Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần SJ Group là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 06/07/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 89 toàn thị trường và thứ 16/133 trong ngành về vốn hóa.
- Thương mại: Kinh doanh nhà ở, khu đô thị và công nghiệp, thi công xây lắp khu dân dụng và công nghiệp, sản xuất kinh doanh thiết bị vật liệu xây dựng, nhập khẩu máy móc thiết bị.
- Dịch vụ: Tư vấn, đầu tư, lập và thực hiện các dự án đầu tư dân dụng, công nghiệp...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 297.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.217 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.601 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 43,57 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 4,57 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 10,53% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 4,61% |
| Biên lợi nhuận gộp | 70,69% |
| Biên lợi nhuận ròng | 48,35% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,29 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 56,28% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 750,73 tỷ | 646,01 tỷ | 416,02 tỷ | 379,81 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 220,05 tỷ | 209,30 tỷ | 228,83 tỷ | 324,09 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 530,68 tỷ | 436,72 tỷ | 187,19 tỷ | 55,72 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 453,60 tỷ | 372,20 tỷ | 251,48 tỷ | -11,64 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 362,97 tỷ | 269,39 tỷ | 183,77 tỷ | 120,65 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 361,32 tỷ | 268,51 tỷ | 185,34 tỷ | 119,69 tỷ |
| EBITDA | 461,43 tỷ | 379,92 tỷ | 258,63 tỷ | -3,47 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 7,88 nghìn tỷ | 7,84 nghìn tỷ | 7,47 nghìn tỷ | 6,78 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 4,92 nghìn tỷ | 5,04 nghìn tỷ | 4,75 nghìn tỷ | 4,03 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 2,96 nghìn tỷ | 2,81 nghìn tỷ | 2,72 nghìn tỷ | 2,75 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 4,43 nghìn tỷ | 4,85 nghìn tỷ | 4,71 nghìn tỷ | 4,20 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 3,45 nghìn tỷ | 2,99 nghìn tỷ | 2,76 nghìn tỷ | 2,58 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -74,24 tỷ | 198,51 tỷ | -829,62 tỷ | -658,49 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 75,30 tỷ | -14,37 tỷ | -25,62 tỷ | -7,73 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -20,97 tỷ | -79,45 tỷ | 846,78 tỷ | 403,31 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -19,90 tỷ | 104,69 tỷ | -8,45 tỷ | -262,91 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 153,00 tỷ | 172,91 tỷ | 68,22 tỷ | 76,67 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 316,75 tỷ | 26,72 tỷ | 143,35 tỷ | 193,87 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 228,96 tỷ | 6,96 tỷ | 95,28 tỷ | 142,14 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 175,70 tỷ | 3,10 tỷ | 67,45 tỷ | 103,77 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 175,63 tỷ | 2,88 tỷ | 67,24 tỷ | 103,56 tỷ |
133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.