Công ty cổ phần SAMETEL (SMT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SMT
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần SAMETEL là doanh nghiệp ngành Công nghệ Thông tin, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 30/07/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 1327 toàn thị trường và thứ 21/29 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
8.900 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
62,30 tỷ
7.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
66 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
31,14 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-6,07 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -19,50%
Số lao động
4
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần SAMETEL

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần SAMETEL
Mã chứng khoán
SMT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Công nghệ Thông tin
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
20/10/2006
Ngày niêm yết
30/07/2010
Vốn điều lệ
66 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
7.000.000 cổ phiếu
Số lao động
4 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Đông Hưng
Tổng giám đốc
Bà Vũ Thị Phương
Đơn vị kiểm toán
AASCN
Địa chỉ
KCN Long Thành - Đường số 1 - X. An Phước - T. Đồng Nai
Điện thoại
(84.28) 3551 3733

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, lắp ráp các thiết bị, vật liệu điện và viễn thông.

- Mua bán, xuất nhập khẩu, đại lý ký gửi: thiết bị, nguyên vật liệu điện và viễn thông, hàng kim khí điện máy.

- Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp.

- Trang trí nội thất….

Chỉ số tài chính SMT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 7.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-867 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)8.321 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,07 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-10,42%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-3,90%
Biên lợi nhuận gộp-7,93%
Biên lợi nhuận ròng-19,50%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,67 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản62,58%

Kết quả kinh doanh SMT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần31,14 tỷ98,80 tỷ178,94 tỷ340,13 tỷ
Giá vốn hàng bán33,61 tỷ84,54 tỷ165,32 tỷ310,93 tỷ
Lợi nhuận gộp-2,47 tỷ13,96 tỷ12,44 tỷ29,18 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-16,08 tỷ3,62 tỷ-3,38 tỷ-15,28 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-6,07 tỷ1,20 tỷ-3,30 tỷ560,45 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ-6,07 tỷ1,20 tỷ-3,30 tỷ560,45 triệu
EBITDA-13,18 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản155,64 tỷ117,65 tỷ158,06 tỷ183,19 tỷ
Tài sản ngắn hạn83,60 tỷ75,50 tỷ106,44 tỷ126,05 tỷ
Tài sản dài hạn72,05 tỷ42,15 tỷ51,62 tỷ57,14 tỷ
Nợ phải trả97,40 tỷ48,29 tỷ89,89 tỷ111,73 tỷ
Vốn chủ sở hữu58,25 tỷ69,36 tỷ68,16 tỷ71,47 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-47,05 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư69,64 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-14,64 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ7,95 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ13,37 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,59 tỷ4,97 tỷ7,64 tỷ6,80 tỷ
Lợi nhuận gộp1,11 tỷ1,40 tỷ1,47 tỷ1,49 tỷ
Lợi nhuận sau thuế45,71 tỷ-579,17 triệu-1,72 tỷ508,47 triệu
LNST công ty mẹ45,71 tỷ-579,17 triệu-1,72 tỷ508,47 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-6,07 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,90 tỷ
Các khoản dự phòng
5,87 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-11,81 tỷ
Chi phí đi vay
2,35 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-6,75 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-41,04 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
6,37 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
41,56 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
375,81 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
-42,69 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-2,37 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,51 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,20 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-47,05 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-11,80 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
86,45 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-15,40 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
16,81 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-6,75 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
333,70 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
69,64 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
102,84 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-116,70 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-787,72 triệu
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-14,64 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
7,95 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
5,42 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
13,37 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Công nghệ Thông tin

29 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Công nghệ Thông tin.

Câu hỏi thường gặp về SMT

SMT là công ty gì?
SMT là mã chứng khoán của Công ty cổ phần SAMETEL, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Công nghệ Thông tin. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3600850734 . Trụ sở tại KCN Long Thành - Đường số 1 - X. An Phước - T. Đồng Nai.
Cổ phiếu SMT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SMT bắt đầu giao dịch ngày 30/07/2010 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 20/10/2006.
Vốn hóa của SMT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SMT đạt 62,30 tỷ. Khối lượng niêm yết 7.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1327 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SMT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 31,14 tỷ, lợi nhuận sau thuế -6,07 tỷ, ROE -10,42%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SMT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Đông Hưng. Tổng giám đốc: Bà Vũ Thị Phương. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASCN.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3600850734 .
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ