nghìn tỷ | 1,13 nghìn tỷ | 1,07 nghìn tỷ | 1,01 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 1,07 nghìn tỷ | 899,46 tỷ | 896,24 tỷ | 715,84 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 780,10 tỷ | 678,62 tỷ | 590,96 tỷ | 573,49 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 222,86 tỷ | 148,29 tỷ | 296,11 tỷ | 147,18 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -236,18 tỷ | -57,51 tỷ | -33,91 tỷ | -73,40 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -26,23 tỷ | -108,02 tỷ | -62,02 tỷ | -87,29 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -39,55 tỷ | -17,24 tỷ | 200,18 tỷ | -13,51 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 215,42 tỷ | 254,98 tỷ | 272,21 tỷ | 72,03 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 129,94 tỷ | 103,76 tỷ | 100,68 tỷ | 106,55 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 59,07 tỷ | 40,20 tỷ | 47,94 tỷ | 50,23 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 41,50 tỷ | 27,74 tỷ | 32,89 tỷ | 40,27 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 41,50 tỷ | 27,74 tỷ | 32,89 tỷ | 40,27 tỷ |
133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.