Công ty Cổ phần Khách sạn Sài Gòn (SGH)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SGH
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Khách sạn Sài Gòn là doanh nghiệp ngành Du lịch và Giải trí, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 30/07/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 790 toàn thị trường và thứ 18/53 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
25.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
300,00 tỷ
12.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
124 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
49,56 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
15,65 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 31,58%
Số lao động
76
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Khách sạn Sài Gòn

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Khách sạn Sài Gòn
Mã chứng khoán
SGH
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Du lịch và Giải trí
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
15/01/1997
Ngày niêm yết
30/07/2009
Vốn điều lệ
124 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
12.000.000 cổ phiếu
Số lao động
76 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Võ Thanh Bình
Đơn vị kiểm toán
UHY
Địa chỉ
Số 41-47 Đông Du - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3829 9734

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh phòng nghỉ, văn phòng cho thuê.

- Kinh doanh ăn uống và vũ trường.

- Thu đổi ngoại tệ cho khách.

- Dịch vụ vui chơi giải trí, bán hàng lưu niệm dịch vụ phòng họp cho khách tại khách sạn.

- Vận chuyển khách du lịch.

- Dịch vụ vận tải khách bằng ô tô theo hợp đồng.

- Kinh doanh Karaoke.

- Dịch vụ xoa bóp, xông hơi.

- Mua bán rượu.

- Dịch vụ giặt, ủi, hấp.

Chỉ số tài chính SGH

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 12.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.304 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.059 đ
P/E — giá trên lợi nhuận19,16 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,07 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu10,82%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản9,07%
Biên lợi nhuận gộp46,39%
Biên lợi nhuận ròng31,58%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,19 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản16,18%

Kết quả kinh doanh SGH qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần49,56 tỷ45,32 tỷ42,23 tỷ28,08 tỷ
Giá vốn hàng bán26,57 tỷ24,35 tỷ22,96 tỷ18,46 tỷ
Lợi nhuận gộp22,99 tỷ20,97 tỷ19,27 tỷ9,62 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD19,30 tỷ13,38 tỷ21,76 tỷ11,27 tỷ
Lợi nhuận sau thuế15,65 tỷ10,63 tỷ17,42 tỷ8,95 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ15,65 tỷ10,63 tỷ17,42 tỷ8,95 tỷ
EBITDA21,34 tỷ15,96 tỷ24,57 tỷ14,15 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản172,64 tỷ165,76 tỷ210,11 tỷ196,86 tỷ
Tài sản ngắn hạn147,99 tỷ139,20 tỷ181,32 tỷ165,39 tỷ
Tài sản dài hạn24,64 tỷ26,56 tỷ28,79 tỷ31,47 tỷ
Nợ phải trả27,93 tỷ26,60 tỷ20,60 tỷ18,71 tỷ
Vốn chủ sở hữu144,70 tỷ139,16 tỷ189,51 tỷ178,15 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh10,68 tỷ10,58 tỷ10,91 tỷ5,32 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-2,77 tỷ50,82 tỷ-114,49 tỷ106,57 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-8,65 tỷ-58,82 tỷ-4,94 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-734,42 triệu2,57 tỷ-108,53 tỷ111,89 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ5,93 tỷ6,67 tỷ4,09 tỷ112,62 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần12,89 tỷ11,27 tỷ12,18 tỷ12,37 tỷ
Lợi nhuận gộp7,25 tỷ4,93 tỷ6,82 tỷ5,08 tỷ
Lợi nhuận sau thuế5,28 tỷ4,13 tỷ4,72 tỷ2,74 tỷ
LNST công ty mẹ5,28 tỷ4,13 tỷ4,72 tỷ2,74 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
19,27 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,04 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-898.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-7,60 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
13,70 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
908,62 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
-47,67 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
1,41 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-138,69 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,38 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,77 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
10,68 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-38,00 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-17,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
7,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
7,27 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-2,77 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-8,65 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-8,65 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-734,42 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
6,67 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
898.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
5,93 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Du lịch và Giải trí

53 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Du lịch và Giải trí.

Câu hỏi thường gặp về SGH

SGH là công ty gì?
SGH là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Khách sạn Sài Gòn, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Du lịch và Giải trí. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300850225. Trụ sở tại Số 41-47 Đông Du - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu SGH niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SGH bắt đầu giao dịch ngày 30/07/2009 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 15/01/1997.
Vốn hóa của SGH là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SGH đạt 300,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 12.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 790 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SGH ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 49,56 tỷ, lợi nhuận sau thuế 15,65 tỷ, ROE 10,82%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SGH?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Võ Thanh Bình. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: UHY.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300850225.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ