Công ty Cổ phần DNP Holding (DNP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DNP
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần DNP Holding là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 29/06/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 150 toàn thị trường và thứ 13/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
19.100 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
7,54 nghìn tỷ
141.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.410 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
9,68 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
249,34 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,58%
Số lao động
4.078
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DNP

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)22.800 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)17.200 đ
Khối lượng bình quân phiên581.589
Giá trị giao dịch bình quân phiên11,37 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua4.000
Khối lượng nước ngoài bán14.840

Hồ sơ Công ty Cổ phần DNP Holding

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần DNP Holding
Mã chứng khoán
DNP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
15/05/2003
Ngày niêm yết
29/06/2009
Vốn điều lệ
1.410 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
141.000.000 cổ phiếu
Số lao động
4.078 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Đức Huy
Tổng giám đốc
Ông Trịnh Kiên
Đơn vị kiểm toán
AFC
Địa chỉ
KCN Biên Hòa I - Đường số 9 - P. Trấn Biên - T. Đồng Nai
Điện thoại
(84.251) 383 6174 - 383 6843
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất ống nhựa, phụ kiện và các sản phẩm nhựa.

- Sản xuất kinh doanh diêm quẹt, sản phẩm may mặc xuất khẩu, vật liệu xây dựng công nghệ mới.

- Xây dựng các loại nhà lắp ghép, các công trình điện nước.

- Kinh doanh mua bán vật tư nguyên liệu phục vụ sản xuất của doanh nghiệp..

Chỉ số tài chính DNP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 141.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.027 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)45.235 đ
P/E — giá trên lợi nhuận52,09 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,18 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,91%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,30%
Biên lợi nhuận gộp16,80%
Biên lợi nhuận ròng2,58%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,00 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản66,72%

Kết quả kinh doanh DNP qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần9,68 nghìn tỷ9,08 nghìn tỷ7,77 nghìn tỷ7,75 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán7,88 nghìn tỷ7,39 nghìn tỷ6,26 nghìn tỷ6,41 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp1,63 nghìn tỷ1,51 nghìn tỷ1,32 nghìn tỷ1,29 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD333,81 tỷ431,19 tỷ192,70 tỷ157,10 tỷ
Lợi nhuận sau thuế249,34 tỷ191,79 tỷ127,93 tỷ94,85 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ144,82 tỷ43,50 tỷ40,46 tỷ4,39 tỷ
EBITDA1,07 nghìn tỷ1,14 nghìn tỷ848,50 tỷ811,39 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản19,16 nghìn tỷ17,67 nghìn tỷ16,08 nghìn tỷ16,53 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn10,64 nghìn tỷ8,86 nghìn tỷ8,31 nghìn tỷ7,60 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn8,53 nghìn tỷ8,81 nghìn tỷ7,77 nghìn tỷ8,93 nghìn tỷ
Nợ phải trả12,79 nghìn tỷ11,60 nghìn tỷ11,42 nghìn tỷ11,97 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu6,38 nghìn tỷ6,08 nghìn tỷ4,66 nghìn tỷ4,56 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh555,17 tỷ640,71 tỷ514,36 tỷ-313,53 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-1,17 nghìn tỷ527,66 tỷ-743,00 tỷ-306,90 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính465,07 tỷ-255,58 tỷ287,36 tỷ1,09 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-153,05 tỷ912,78 tỷ58,71 tỷ471,81 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,74 nghìn tỷ1,89 nghìn tỷ980,47 tỷ921,22 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần2,66 nghìn tỷ2,35 nghìn tỷ2,11 nghìn tỷ2,67 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp402,84 tỷ437,63 tỷ367,17 tỷ399,73 tỷ
Lợi nhuận sau thuế50,85 tỷ53,25 tỷ9,08 tỷ63,13 tỷ
LNST công ty mẹ22,97 tỷ29,64 tỷ8,10 tỷ30,31 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
364,89 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
736,34 tỷ
Các khoản dự phòng
36,90 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
384,47 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-683,77 tỷ
Chi phí đi vay
621,25 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
1,08 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-8,56 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-409,19 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
616,90 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-116,58 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-609,17 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-104,65 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-6,02 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
555,17 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,40 nghìn tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
360,61 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-526,53 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-36,00 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
140,27 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
285,58 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-1,17 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
122,82 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
10,03 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-9,62 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-45,82 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-21,54 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
465,07 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-153,05 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,89 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
287,55 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,74 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về DNP

DNP là công ty gì?
DNP là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần DNP Holding, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3602905192. Trụ sở tại KCN Biên Hòa I - Đường số 9 - P. Trấn Biên - T. Đồng Nai.
Cổ phiếu DNP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DNP bắt đầu giao dịch ngày 29/06/2009 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 15/05/2003.
Vốn hóa của DNP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DNP đạt 7,54 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 141.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 150 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DNP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 9,68 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 249,34 tỷ, ROE 3,91%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DNP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Đức Huy. Tổng giám đốc: Ông Trịnh Kiên. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AFC .

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3602905192.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ