Công ty cổ phần Đầu tư Sài Gòn VRG (SIP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SIP
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Đầu tư Sài Gòn VRG là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 08/08/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 99 toàn thị trường và thứ 20/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
51.800 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
12,54 nghìn tỷ
242.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
2.105 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
8,60 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,47 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng 17,06%
Số lao động
100
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Đầu tư Sài Gòn VRG

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Đầu tư Sài Gòn VRG
Mã chứng khoán
SIP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
08/08/2023
Vốn điều lệ
2.105 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
242.000.000 cổ phiếu
Số lao động
100 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Mạnh Hùng
Tổng giám đốc
Ông Lư Thanh Nhã
Địa chỉ
Lô TT2-1 đường D4 - KCN Đông Nam - X. Bình Mỹ - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3847 9375

Lĩnh vực kinh doanh

- Cung cấp dịch vụ tiện ích như điện, nước, xử lý nước thải.

- Đầu tư, phát triển hạ tầng khu công nghiệp, bất động sản, khu dân cư với cơ sở hạ tầng xã hội thiết yếu như: nhà ở, căn hộ, văn phòng, nhà hàng và trung tâm thương mại.

Chỉ số tài chính SIP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 242.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu5.466 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)24.025 đ
P/E — giá trên lợi nhuận9,48 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,16 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu25,23%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,12%
Biên lợi nhuận gộp15,62%
Biên lợi nhuận ròng17,06%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu3,93 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản79,72%

Kết quả kinh doanh SIP qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần8,60 nghìn tỷ7,80 nghìn tỷ6,68 nghìn tỷ6,04 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán7,25 nghìn tỷ6,71 nghìn tỷ5,75 nghìn tỷ5,13 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp1,34 nghìn tỷ1,10 nghìn tỷ930,45 tỷ901,14 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,79 nghìn tỷ1,56 nghìn tỷ1,26 nghìn tỷ1,24 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,47 nghìn tỷ1,28 nghìn tỷ1,00 nghìn tỷ1,01 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,32 nghìn tỷ1,17 nghìn tỷ926,90 tỷ977,16 tỷ
EBITDA2,21 nghìn tỷ1,94 nghìn tỷ1,60 nghìn tỷ1,48 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản28,67 nghìn tỷ25,05 nghìn tỷ21,06 nghìn tỷ19,00 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn15,73 nghìn tỷ11,92 nghìn tỷ8,71 nghìn tỷ8,92 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn12,94 nghìn tỷ13,14 nghìn tỷ12,35 nghìn tỷ10,08 nghìn tỷ
Nợ phải trả22,86 nghìn tỷ20,19 nghìn tỷ17,03 nghìn tỷ15,34 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu5,81 nghìn tỷ4,87 nghìn tỷ4,03 nghìn tỷ3,66 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh2,44 nghìn tỷ621,22 tỷ-797,70 tỷ1,21 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-3,05 nghìn tỷ-2,36 nghìn tỷ717,18 tỷ-1,36 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính808,92 tỷ1,55 nghìn tỷ470,08 tỷ-176,80 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ199,00 tỷ-183,70 tỷ389,57 tỷ-334,67 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ844,60 tỷ645,60 tỷ829,30 tỷ439,73 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần2,16 nghìn tỷ2,23 nghìn tỷ1,94 nghìn tỷ2,13 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp357,03 tỷ366,43 tỷ320,21 tỷ290,78 tỷ
Lợi nhuận sau thuế356,58 tỷ381,73 tỷ402,30 tỷ341,95 tỷ
LNST công ty mẹ334,11 tỷ365,83 tỷ351,44 tỷ308,76 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,84 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
421,89 tỷ
Các khoản dự phòng
49,67 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-675,90 tỷ
Chi phí đi vay
161,67 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
1,08 tỷ
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
1,80 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
92,96 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
59,98 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
1,25 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-234,02 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
-43,21 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-157,67 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-315,82 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-12,76 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
2,44 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-561,10 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
4,20 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-16,17 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
13,02 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-10,48 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
177,65 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
487,48 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-3,05 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
22,50 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
6,68 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-5,46 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-433,32 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
808,92 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
199,00 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
645,60 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
844,60 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về SIP

SIP là công ty gì?
SIP là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Đầu tư Sài Gòn VRG, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0305268812. Trụ sở tại Lô TT2-1 đường D4 - KCN Đông Nam - X. Bình Mỹ - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu SIP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SIP bắt đầu giao dịch ngày 08/08/2023 trên HOSE.
Vốn hóa của SIP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SIP đạt 12,54 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 242.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 99 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SIP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 8,60 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,47 nghìn tỷ, ROE 25,23%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SIP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Mạnh Hùng. Tổng giám đốc: Ông Lư Thanh Nhã.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0305268812.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ