Công ty Cổ phần SJ Group (SJS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SJS
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần SJ Group là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 06/07/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 89 toàn thị trường và thứ 16/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
53.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
15,74 nghìn tỷ
297.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
2.975 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
750,73 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
362,97 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 48,35%
Số lao động
267
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần SJ Group

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần SJ Group
Mã chứng khoán
SJS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
08/07/2003
Ngày niêm yết
06/07/2006
Vốn điều lệ
2.975 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
297.000.000 cổ phiếu
Số lao động
267 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Bùi Quang Bách
Tổng giám đốc
Ông Trần Như Trung
Đơn vị kiểm toán
Ernst & Young
Địa chỉ
Ô đất CT6 - Khu đô thị mới Nam An Khánh - X. An Khánh - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3768 4502 - 3768 4504 - 3768 4505

Lĩnh vực kinh doanh

- Thương mại: Kinh doanh nhà ở, khu đô thị và công nghiệp, thi công xây lắp khu dân dụng và công nghiệp, sản xuất kinh doanh thiết bị vật liệu xây dựng, nhập khẩu máy móc thiết bị.

- Dịch vụ: Tư vấn, đầu tư, lập và thực hiện các dự án đầu tư dân dụng, công nghiệp...

Chỉ số tài chính SJS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 297.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.217 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.601 đ
P/E — giá trên lợi nhuận43,57 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách4,57 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu10,53%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,61%
Biên lợi nhuận gộp70,69%
Biên lợi nhuận ròng48,35%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,29 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản56,28%

Kết quả kinh doanh SJS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần750,73 tỷ646,01 tỷ416,02 tỷ379,81 tỷ
Giá vốn hàng bán220,05 tỷ209,30 tỷ228,83 tỷ324,09 tỷ
Lợi nhuận gộp530,68 tỷ436,72 tỷ187,19 tỷ55,72 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD453,60 tỷ372,20 tỷ251,48 tỷ-11,64 tỷ
Lợi nhuận sau thuế362,97 tỷ269,39 tỷ183,77 tỷ120,65 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ361,32 tỷ268,51 tỷ185,34 tỷ119,69 tỷ
EBITDA461,43 tỷ379,92 tỷ258,63 tỷ-3,47 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản7,88 nghìn tỷ7,84 nghìn tỷ7,47 nghìn tỷ6,78 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn4,92 nghìn tỷ5,04 nghìn tỷ4,75 nghìn tỷ4,03 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn2,96 nghìn tỷ2,81 nghìn tỷ2,72 nghìn tỷ2,75 nghìn tỷ
Nợ phải trả4,43 nghìn tỷ4,85 nghìn tỷ4,71 nghìn tỷ4,20 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu3,45 nghìn tỷ2,99 nghìn tỷ2,76 nghìn tỷ2,58 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-74,24 tỷ198,51 tỷ-829,62 tỷ-658,49 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư75,30 tỷ-14,37 tỷ-25,62 tỷ-7,73 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-20,97 tỷ-79,45 tỷ846,78 tỷ403,31 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-19,90 tỷ104,69 tỷ-8,45 tỷ-262,91 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ153,00 tỷ172,91 tỷ68,22 tỷ76,67 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần316,75 tỷ26,72 tỷ143,35 tỷ193,87 tỷ
Lợi nhuận gộp228,96 tỷ6,96 tỷ95,28 tỷ142,14 tỷ
Lợi nhuận sau thuế175,70 tỷ3,10 tỷ67,45 tỷ103,77 tỷ
LNST công ty mẹ175,63 tỷ2,88 tỷ67,24 tỷ103,56 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
453,27 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
7,83 tỷ
Các khoản dự phòng
12,23 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,48 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
470,86 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-31,96 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-109,35 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
40,02 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-8,38 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-335,42 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-99,42 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-597,15 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-74,24 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,55 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-34,50 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
16,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-2,30 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
96,12 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,54 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
75,30 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
90,81 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,56 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,68 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-20,97 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-19,90 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
172,91 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
153,00 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về SJS

SJS là công ty gì?
SJS là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần SJ Group, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101399461. Trụ sở tại Ô đất CT6 - Khu đô thị mới Nam An Khánh - X. An Khánh - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu SJS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SJS bắt đầu giao dịch ngày 06/07/2006 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 08/07/2003.
Vốn hóa của SJS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SJS đạt 15,74 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 297.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 89 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SJS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 750,73 tỷ, lợi nhuận sau thuế 362,97 tỷ, ROE 10,53%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SJS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Bùi Quang Bách. Tổng giám đốc: Ông Trần Như Trung. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Ernst & Young.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101399461.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ