Công ty Cổ phần Giống cây trồng Miền Nam (SSC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SSC
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Giống cây trồng Miền Nam là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 01/03/2005. Doanh nghiệp xếp thứ 662 toàn thị trường và thứ 70/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
30.800 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
462,00 tỷ
15.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
150 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
305,12 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
13,85 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,54%
Số lao động
111
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Giống cây trồng Miền Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Giống cây trồng Miền Nam
Mã chứng khoán
SSC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
25/03/2002
Ngày niêm yết
01/03/2005
Vốn điều lệ
150 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
15.000.000 cổ phiếu
Số lao động
111 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Hàng Phi Quang
Đơn vị kiểm toán
Ernst & Young
Địa chỉ
Số 282 Lê Văn Sỹ - P. Tân Sơn Hòa - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3844 2414

Lĩnh vực kinh doanh

- Nghiên cứu, sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu giống cây trồng các loại.

- Sản xuất kinh doanh, xuất nhập khẩu nông sản, vật tư nông nghiệp.

- Thiết kế, chế tạo, lắp đặt, xuất nhập khẩu các loại máy móc, thiết bị chế biến hạt giống và nông sản..

- Sản xuất gia công, đóng gói thuốc bảo vệ thực vật.

- Kiểm tra hạt giống cây trồng, kiểm nghiệm và chứng nhận chất lượng giống cây trồng nông nghiệp.

Chỉ số tài chính SSC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 15.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu923 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)24.406 đ
P/E — giá trên lợi nhuận33,36 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,26 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,78%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,72%
Biên lợi nhuận gộp28,65%
Biên lợi nhuận ròng4,54%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,39 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản28,23%

Kết quả kinh doanh SSC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần305,12 tỷ396,26 tỷ316,71 tỷ315,30 tỷ
Giá vốn hàng bán215,56 tỷ276,87 tỷ203,17 tỷ184,40 tỷ
Lợi nhuận gộp87,43 tỷ111,19 tỷ98,81 tỷ115,86 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD24,72 tỷ52,71 tỷ55,38 tỷ57,91 tỷ
Lợi nhuận sau thuế13,85 tỷ42,52 tỷ54,71 tỷ50,67 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ13,85 tỷ42,52 tỷ54,71 tỷ50,67 tỷ
EBITDA37,59 tỷ66,69 tỷ67,44 tỷ67,42 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản510,06 tỷ526,66 tỷ546,07 tỷ526,96 tỷ
Tài sản ngắn hạn312,89 tỷ320,40 tỷ330,17 tỷ327,58 tỷ
Tài sản dài hạn197,17 tỷ206,26 tỷ215,90 tỷ199,38 tỷ
Nợ phải trả143,97 tỷ143,63 tỷ156,87 tỷ147,76 tỷ
Vốn chủ sở hữu366,09 tỷ383,03 tỷ389,20 tỷ379,20 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh32,04 tỷ-53,70 tỷ71,96 tỷ33,76 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư34,99 tỷ36,43 tỷ-63,74 tỷ-19,00 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-49,70 tỷ-16,62 tỷ-39,82 tỷ-39,79 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ17,33 tỷ-33,89 tỷ-31,60 tỷ-25,04 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ30,66 tỷ13,33 tỷ47,22 tỷ78,82 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần37,38 tỷ63,69 tỷ53,59 tỷ92,51 tỷ
Lợi nhuận gộp8,77 tỷ18,36 tỷ14,75 tỷ27,50 tỷ
Lợi nhuận sau thuế30,77 triệu4,97 tỷ2,46 tỷ11,10 tỷ
LNST công ty mẹ30,77 triệu4,97 tỷ2,46 tỷ11,10 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
20,55 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
12,88 tỷ
Các khoản dự phòng
2,48 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-35.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-6,45 tỷ
Chi phí đi vay
3,86 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
33,31 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
22,71 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-31,50 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
16,90 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,26 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-3,86 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,61 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,66 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
32,04 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,49 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
30,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
6,47 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
34,99 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
173,73 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-196,90 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-26,53 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-49,70 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
17,33 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
13,33 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
35.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
30,66 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về SSC

SSC là công ty gì?
SSC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Giống cây trồng Miền Nam, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0302634683. Trụ sở tại Số 282 Lê Văn Sỹ - P. Tân Sơn Hòa - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu SSC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SSC bắt đầu giao dịch ngày 01/03/2005 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 25/03/2002.
Vốn hóa của SSC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SSC đạt 462,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 15.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 662 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SSC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 305,12 tỷ, lợi nhuận sau thuế 13,85 tỷ, ROE 3,78%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SSC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Hàng Phi Quang. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Ernst & Young.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0302634683.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ