CTCP Đầu tư và Thương mại Sông Đà (SIG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SIG
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Đầu tư và Thương mại Sông Đà là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 10/10/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 1089 toàn thị trường và thứ 187/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
12.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
120,00 tỷ
10.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
100 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
114,81 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
19,83 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 17,27%
Số lao động
19
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ CTCP Đầu tư và Thương mại Sông Đà

Tên doanh nghiệp
CTCP Đầu tư và Thương mại Sông Đà
Mã chứng khoán
SIG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
10/10/2019
Vốn điều lệ
100 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
10.000.000 cổ phiếu
Số lao động
19 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phan Đình Toại
Địa chỉ
Phòng 504 Tòa nhà CT2 - Khu đô thị Văn Khê - Q.Hà Đông - Tp.Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 2225 3193

Lĩnh vực kinh doanh

- Thực hiện các dự án đầu tư xây dựng nhà ở, khu đô thị và khu công nghiệp

- Môi giới thương mại

- Kinh doanh nước sạch

- Kinh doanh vật tư máy móc

- Khai thác chế biến và khoáng sản

- Tổng thầu xây dựng, quản lý dự án các công trình xây dựng

- Thi công các công trình xây dựng dân dụng và công nghiêp

- Thi công đào hầm và khai thác đá

- Thiết kế các công trình xây dựng cầu đường, công trình thuỷ lợi, thuỷ điện, hạ tầng kỹ thuật

- Giám sát thi công thuỷ lợi, giao thông, thuỷ điện trong lĩnh vực xây dựng hoàn thiện

- Thi công công trình đường dây và trạm biến áp đến 110KV

Chỉ số tài chính SIG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.239 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)27.877 đ
P/E — giá trên lợi nhuận9,68 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,43 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu7,11%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,66%
Biên lợi nhuận gộp55,39%
Biên lợi nhuận ròng17,27%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,67 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản62,53%

Kết quả kinh doanh SIG qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần114,81 tỷ120,14 tỷ114,81 tỷ90,75 tỷ111,23 tỷ
Giá vốn hàng bán51,22 tỷ63,46 tỷ51,22 tỷ44,01 tỷ47,33 tỷ
Lợi nhuận gộp63,59 tỷ56,68 tỷ63,59 tỷ46,74 tỷ63,90 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD21,99 tỷ24,98 tỷ21,99 tỷ-985,23 triệu16,97 tỷ
Lợi nhuận sau thuế19,83 tỷ24,81 tỷ19,83 tỷ-1,52 tỷ15,74 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ12,39 tỷ12,40 tỷ12,39 tỷ-3,69 tỷ8,22 tỷ
EBITDA52,99 tỷ57,19 tỷ52,99 tỷ27,72 tỷ37,65 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản744,02 tỷ694,14 tỷ744,02 tỷ792,46 tỷ832,58 tỷ
Tài sản ngắn hạn128,31 tỷ121,13 tỷ128,31 tỷ134,68 tỷ179,11 tỷ
Tài sản dài hạn615,71 tỷ573,02 tỷ615,71 tỷ657,78 tỷ653,47 tỷ
Nợ phải trả465,25 tỷ401,70 tỷ465,25 tỷ518,84 tỷ558,49 tỷ
Vốn chủ sở hữu278,77 tỷ292,44 tỷ278,77 tỷ273,61 tỷ274,09 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh48,35 tỷ45,75 tỷ48,35 tỷ45,69 tỷ54,61 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư1,35 tỷ7,29 tỷ1,35 tỷ1,91 tỷ-24,77 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-42,17 tỷ-48,23 tỷ-42,17 tỷ-48,69 tỷ-42,21 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ7,53 tỷ4,81 tỷ7,53 tỷ-1,09 tỷ-12,37 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ9,97 tỷ14,77 tỷ9,97 tỷ2,44 tỷ3,53 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
21,04 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
31,00 tỷ
Các khoản dự phòng
1,36 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
1,48 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,55 tỷ
Chi phí đi vay
29,94 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
83,27 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
6,89 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
728,46 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-7,78 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-4,02 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-30,03 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-644,92 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-63,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
48,35 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-3,57 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,54 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-200,00 triệu
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
7,23 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
1,35 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
7,09 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-49,26 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-42,17 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
7,53 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,44 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-1,08 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
9,97 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về SIG

SIG là công ty gì?
SIG là mã chứng khoán của CTCP Đầu tư và Thương mại Sông Đà, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102662098. Trụ sở tại Phòng 504 Tòa nhà CT2 - Khu đô thị Văn Khê - Q.Hà Đông - Tp.Hà Nội.
Cổ phiếu SIG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SIG bắt đầu giao dịch ngày 10/10/2019 trên UPCoM.
Vốn hóa của SIG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SIG đạt 120,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 10.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1089 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SIG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 114,81 tỷ, lợi nhuận sau thuế 19,83 tỷ, ROE 7,11%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SIG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phan Đình Toại.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102662098.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ