Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Giống cây trồng Miền Nam là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 01/03/2005. Doanh nghiệp xếp thứ 662 toàn thị trường và thứ 70/165 trong ngành về vốn hóa.
- Nghiên cứu, sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu giống cây trồng các loại.
- Sản xuất kinh doanh, xuất nhập khẩu nông sản, vật tư nông nghiệp.
- Thiết kế, chế tạo, lắp đặt, xuất nhập khẩu các loại máy móc, thiết bị chế biến hạt giống và nông sản..
- Sản xuất gia công, đóng gói thuốc bảo vệ thực vật.
- Kiểm tra hạt giống cây trồng, kiểm nghiệm và chứng nhận chất lượng giống cây trồng nông nghiệp.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 15.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 923 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 24.406 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 33,36 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,26 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 3,78% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,72% |
| Biên lợi nhuận gộp | 28,65% |
| Biên lợi nhuận ròng | 4,54% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,39 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 28,23% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 305,12 tỷ | 396,26 tỷ | 316,71 tỷ | 315,30 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 215,56 tỷ | 276,87 tỷ | 203,17 tỷ | 184,40 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 87,43 tỷ | 111,19 tỷ | 98,81 tỷ | 115,86 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 24,72 tỷ | 52,71 tỷ | 55,38 tỷ | 57,91 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 13,85 tỷ | 42,52 tỷ | 54,71 tỷ | 50,67 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 13,85 tỷ | 42,52 tỷ | 54,71 tỷ | 50,67 tỷ |
| EBITDA | 37,59 tỷ | 66,69 tỷ | 67,44 tỷ | 67,42 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 510,06 tỷ | 526,66 tỷ | 546,07 tỷ | 526,96 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 312,89 tỷ | 320,40 tỷ | 330,17 tỷ | 327,58 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 197,17 tỷ | 206,26 tỷ | 215,90 tỷ | 199,38 tỷ |
| Nợ phải trả | 143,97 tỷ | 143,63 tỷ | 156,87 tỷ | 147,76 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 366,09 tỷ | 383,03 tỷ | 389,20 tỷ | 379,20 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 32,04 tỷ | -53,70 tỷ | 71,96 tỷ | 33,76 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 34,99 tỷ | 36,43 tỷ | -63,74 tỷ | -19,00 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -49,70 tỷ | -16,62 tỷ | -39,82 tỷ | -39,79 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 17,33 tỷ | -33,89 tỷ | -31,60 tỷ | -25,04 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 30,66 tỷ | 13,33 tỷ | 47,22 tỷ | 78,82 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 37,38 tỷ | 63,69 tỷ | 53,59 tỷ | 92,51 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 8,77 tỷ | 18,36 tỷ | 14,75 tỷ | 27,50 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 30,77 triệu | 4,97 tỷ | 2,46 tỷ | 11,10 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 30,77 triệu | 4,97 tỷ | 2,46 tỷ | 11,10 tỷ |
165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.