Công ty Cổ phần Sông Đà 1.01 (SJC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2022, áp dụng từ .

SJC
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Sông Đà 1.01 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 02/07/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 1579 toàn thị trường và thứ 315/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
1.400 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
9,80 tỷ
7.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
72 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2022
6,80 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2022
-5,30 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -77,97%
Số lao động
54
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Sông Đà 1.01

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Sông Đà 1.01
Mã chứng khoán
SJC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
28/10/2003
Ngày niêm yết
02/07/2021
Vốn điều lệ
72 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
7.000.000 cổ phiếu
Số lao động
54 người
Đơn vị kiểm toán
VAE
Địa chỉ
Tầng 4 - Tòa nhà CT1 Văn Khê - KĐT Văn Khê - Q.Hà Đông - TP.Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 2225 3501

Lĩnh vực kinh doanh

- Quản lý vận hành nhà chung cư.

- Khai thác, xử lý và cung cấp nước.

- Bán buôn, bán lẻ điện truyền tải và phân phối điện, nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan.

- Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống.

- Lắp đặt hệ thống cáp, thoát nước, lò sưởi, điều hòa không khí.

- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ...

Chỉ số tài chính SJC

Tính từ số liệu năm 2022 và khối lượng 7.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-757 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.448 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,10 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-5,63%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-0,32%
Biên lợi nhuận gộp17,87%
Biên lợi nhuận ròng-77,97%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu16,45 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản94,27%

Kết quả kinh doanh SJC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2019 – 2020 – 2021 – 2022), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2022202120202019
Doanh thu thuần6,80 tỷ45,68 tỷ7,19 tỷ7,74 tỷ
Giá vốn hàng bán5,58 tỷ41,08 tỷ5,71 tỷ5,37 tỷ
Lợi nhuận gộp1,21 tỷ4,38 tỷ1,27 tỷ2,37 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-5,30 tỷ2,93 tỷ-502,23 triệu90,86 triệu
Lợi nhuận sau thuế-5,30 tỷ2,29 tỷ-502,23 triệu71,45 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ-5,30 tỷ2,29 tỷ-502,23 triệu71,45 triệu

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2022202120202019
Tổng tài sản1,64 nghìn tỷ1,62 nghìn tỷ1,61 nghìn tỷ1,51 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,59 nghìn tỷ1,56 nghìn tỷ1,55 nghìn tỷ1,45 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn56,56 tỷ56,72 tỷ57,79 tỷ58,71 tỷ
Nợ phải trả1,55 nghìn tỷ1,52 nghìn tỷ1,51 nghìn tỷ1,41 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu94,14 tỷ99,30 tỷ97,01 tỷ97,51 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2022202120202019

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ4/2022Q3/2022Q2/2022Q1/2022
Doanh thu thuần1,71 tỷ1,84 tỷ1,94 tỷ1,30 tỷ
Lợi nhuận gộp337,03 triệu242,81 triệu589,51 triệu45,21 triệu
Lợi nhuận sau thuế-5,15 tỷ-99,28 triệu212,19 triệu-256,99 triệu
LNST công ty mẹ-5,15 tỷ-99,28 triệu212,19 triệu-256,99 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2022

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về SJC

SJC là công ty gì?
SJC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Sông Đà 1.01, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101426757. Trụ sở tại Tầng 4 - Tòa nhà CT1 Văn Khê - KĐT Văn Khê - Q.Hà Đông - TP.Hà Nội.
Cổ phiếu SJC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SJC bắt đầu giao dịch ngày 02/07/2021 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 28/10/2003.
Vốn hóa của SJC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SJC đạt 9,80 tỷ. Khối lượng niêm yết 7.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1579 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SJC ra sao?
Theo báo cáo năm 2022: doanh thu 6,80 tỷ, lợi nhuận sau thuế -5,30 tỷ, ROE -5,63%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2022 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101426757.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ