Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại Vũ Đăng (SVD)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SVD
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại Vũ Đăng là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 02/02/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 1100 toàn thị trường và thứ 59/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
4.260 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
119,28 tỷ
28.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
276 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
317,20 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,28 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,40%
Số lao động
8
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại Vũ Đăng

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại Vũ Đăng
Mã chứng khoán
SVD
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
02/02/2021
Vốn điều lệ
276 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
28.000.000 cổ phiếu
Số lao động
8 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Lê Thị Vân Anh
Tổng giám đốc
Ông Vũ Tuấn Phương
Địa chỉ
Cụm công nghiệp Đông Phong - X. Đông Quan - T. Hưng Yên
Điện thoại
(84) 903. 022.222 - (84) 903 022 222
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất sợi.

- Bán buôn bông các loại.

- Găng tay bảo hộ lao động các loại.

Chỉ số tài chính SVD

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 28.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu46 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)9.322 đ
P/E — giá trên lợi nhuận92,99 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,46 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,49%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,39%
Biên lợi nhuận gộp3,77%
Biên lợi nhuận ròng0,40%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,27 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản21,32%

Kết quả kinh doanh SVD qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần317,20 tỷ342,46 tỷ258,76 tỷ340,37 tỷ
Giá vốn hàng bán305,25 tỷ314,70 tỷ276,70 tỷ312,66 tỷ
Lợi nhuận gộp11,95 tỷ27,76 tỷ-17,94 tỷ27,71 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,27 tỷ13,91 tỷ-36,58 tỷ3,15 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,28 tỷ13,59 tỷ-36,53 tỷ-2,38 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,28 tỷ13,59 tỷ-36,53 tỷ-2,38 tỷ
EBITDA16,90 tỷ29,70 tỷ-13,72 tỷ25,13 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản331,75 tỷ353,95 tỷ398,52 tỷ441,30 tỷ
Tài sản ngắn hạn124,59 tỷ130,61 tỷ198,67 tỷ216,79 tỷ
Tài sản dài hạn207,16 tỷ223,34 tỷ199,85 tỷ224,51 tỷ
Nợ phải trả70,73 tỷ94,22 tỷ152,39 tỷ158,64 tỷ
Vốn chủ sở hữu261,01 tỷ259,73 tỷ246,13 tỷ282,67 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh19,63 tỷ20,96 tỷ40,94 tỷ-11,62 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-37,25 tỷ50,15 triệu-20,19 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-15,46 tỷ-44,55 tỷ-30,74 tỷ81,47 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ4,16 tỷ-60,83 tỷ10,25 tỷ49,66 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ10,26 tỷ6,10 tỷ66,93 tỷ56,68 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần66,19 tỷ112,83 tỷ55,09 tỷ50,83 tỷ
Lợi nhuận gộp2,26 tỷ3,46 tỷ2,81 tỷ3,01 tỷ
Lợi nhuận sau thuế346,53 triệu1,09 tỷ322,91 triệu299,46 triệu
LNST công ty mẹ346,53 triệu1,09 tỷ322,91 triệu299,46 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,28 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
15,63 tỷ
Các khoản dự phòng
842,63 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-130.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
6,11 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
23,86 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
18,83 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-9,45 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-7,98 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
511,83 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-6,15 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
19,63 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
139,77 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-155,23 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-15,46 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
4,16 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
6,10 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
130.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
10,26 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về SVD

SVD là công ty gì?
SVD là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại Vũ Đăng, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0600986828. Trụ sở tại Cụm công nghiệp Đông Phong - X. Đông Quan - T. Hưng Yên.
Cổ phiếu SVD niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SVD bắt đầu giao dịch ngày 02/02/2021 trên HOSE.
Vốn hóa của SVD là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SVD đạt 119,28 tỷ. Khối lượng niêm yết 28.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1100 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SVD ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 317,20 tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,28 tỷ, ROE 0,49%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SVD?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Lê Thị Vân Anh. Tổng giám đốc: Ông Vũ Tuấn Phương.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0600986828.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ