Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Tổng Công ty Cổ phần Sông Hồng là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 10/04/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 935 toàn thị trường và thứ 154/350 trong ngành về vốn hóa.
- Đầu tư tài chính, bất động sản.
- Xây dựng hạ tầng, công nghiệp và dân dụng.
- Cung cấp dịch vụ tư vấn quản lý dự án.
- Nghiên cứu, phát triển và đào tạo công nghệ mới ứng dụng trong thi công hiện đại.
- Thi công xây dựng.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 27.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -2.751 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | -41.024 đ |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -8,51% |
| Biên lợi nhuận gộp | -48,25% |
| Biên lợi nhuận ròng | -243,46% |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 227,10% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 30,46 tỷ | 12,01 tỷ | 9,00 tỷ | 37,58 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 45,15 tỷ | 6,08 tỷ | 1,50 tỷ | 30,46 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -14,70 tỷ | 5,92 tỷ | 7,49 tỷ | 7,12 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -76,72 tỷ | -97,64 tỷ | -74,29 tỷ | -171,98 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -74,15 tỷ | -1,09 tỷ | -70,38 tỷ | -178,24 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -74,28 tỷ | -911,09 triệu | -70,40 tỷ | -177,99 tỷ |
| EBITDA | -76,63 tỷ | -97,54 tỷ | -74,07 tỷ | -117,31 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 871,48 tỷ | 890,27 tỷ | 1,11 nghìn tỷ | 979,74 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 793,13 tỷ | 790,21 tỷ | 934,14 tỷ | 805,60 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 78,35 tỷ | 100,06 tỷ | 178,97 tỷ | 174,15 tỷ |
| Nợ phải trả | 1,98 nghìn tỷ | 1,92 nghìn tỷ | 2,14 nghìn tỷ | 1,94 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | -1,11 nghìn tỷ | -1,03 nghìn tỷ | -1,03 nghìn tỷ | -960,01 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 10,01 tỷ | -160,37 tỷ | 134,48 tỷ | -13,53 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -13,08 tỷ | 25,22 tỷ | 1,46 tỷ | 58,96 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 3,56 tỷ | -3,93 tỷ | 1,68 tỷ | 6,59 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 498,05 triệu | -139,07 tỷ | 137,61 tỷ | -6,89 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 3,69 tỷ | 3,19 tỷ | 142,27 tỷ | 4,65 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 20,75 tỷ | 3,26 tỷ | 2,15 tỷ | 2,57 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -22,54 tỷ | 2,00 tỷ | 1,38 tỷ | 1,81 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -36,25 tỷ | -14,17 tỷ | -14,66 tỷ | -14,56 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -35,64 tỷ | -14,10 tỷ | -14,66 tỷ | -14,56 tỷ |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.