Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Trung là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 03/08/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 417 toàn thị trường và thứ 43/165 trong ngành về vốn hóa.
- Kinh doanh, sản xuất các loại bia, rượu, cồn, nước giải khát, thiết bị phụ tùng, nguyên vật liệu ngành công nghiệp thực phẩm.
- Tư vấn đào tạo, chế tạo máy móc, thiết bị và xây lắp công trình của ngành công nghiệp thực phẩm.
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.
- Cho thuê xe có động cơ..
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 30.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 5.895 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 20.930 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 6,49 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,83 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 28,17% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 16,93% |
| Biên lợi nhuận gộp | 31,49% |
| Biên lợi nhuận ròng | 12,95% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,66 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 39,90% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,37 nghìn tỷ | 1,45 nghìn tỷ | 1,32 nghìn tỷ | 1,39 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 935,22 tỷ | 1,04 nghìn tỷ | 978,47 tỷ | 1,01 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 430,05 tỷ | 404,11 tỷ | 341,45 tỷ | 373,23 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 221,39 tỷ | 223,79 tỷ | 194,36 tỷ | 230,60 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 176,85 tỷ | 178,50 tỷ | 154,28 tỷ | 184,73 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 176,85 tỷ | 178,50 tỷ | 154,28 tỷ | 184,73 tỷ |
| EBITDA | 273,47 tỷ | 275,02 tỷ | 245,19 tỷ | 281,42 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,04 nghìn tỷ | 1,04 nghìn tỷ | 1,02 nghìn tỷ | 978,50 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 684,47 tỷ | 674,49 tỷ | 638,20 tỷ | 560,69 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 360,30 tỷ | 365,29 tỷ | 378,37 tỷ | 417,80 tỷ |
| Nợ phải trả | 416,86 tỷ | 440,40 tỷ | 418,19 tỷ | 371,80 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 627,91 tỷ | 599,39 tỷ | 598,38 tỷ | 606,69 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 229,74 tỷ | 137,04 tỷ | 162,03 tỷ | 128,49 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -14,21 tỷ | 93,45 tỷ | 10,64 tỷ | -17,45 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -160,28 tỷ | -102,96 tỷ | -75,62 tỷ | -114,29 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 55,24 tỷ | 127,54 tỷ | 97,05 tỷ | -3,25 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 322,64 tỷ | 267,02 tỷ | 139,30 tỷ | 42,24 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 295,74 tỷ | 370,25 tỷ | 296,13 tỷ | 360,32 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 94,77 tỷ | 130,90 tỷ | 77,44 tỷ | 119,20 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 30,84 tỷ | 64,00 tỷ | 28,73 tỷ | 51,90 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 30,84 tỷ | 64,00 tỷ | 28,73 tỷ | 51,90 tỷ |
165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.