Công ty Cổ phần Sông Đà 19 (SJM)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SJM
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Sông Đà 19 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 29/05/2014. Doanh nghiệp xếp thứ 1449 toàn thị trường và thứ 265/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
6.500 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
32,50 tỷ
5.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
50 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
2,33 tỷ
Số lao động
4
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Sông Đà 19

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Sông Đà 19
Mã chứng khoán
SJM
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
18/06/2003
Ngày niêm yết
29/05/2014
Vốn điều lệ
50 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
4 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Việt Dũng
Tổng giám đốc
Ông Lý Nam Ninh
Đơn vị kiểm toán
A&C
Địa chỉ
Tầng 8 - Tòa nhà ADG Tower - 37 Lê Văn Thiêm - P. Thanh Xuân - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.221) 358 7581

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, thuỷ điện, đường dây, trạm biến áp, sân bay, bến cảng cầu.

- Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng.

- Đầu tư và kinh doanh cơ sở hạ tầng, kinh doanh nhà, khách sạn.

- Đầu tư xây dựng và kinh doanh điện.

- Xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị.

Chỉ số tài chính SJM

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu466 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)2.926 đ
P/E — giá trên lợi nhuận13,94 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,22 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu15,94%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,22%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,21 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản54,72%

Kết quả kinh doanh SJM qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần-296,19 triệu
Giá vốn hàng bán-321,09 triệu
Lợi nhuận gộp24,90 triệu
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,60 tỷ2,28 tỷ1,60 tỷ2,77 tỷ-2,52 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,33 tỷ2,97 tỷ2,33 tỷ2,54 tỷ-3,05 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ2,33 tỷ2,97 tỷ2,33 tỷ2,54 tỷ-3,05 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản32,31 tỷ33,86 tỷ32,31 tỷ35,11 tỷ31,96 tỷ
Tài sản ngắn hạn14,19 tỷ13,55 tỷ14,19 tỷ22,60 tỷ19,65 tỷ
Tài sản dài hạn18,12 tỷ20,31 tỷ18,12 tỷ12,51 tỷ12,32 tỷ
Nợ phải trả17,68 tỷ16,27 tỷ17,68 tỷ22,81 tỷ22,20 tỷ
Vốn chủ sở hữu14,63 tỷ17,59 tỷ14,63 tỷ12,30 tỷ9,76 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh727,59 triệu717,88 triệu727,59 triệu-90,65 triệu3,01 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-5,35 tỷ404,00 triệu-5,35 tỷ3,75 tỷ-3,97 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính1,04 tỷ-1,04 tỷ1,04 tỷ-153,58 triệu153,58 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-3,58 tỷ81,47 triệu-3,58 tỷ3,50 tỷ-807,02 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ13,89 triệu95,36 triệu13,89 triệu3,60 tỷ92,66 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2022Q4/2021Q3/2021Q3/2015
Doanh thu thuần587,18 triệu
Lợi nhuận gộp29,36 triệu
Lợi nhuận sau thuế-52,34 triệu4,12 tỷ639,16 triệu-4,25 tỷ
LNST công ty mẹ-52,34 triệu4,12 tỷ639,16 triệu-4,25 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2,33 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
-93,24 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-54,80 triệu
Chi phí đi vay
30,23 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
2,21 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
5,45 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-6,19 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
50,40 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
-781,37 triệu
Chi phí đi vay đã trả
-12,93 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
727,59 triệu
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-11,59 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6,18 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
54,80 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-5,35 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
3,23 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-2,19 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
1,04 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-3,58 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
3,60 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
13,89 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về SJM

SJM là công ty gì?
SJM là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Sông Đà 19, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0400450691. Trụ sở tại Tầng 8 - Tòa nhà ADG Tower - 37 Lê Văn Thiêm - P. Thanh Xuân - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu SJM niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SJM bắt đầu giao dịch ngày 29/05/2014 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 18/06/2003.
Vốn hóa của SJM là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SJM đạt 32,50 tỷ. Khối lượng niêm yết 5.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1449 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SJM ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: lợi nhuận sau thuế 2,33 tỷ, ROE 15,94%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SJM?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Việt Dũng. Tổng giám đốc: Ông Lý Nam Ninh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A&C.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0400450691.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ