Công ty Cổ phần Bảo vệ Thực vật Sài Gòn (SPC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SPC
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Bảo vệ Thực vật Sài Gòn là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 27/01/2022. Doanh nghiệp xếp thứ 849 toàn thị trường và thứ 41/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
22.400 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
246,40 tỷ
11.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
105 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
950,75 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
15,60 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,64%
Số lao động
1
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Bảo vệ Thực vật Sài Gòn

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Bảo vệ Thực vật Sài Gòn
Mã chứng khoán
SPC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
27/12/2007
Ngày niêm yết
27/01/2022
Vốn điều lệ
105 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
11.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1 người
Đơn vị kiểm toán
AISC
Địa chỉ
Kp.1 đường Nguyễn Văn Quỳ - P. Tân Thuận - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3873 3666 - 3873 1149

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, gia công, mua bán thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, giống cây trồng.

- Sản xuất bao bì đựng thuốc bảo vệ thực vật, mua bán thuốc thú y thủy sản, thuốc thú y.

- Mua bán gia công, chế biến nông sản.

- Mua bán bình xịt thuốc và phụ tùng thay thế, máy móc thiết bị phục vụ sản xuất ngành công, nông nghiệp, hóa chất.

- Dịch vụ tư vấn về nông nghiệp, trồng trọt.

- Dịch vụ xông hơi, khử trùng.

- Dịch vụ xử lý chất thải, phân tích mẫu hóa chất.

Chỉ số tài chính SPC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 11.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.444 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.519 đ
P/E — giá trên lợi nhuận15,51 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,79 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu11,33%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,80%
Biên lợi nhuận gộp19,33%
Biên lợi nhuận ròng1,64%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,98 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản66,48%

Kết quả kinh doanh SPC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần950,75 tỷ885,50 tỷ1,06 nghìn tỷ1,23 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán753,28 tỷ718,23 tỷ889,54 tỷ936,26 tỷ
Lợi nhuận gộp183,75 tỷ145,46 tỷ158,47 tỷ265,25 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD21,04 tỷ-49,62 tỷ-41,72 tỷ27,68 tỷ
Lợi nhuận sau thuế15,60 tỷ-48,19 tỷ-33,14 tỷ24,56 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ15,89 tỷ-48,50 tỷ-33,48 tỷ24,04 tỷ
EBITDA25,73 tỷ-44,71 tỷ-35,94 tỷ35,25 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản410,82 tỷ451,37 tỷ531,54 tỷ650,10 tỷ
Tài sản ngắn hạn353,72 tỷ391,65 tỷ468,67 tỷ595,86 tỷ
Tài sản dài hạn57,10 tỷ59,71 tỷ62,87 tỷ54,24 tỷ
Nợ phải trả273,11 tỷ328,60 tỷ360,58 tỷ409,56 tỷ
Vốn chủ sở hữu137,71 tỷ122,77 tỷ170,96 tỷ240,54 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh32,26 tỷ-12,59 tỷ100,01 tỷ-10,29 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-442,23 triệu-5,27 tỷ-2,61 tỷ-248,88 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-13,92 tỷ-1,06 tỷ-90,90 tỷ-6,43 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ17,90 tỷ-18,92 tỷ6,50 tỷ-16,96 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ24,37 tỷ6,67 tỷ24,81 tỷ25,46 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần243,94 tỷ236,91 tỷ197,06 tỷ291,50 tỷ
Lợi nhuận gộp45,04 tỷ41,57 tỷ33,30 tỷ62,72 tỷ
Lợi nhuận sau thuế7,13 tỷ5,25 tỷ-2,95 tỷ9,75 tỷ
LNST công ty mẹ7,34 tỷ5,12 tỷ-2,95 tỷ9,80 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
21,59 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
4,69 tỷ
Các khoản dự phòng
5,53 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-58,72 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,56 tỷ
Chi phí đi vay
7,59 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
470,25 triệu
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
38,25 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
28,16 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
21,20 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-42,71 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,07 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-7,62 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,91 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-33,59 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
32,26 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,75 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,27 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-2,25 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
3,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
294,24 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-442,23 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
377,03 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-390,44 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-262,01 triệu
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-244,38 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-13,92 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
17,90 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
6,67 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-204,72 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
24,37 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về SPC

SPC là công ty gì?
SPC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Bảo vệ Thực vật Sài Gòn, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300632232. Trụ sở tại Kp.1 đường Nguyễn Văn Quỳ - P. Tân Thuận - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu SPC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SPC bắt đầu giao dịch ngày 27/01/2022 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 27/12/2007.
Vốn hóa của SPC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SPC đạt 246,40 tỷ. Khối lượng niêm yết 11.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 849 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SPC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 950,75 tỷ, lợi nhuận sau thuế 15,60 tỷ, ROE 11,33%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300632232.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ