Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Phân bón Miền Nam là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 01/12/2014. Doanh nghiệp xếp thứ 648 toàn thị trường và thứ 30/75 trong ngành về vốn hóa.
- SXKD các loại phân, phân bón lá Yogen, xi măng và các loại hóa chất khác
- XNK phân bón, axít Sunfuric, xi măng và nông sản
- NK thiết bị, máy móc, phụ tùng thay thế, nguyên liệu phục vụ sản xuất phân bón và hóa chất
- SXKD bao bì: Bao PP, PE
- SXKD thức ăn gia súc, thức ăn thủy sản, gia cầm
- Chế tạo, lắp ráp và kinh doanh các thiết bị sản xuất hóa chất, phân bón
- Kinh doanh cơ sở hạ tầng và đầu tư khu dân cư
- KD BĐS(trừ dịch vụ môi giới, định giá, sàn giao dịch bất động sản)
- Sản xuất, gia công, mua bán, sang chai, đóng gói thuốc bảo vệ thực vật.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 48.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 667 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 13.725 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 15,73 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,77 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 4,86% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,80% |
| Biên lợi nhuận gộp | 8,04% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,54% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,69 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 62,89% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,08 nghìn tỷ | 1,61 nghìn tỷ | 1,56 nghìn tỷ | 2,02 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,90 nghìn tỷ | 1,46 nghìn tỷ | 1,47 nghìn tỷ | 1,86 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 166,86 tỷ | 142,76 tỷ | 87,90 tỷ | 144,09 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 37,72 tỷ | 31,04 tỷ | 49,25 tỷ | 56,65 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 32,04 tỷ | 29,91 tỷ | 56,82 tỷ | 45,03 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 32,04 tỷ | 29,91 tỷ | 56,82 tỷ | 45,03 tỷ |
| EBITDA | 58,50 tỷ | — | 75,43 tỷ | 82,23 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,78 nghìn tỷ | 1,39 nghìn tỷ | 1,24 nghìn tỷ | 1,08 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,55 nghìn tỷ | 1,13 nghìn tỷ | 1,00 nghìn tỷ | 869,31 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 229,52 tỷ | 257,43 tỷ | 243,81 tỷ | 213,53 tỷ |
| Nợ phải trả | 1,12 nghìn tỷ | 733,55 tỷ | 590,41 tỷ | 467,71 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 658,78 tỷ | 653,53 tỷ | 653,54 tỷ | 615,13 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -465,86 tỷ | — | 138,07 tỷ | 202,13 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 146,36 tỷ | — | -286,37 tỷ | 151,01 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 322,05 tỷ | — | 194,46 tỷ | -436,91 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 2,55 tỷ | — | 46,16 tỷ | -83,77 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 13,87 tỷ | — | 63,71 tỷ | 17,56 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,03 nghìn tỷ | 678,30 tỷ | 494,03 tỷ | 573,79 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 58,56 tỷ | 52,17 tỷ | 29,35 tỷ | 55,78 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 9,66 tỷ | 9,60 tỷ | 6,41 tỷ | 12,04 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 9,66 tỷ | 9,60 tỷ | 6,41 tỷ | 12,04 tỷ |
75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.