Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Bảo vệ Thực vật Sài Gòn là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 27/01/2022. Doanh nghiệp xếp thứ 849 toàn thị trường và thứ 41/75 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất, gia công, mua bán thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, giống cây trồng.
- Sản xuất bao bì đựng thuốc bảo vệ thực vật, mua bán thuốc thú y thủy sản, thuốc thú y.
- Mua bán gia công, chế biến nông sản.
- Mua bán bình xịt thuốc và phụ tùng thay thế, máy móc thiết bị phục vụ sản xuất ngành công, nông nghiệp, hóa chất.
- Dịch vụ tư vấn về nông nghiệp, trồng trọt.
- Dịch vụ xông hơi, khử trùng.
- Dịch vụ xử lý chất thải, phân tích mẫu hóa chất.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 11.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.444 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 12.519 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 15,51 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,79 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 11,33% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 3,80% |
| Biên lợi nhuận gộp | 19,33% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,64% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,98 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 66,48% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 950,75 tỷ | 885,50 tỷ | 1,06 nghìn tỷ | 1,23 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 753,28 tỷ | 718,23 tỷ | 889,54 tỷ | 936,26 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 183,75 tỷ | 145,46 tỷ | 158,47 tỷ | 265,25 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 21,04 tỷ | -49,62 tỷ | -41,72 tỷ | 27,68 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 15,60 tỷ | -48,19 tỷ | -33,14 tỷ | 24,56 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 15,89 tỷ | -48,50 tỷ | -33,48 tỷ | 24,04 tỷ |
| EBITDA | 25,73 tỷ | -44,71 tỷ | -35,94 tỷ | 35,25 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 410,82 tỷ | 451,37 tỷ | 531,54 tỷ | 650,10 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 353,72 tỷ | 391,65 tỷ | 468,67 tỷ | 595,86 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 57,10 tỷ | 59,71 tỷ | 62,87 tỷ | 54,24 tỷ |
| Nợ phải trả | 273,11 tỷ | 328,60 tỷ | 360,58 tỷ | 409,56 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 137,71 tỷ | 122,77 tỷ | 170,96 tỷ | 240,54 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 32,26 tỷ | -12,59 tỷ | 100,01 tỷ | -10,29 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -442,23 triệu | -5,27 tỷ | -2,61 tỷ | -248,88 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -13,92 tỷ | -1,06 tỷ | -90,90 tỷ | -6,43 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 17,90 tỷ | -18,92 tỷ | 6,50 tỷ | -16,96 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 24,37 tỷ | 6,67 tỷ | 24,81 tỷ | 25,46 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 243,94 tỷ | 236,91 tỷ | 197,06 tỷ | 291,50 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 45,04 tỷ | 41,57 tỷ | 33,30 tỷ | 62,72 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 7,13 tỷ | 5,25 tỷ | -2,95 tỷ | 9,75 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 7,34 tỷ | 5,12 tỷ | -2,95 tỷ | 9,80 tỷ |
75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.