Công ty cổ phần Nông nghiệp Hùng Hậu (SJ1)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SJ1
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Nông nghiệp Hùng Hậu là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 08/06/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 658 toàn thị trường và thứ 69/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
11.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
473,00 tỷ
43.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
435 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,41 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
32,72 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,36%
Số lao động
475
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Nông nghiệp Hùng Hậu

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Nông nghiệp Hùng Hậu
Mã chứng khoán
SJ1
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
31/12/2000
Ngày niêm yết
08/06/2009
Vốn điều lệ
435 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
43.000.000 cổ phiếu
Số lao động
475 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Vũ Quang Chính
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Hoàng Tân
Đơn vị kiểm toán
A&C
Địa chỉ
Số 1004A - Đường Âu Cơ - P. Tân Phú - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3974 1135 - 3974 1136

Lĩnh vực kinh doanh

- Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản.

- Nuôi trồng thuỷ sản nội địa.

- Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt.

- Chế biến và bảo quản rau quả.

- Bán buôn tổng hợp.

- Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp; thiết bị điện.

- Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống.

- Bán buôn thực phẩm.

- Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính..

Chỉ số tài chính SJ1

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 43.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu747 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.550 đ
P/E — giá trên lợi nhuận14,73 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,76 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu5,23%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,64%
Biên lợi nhuận gộp6,80%
Biên lợi nhuận ròng1,36%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,18 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản68,59%

Kết quả kinh doanh SJ1 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,41 nghìn tỷ1,54 nghìn tỷ1,40 nghìn tỷ1,33 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán2,24 nghìn tỷ1,42 nghìn tỷ1,30 nghìn tỷ1,25 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp163,84 tỷ120,69 tỷ98,72 tỷ86,34 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD47,51 tỷ41,48 tỷ17,69 tỷ11,74 tỷ
Lợi nhuận sau thuế32,72 tỷ31,37 tỷ10,59 tỷ16,03 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ32,12 tỷ31,36 tỷ10,71 tỷ16,03 tỷ
EBITDA72,03 tỷ56,79 tỷ32,83 tỷ27,15 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,99 nghìn tỷ1,34 nghìn tỷ1,16 nghìn tỷ1,01 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,17 nghìn tỷ768,53 tỷ720,49 tỷ672,25 tỷ
Tài sản dài hạn825,71 tỷ573,19 tỷ435,80 tỷ337,52 tỷ
Nợ phải trả1,37 nghìn tỷ979,13 tỷ826,20 tỷ703,17 tỷ
Vốn chủ sở hữu625,67 tỷ362,58 tỷ330,09 tỷ306,61 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-209,75 tỷ119,23 tỷ101,40 tỷ-33,82 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-253,50 tỷ-177,49 tỷ-176,25 tỷ-10,44 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính454,18 tỷ79,93 tỷ56,92 tỷ70,80 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-9,08 tỷ21,67 tỷ-17,93 tỷ26,54 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ27,57 tỷ36,10 tỷ14,41 tỷ32,05 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ2/2026Q1/2026Q4/2025Q3/2025
Doanh thu thuần666,12 tỷ534,66 tỷ616,58 tỷ611,84 tỷ
Lợi nhuận gộp30,88 tỷ49,54 tỷ52,70 tỷ41,88 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-2,87 tỷ10,82 tỷ14,10 tỷ9,43 tỷ
LNST công ty mẹ-3,02 tỷ10,67 tỷ13,03 tỷ8,71 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
48,67 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
24,52 tỷ
Các khoản dự phòng
398,54 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-1,18 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-30,81 tỷ
Chi phí đi vay
66,41 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
108,02 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-219,78 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-34,99 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
2,41 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,00 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-66,41 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-209,75 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-57,36 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,51 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-473,35 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
270,10 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-500,00 triệu
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
6,09 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-253,50 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
259,56 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
2,02 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,77 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-28,61 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-28,21 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
454,18 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-9,08 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
36,10 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
542,86 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
27,57 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về SJ1

SJ1 là công ty gì?
SJ1 là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Nông nghiệp Hùng Hậu, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0302047389. Trụ sở tại Số 1004A - Đường Âu Cơ - P. Tân Phú - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu SJ1 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SJ1 bắt đầu giao dịch ngày 08/06/2009 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 31/12/2000.
Vốn hóa của SJ1 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SJ1 đạt 473,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 43.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 658 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SJ1 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,41 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 32,72 tỷ, ROE 5,23%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SJ1?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Vũ Quang Chính. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Hoàng Tân. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A&C.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0302047389.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ