Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Trung (SMB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SMB
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Trung là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 03/08/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 417 toàn thị trường và thứ 43/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
38.250 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
1,15 nghìn tỷ
30.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
298 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,37 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
176,85 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 12,95%
Số lao động
35
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Trung

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Trung
Mã chứng khoán
SMB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
20/09/2008
Ngày niêm yết
03/08/2018
Vốn điều lệ
298 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
30.000.000 cổ phiếu
Số lao động
35 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lâm Du An
Tổng giám đốc
Ông Huỳnh Văn Dũng
Đơn vị kiểm toán
AN VIET
Địa chỉ
Số 1 Nguyễn Văn Linh - P. Tân An - T. Đắk Lắk
Điện thoại
(84.262) 387 7519

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh, sản xuất các loại bia, rượu, cồn, nước giải khát, thiết bị phụ tùng, nguyên vật liệu ngành công nghiệp thực phẩm.

- Tư vấn đào tạo, chế tạo máy móc, thiết bị và xây lắp công trình của ngành công nghiệp thực phẩm.

- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.

- Cho thuê xe có động cơ..

Chỉ số tài chính SMB

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 30.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu5.895 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)20.930 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,49 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,83 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu28,17%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản16,93%
Biên lợi nhuận gộp31,49%
Biên lợi nhuận ròng12,95%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,66 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản39,90%

Kết quả kinh doanh SMB qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,37 nghìn tỷ1,45 nghìn tỷ1,32 nghìn tỷ1,39 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán935,22 tỷ1,04 nghìn tỷ978,47 tỷ1,01 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp430,05 tỷ404,11 tỷ341,45 tỷ373,23 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD221,39 tỷ223,79 tỷ194,36 tỷ230,60 tỷ
Lợi nhuận sau thuế176,85 tỷ178,50 tỷ154,28 tỷ184,73 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ176,85 tỷ178,50 tỷ154,28 tỷ184,73 tỷ
EBITDA273,47 tỷ275,02 tỷ245,19 tỷ281,42 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,04 nghìn tỷ1,04 nghìn tỷ1,02 nghìn tỷ978,50 tỷ
Tài sản ngắn hạn684,47 tỷ674,49 tỷ638,20 tỷ560,69 tỷ
Tài sản dài hạn360,30 tỷ365,29 tỷ378,37 tỷ417,80 tỷ
Nợ phải trả416,86 tỷ440,40 tỷ418,19 tỷ371,80 tỷ
Vốn chủ sở hữu627,91 tỷ599,39 tỷ598,38 tỷ606,69 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh229,74 tỷ137,04 tỷ162,03 tỷ128,49 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-14,21 tỷ93,45 tỷ10,64 tỷ-17,45 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-160,28 tỷ-102,96 tỷ-75,62 tỷ-114,29 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ55,24 tỷ127,54 tỷ97,05 tỷ-3,25 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ322,64 tỷ267,02 tỷ139,30 tỷ42,24 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần295,74 tỷ370,25 tỷ296,13 tỷ360,32 tỷ
Lợi nhuận gộp94,77 tỷ130,90 tỷ77,44 tỷ119,20 tỷ
Lợi nhuận sau thuế30,84 tỷ64,00 tỷ28,73 tỷ51,90 tỷ
LNST công ty mẹ30,84 tỷ64,00 tỷ28,73 tỷ51,90 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
222,30 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
52,09 tỷ
Các khoản dự phòng
458,66 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-374,90 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-18,23 tỷ
Chi phí đi vay
3,34 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
-60,26 triệu
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
259,52 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-3,09 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
47,12 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
6,59 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-13,72 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-2,97 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-36,61 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
1,83 tỷ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-28,93 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
229,74 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-34,86 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
426,78 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-237,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
241,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
16,22 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-14,21 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,03 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,03 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-164,01 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-160,28 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
55,24 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
267,02 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
374,90 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
322,64 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về SMB

SMB là công ty gì?
SMB là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Trung, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4100739909. Trụ sở tại Số 1 Nguyễn Văn Linh - P. Tân An - T. Đắk Lắk.
Cổ phiếu SMB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SMB bắt đầu giao dịch ngày 03/08/2018 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 20/09/2008.
Vốn hóa của SMB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SMB đạt 1,15 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 30.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 417 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SMB ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,37 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 176,85 tỷ, ROE 28,17%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SMB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lâm Du An. Tổng giám đốc: Ông Huỳnh Văn Dũng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AN VIET.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4100739909.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ