Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2022, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Sông Đà 1.01 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 02/07/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 1579 toàn thị trường và thứ 315/350 trong ngành về vốn hóa.
- Quản lý vận hành nhà chung cư.
- Khai thác, xử lý và cung cấp nước.
- Bán buôn, bán lẻ điện truyền tải và phân phối điện, nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan.
- Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống.
- Lắp đặt hệ thống cáp, thoát nước, lò sưởi, điều hòa không khí.
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ...
Tính từ số liệu năm 2022 và khối lượng 7.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -757 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 13.448 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,10 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -5,63% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -0,32% |
| Biên lợi nhuận gộp | 17,87% |
| Biên lợi nhuận ròng | -77,97% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 16,45 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 94,27% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2019 – 2020 – 2021 – 2022), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 6,80 tỷ | 45,68 tỷ | 7,19 tỷ | 7,74 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 5,58 tỷ | 41,08 tỷ | 5,71 tỷ | 5,37 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 1,21 tỷ | 4,38 tỷ | 1,27 tỷ | 2,37 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -5,30 tỷ | 2,93 tỷ | -502,23 triệu | 90,86 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | -5,30 tỷ | 2,29 tỷ | -502,23 triệu | 71,45 triệu |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -5,30 tỷ | 2,29 tỷ | -502,23 triệu | 71,45 triệu |
| Chỉ tiêu | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,64 nghìn tỷ | 1,62 nghìn tỷ | 1,61 nghìn tỷ | 1,51 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,59 nghìn tỷ | 1,56 nghìn tỷ | 1,55 nghìn tỷ | 1,45 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 56,56 tỷ | 56,72 tỷ | 57,79 tỷ | 58,71 tỷ |
| Nợ phải trả | 1,55 nghìn tỷ | 1,52 nghìn tỷ | 1,51 nghìn tỷ | 1,41 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 94,14 tỷ | 99,30 tỷ | 97,01 tỷ | 97,51 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q4/2022 | Q3/2022 | Q2/2022 | Q1/2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,71 tỷ | 1,84 tỷ | 1,94 tỷ | 1,30 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 337,03 triệu | 242,81 triệu | 589,51 triệu | 45,21 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | -5,15 tỷ | -99,28 triệu | 212,19 triệu | -256,99 triệu |
| LNST công ty mẹ | -5,15 tỷ | -99,28 triệu | 212,19 triệu | -256,99 triệu |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.