Công ty Cổ phần Tập đoàn ST8 (ST8)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

ST8
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tập đoàn ST8 là doanh nghiệp ngành Công nghệ Thông tin, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 18/12/2007. Doanh nghiệp xếp thứ 1245 toàn thị trường và thứ 17/29 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
3.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
78,00 tỷ
26.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
257 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
315,75 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-8,04 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -2,55%
Số lao động
25
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tập đoàn ST8

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tập đoàn ST8
Mã chứng khoán
ST8
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Công nghệ Thông tin
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/05/2007
Ngày niêm yết
18/12/2007
Vốn điều lệ
257 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
26.000.000 cổ phiếu
Số lao động
25 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Hoàng
Tổng giám đốc
Bà Trần Thị Sương
Đơn vị kiểm toán
A&C
Địa chỉ
BB-S02A - Tầng trệt - Khu thương mại tòa nhà Babylon 3 - Chung cư New City - Số 17 Mai Chí Thọ - P. An Khánh - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 6262 6688
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Hoạt động chính của Công ty là hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán và pháp luật).

- Ngành nghề kinh doanh: Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính; Sản xuất thiết bị truyền thông; Sản xuất sản phẩm điện tử điện dân dụng; Sửa chữa thiết bị khác; Xây dựng nhà các loại; Trồng cây cà phê; Trồng cây lẩu nấm khác; Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp,...

Chỉ số tài chính ST8

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 26.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-213 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.134 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,27 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-2,78%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-2,25%
Biên lợi nhuận gộp1,83%
Biên lợi nhuận ròng-2,55%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,23 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản19,01%

Kết quả kinh doanh ST8 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần315,75 tỷ472,87 tỷ13,21 tỷ340,06 tỷ
Giá vốn hàng bán309,98 tỷ450,07 tỷ10,48 tỷ92,52 tỷ
Lợi nhuận gộp5,77 tỷ22,80 tỷ2,73 tỷ247,54 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-9,54 tỷ4,17 tỷ6,64 tỷ255,19 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-8,04 tỷ23,97 tỷ3,87 tỷ204,02 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-5,53 tỷ22,14 tỷ3,71 tỷ204,02 tỷ
EBITDA-9,15 tỷ6,65 tỷ256,26 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản357,42 tỷ517,75 tỷ276,88 tỷ312,09 tỷ
Tài sản ngắn hạn269,24 tỷ432,74 tỷ275,60 tỷ312,09 tỷ
Tài sản dài hạn88,18 tỷ85,00 tỷ1,28 tỷ
Nợ phải trả67,93 tỷ210,69 tỷ4,57 tỷ53,65 tỷ
Vốn chủ sở hữu289,49 tỷ307,06 tỷ272,31 tỷ258,44 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh108,19 tỷ-186,50 tỷ-67,50 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-35,94 tỷ-50,93 tỷ498,30 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-84,23 tỷ10,00 tỷ-218,61 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-11,98 tỷ-227,42 tỷ212,18 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ782,86 triệu39,45 tỷ266,88 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần4,39 tỷ21,99 tỷ244,92 tỷ27,22 tỷ
Lợi nhuận gộp236,25 triệu836,05 triệu5,10 tỷ-649,76 triệu
Lợi nhuận sau thuế-1,28 tỷ1,63 tỷ-1,96 tỷ1,81 tỷ
LNST công ty mẹ-1,23 tỷ1,56 tỷ563,66 triệu1,51 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-9,54 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
385,94 triệu
Các khoản dự phòng
10,23 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
169,94 triệu
Chi phí đi vay
2,89 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
4,14 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
5,48 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
116,10 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-31,18 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
430,28 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
19,51 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-3,44 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,84 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
108,19 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-34,56 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-145,60 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
182,49 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-87,35 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
8,75 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
5,80 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-35,94 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
101,10 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-185,32 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-84,23 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-11,98 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
12,76 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
782,86 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Công nghệ Thông tin

29 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Công nghệ Thông tin.

Câu hỏi thường gặp về ST8

ST8 là công ty gì?
ST8 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tập đoàn ST8, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Công nghệ Thông tin. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0302563707. Trụ sở tại BB-S02A - Tầng trệt - Khu thương mại tòa nhà Babylon 3 - Chung cư New City - Số 17 Mai Chí Thọ - P. An Khánh - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu ST8 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu ST8 bắt đầu giao dịch ngày 18/12/2007 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/05/2007.
Vốn hóa của ST8 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của ST8 đạt 78,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 26.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1245 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của ST8 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 315,75 tỷ, lợi nhuận sau thuế -8,04 tỷ, ROE -2,78%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu ST8?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Văn Hoàng. Tổng giám đốc: Bà Trần Thị Sương. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A&C.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0302563707.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ