Tổng Công ty cổ phần Địa ốc Sài Gòn (SGR)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SGR
HOSE
Công ty cổ phần

Tổng Công ty cổ phần Địa ốc Sài Gòn là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 15/01/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 437 toàn thị trường và thứ 62/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
14.600 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
1,02 nghìn tỷ
70.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
699 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
220,63 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
79,68 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 36,11%
Số lao động
119
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Tổng Công ty cổ phần Địa ốc Sài Gòn

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty cổ phần Địa ốc Sài Gòn
Mã chứng khoán
SGR
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
15/01/2018
Vốn điều lệ
699 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
70.000.000 cổ phiếu
Số lao động
119 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Thu
Địa chỉ
Cao ốc 63-65 Điện Biên Phủ - P. Gia Định - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3840 5550

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng các công trình công nghiệp, dân dụng, giao thông thủy lợi, cấp thoát nước, điện và cầu cảng.

- Đầu tư, xây dựng kinh doanh nhà ở.

- Đầu tư, kinh doanh địa ốc.

- Sàn giao dịch BĐS, quản lý BĐS.

- Sản xuất, kinh doanh, XNK vật liệu xây dựng và trang trí nội thất.

- Tư vấn và thiết kế xây dựng.

- Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng...

Chỉ số tài chính SGR

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 70.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.118 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)20.481 đ
P/E — giá trên lợi nhuận13,06 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,71 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu5,56%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,91%
Biên lợi nhuận gộp64,89%
Biên lợi nhuận ròng36,11%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,91 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản47,62%

Kết quả kinh doanh SGR qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần220,63 tỷ151,47 tỷ99,16 tỷ655,76 tỷ
Giá vốn hàng bán75,46 tỷ76,84 tỷ51,36 tỷ318,53 tỷ
Lợi nhuận gộp143,17 tỷ74,62 tỷ47,80 tỷ335,90 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD99,62 tỷ-4,25 tỷ81,79 tỷ263,40 tỷ
Lợi nhuận sau thuế79,68 tỷ60,11 tỷ103,07 tỷ215,98 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ78,25 tỷ59,23 tỷ102,02 tỷ215,38 tỷ
EBITDA104,05 tỷ510,11 triệu86,42 tỷ267,75 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,74 nghìn tỷ2,25 nghìn tỷ2,05 nghìn tỷ2,00 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,79 nghìn tỷ1,46 nghìn tỷ1,52 nghìn tỷ1,51 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn944,59 tỷ789,38 tỷ523,04 tỷ490,85 tỷ
Nợ phải trả1,30 nghìn tỷ1,28 nghìn tỷ1,13 nghìn tỷ1,12 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,43 nghìn tỷ974,77 tỷ918,28 tỷ880,02 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-120,55 tỷ168,13 tỷ-208,91 tỷ339,74 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-180,77 tỷ-195,66 tỷ-115,14 tỷ-5,30 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính380,96 tỷ11,54 tỷ37,63 tỷ-73,11 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ79,64 tỷ-15,98 tỷ-286,42 tỷ261,33 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ111,25 tỷ31,62 tỷ47,60 tỷ334,03 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần23,93 tỷ19,80 tỷ23,46 tỷ138,75 tỷ
Lợi nhuận gộp8,10 tỷ3,11 tỷ2,33 tỷ111,65 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,73 tỷ15,55 tỷ18,91 tỷ48,93 tỷ
LNST công ty mẹ4,58 tỷ15,21 tỷ18,81 tỷ48,92 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
96,71 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
4,42 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
8,29 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-39,84 tỷ
Chi phí đi vay
26,66 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
87,96 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
220,15 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-114,65 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-256,68 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
834,13 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-37,34 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-18,60 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
687,50 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,91 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-120,55 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-4,23 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
9,76 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-277,42 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
78,46 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-10,00 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
22,67 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-180,77 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
394,85 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
514,36 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-527,49 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-762,70 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
380,96 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
79,64 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
31,62 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
111,25 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về SGR

SGR là công ty gì?
SGR là mã chứng khoán của Tổng Công ty cổ phần Địa ốc Sài Gòn, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301899038. Trụ sở tại Cao ốc 63-65 Điện Biên Phủ - P. Gia Định - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu SGR niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SGR bắt đầu giao dịch ngày 15/01/2018 trên HOSE.
Vốn hóa của SGR là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SGR đạt 1,02 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 70.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 437 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SGR ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 220,63 tỷ, lợi nhuận sau thuế 79,68 tỷ, ROE 5,56%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SGR?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Thu.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301899038.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ