Công ty Cổ phần SIVICO (SIV)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SIV
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần SIVICO là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 23/05/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1220 toàn thị trường và thứ 212/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
28.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
84,00 tỷ
3.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
35 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
222,64 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
24,64 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 11,07%
Số lao động
26
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần SIVICO

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần SIVICO
Mã chứng khoán
SIV
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
23/05/2017
Vốn điều lệ
35 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
3.000.000 cổ phiếu
Số lao động
26 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Viện
Tổng giám đốc
Ông Hòa Quang Thiệp
Địa chỉ
Lô CN2-03 KCN Nam Đình Vũ - P. Đông Hải - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84.225) 359 7778

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất sơn, véc ni, mực in và ma tít

- In ấn, sản xuất giấy và bao bì

- Hoạt động kiến trúc, thiết kế chuyên dụng và tư vấn kỹ thuật có liên quan

- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

- Cho thuê bất động sản...

Chỉ số tài chính SIV

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu8.213 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)77.184 đ
P/E — giá trên lợi nhuận3,41 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,36 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu10,64%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,80%
Biên lợi nhuận gộp24,51%
Biên lợi nhuận ròng11,07%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,36 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản26,67%

Kết quả kinh doanh SIV qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần222,64 tỷ253,72 tỷ222,64 tỷ212,31 tỷ210,18 tỷ
Giá vốn hàng bán167,81 tỷ186,77 tỷ167,81 tỷ157,36 tỷ167,95 tỷ
Lợi nhuận gộp54,58 tỷ66,76 tỷ54,58 tỷ54,14 tỷ41,38 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD25,53 tỷ31,35 tỷ25,53 tỷ21,98 tỷ13,04 tỷ
Lợi nhuận sau thuế24,64 tỷ30,43 tỷ24,64 tỷ21,17 tỷ12,09 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ24,64 tỷ30,43 tỷ24,64 tỷ21,17 tỷ12,09 tỷ
EBITDA36,76 tỷ43,23 tỷ36,76 tỷ33,74 tỷ25,24 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản315,75 tỷ303,37 tỷ315,75 tỷ306,72 tỷ305,12 tỷ
Tài sản ngắn hạn173,83 tỷ166,83 tỷ173,83 tỷ160,91 tỷ151,12 tỷ
Tài sản dài hạn141,91 tỷ136,54 tỷ141,91 tỷ145,81 tỷ154,00 tỷ
Nợ phải trả84,20 tỷ51,23 tỷ84,20 tỷ90,03 tỷ100,93 tỷ
Vốn chủ sở hữu231,55 tỷ252,14 tỷ231,55 tỷ216,69 tỷ204,19 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh25,55 tỷ43,11 tỷ25,55 tỷ17,30 tỷ27,92 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-5,46 tỷ-5,05 tỷ-5,46 tỷ-104,74 triệu-11,43 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-20,09 tỷ-33,31 tỷ-20,09 tỷ-16,64 tỷ-15,76 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-1,95 triệu4,74 tỷ-1,95 triệu550,43 triệu732,44 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ8,27 tỷ13,00 tỷ8,27 tỷ8,27 tỷ7,71 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
25,65 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
11,23 tỷ
Các khoản dự phòng
2,23 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-1,29 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-228,68 triệu
Chi phí đi vay
3,30 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
42,18 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-6,98 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-8,13 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
8,78 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,65 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-3,30 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,06 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-4,29 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
25,55 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-5,69 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
15,00 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-4,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
4,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
213,68 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-5,46 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
155,57 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-168,43 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-7,23 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-20,09 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-1,95 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
8,27 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
1,29 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
8,27 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về SIV

SIV là công ty gì?
SIV là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần SIVICO, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0200456505 . Trụ sở tại Lô CN2-03 KCN Nam Đình Vũ - P. Đông Hải - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu SIV niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SIV bắt đầu giao dịch ngày 23/05/2017 trên UPCoM.
Vốn hóa của SIV là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SIV đạt 84,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 3.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1220 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SIV ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 222,64 tỷ, lợi nhuận sau thuế 24,64 tỷ, ROE 10,64%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SIV?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Văn Viện. Tổng giám đốc: Ông Hòa Quang Thiệp.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0200456505 .
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ