Công ty Cổ phần Phân bón Miền Nam (SFG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SFG
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Phân bón Miền Nam là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 01/12/2014. Doanh nghiệp xếp thứ 648 toàn thị trường và thứ 30/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
10.500 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
504,00 tỷ
48.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
479 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,08 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
32,04 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,54%
Số lao động
184
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Phân bón Miền Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Phân bón Miền Nam
Mã chứng khoán
SFG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
19/04/1976
Ngày niêm yết
01/12/2014
Vốn điều lệ
479 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
48.000.000 cổ phiếu
Số lao động
184 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Quý
Tổng giám đốc
Ông Đỗ Văn Tuấn
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
125B Cách Mạng Tháng 8 - P. Bàn Cờ - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3832 5889 - 3839 3931

Lĩnh vực kinh doanh

- SXKD các loại phân, phân bón lá Yogen, xi măng và các loại hóa chất khác

- XNK phân bón, axít Sunfuric, xi măng và nông sản

- NK thiết bị, máy móc, phụ tùng thay thế, nguyên liệu phục vụ sản xuất phân bón và hóa chất

- SXKD bao bì: Bao PP, PE

- SXKD thức ăn gia súc, thức ăn thủy sản, gia cầm

- Chế tạo, lắp ráp và kinh doanh các thiết bị sản xuất hóa chất, phân bón

- Kinh doanh cơ sở hạ tầng và đầu tư khu dân cư

- KD BĐS(trừ dịch vụ môi giới, định giá, sàn giao dịch bất động sản)

- Sản xuất, gia công, mua bán, sang chai, đóng gói thuốc bảo vệ thực vật.

Chỉ số tài chính SFG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 48.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu667 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.725 đ
P/E — giá trên lợi nhuận15,73 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,77 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu4,86%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,80%
Biên lợi nhuận gộp8,04%
Biên lợi nhuận ròng1,54%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,69 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản62,89%

Kết quả kinh doanh SFG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,08 nghìn tỷ1,61 nghìn tỷ1,56 nghìn tỷ2,02 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,90 nghìn tỷ1,46 nghìn tỷ1,47 nghìn tỷ1,86 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp166,86 tỷ142,76 tỷ87,90 tỷ144,09 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD37,72 tỷ31,04 tỷ49,25 tỷ56,65 tỷ
Lợi nhuận sau thuế32,04 tỷ29,91 tỷ56,82 tỷ45,03 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ32,04 tỷ29,91 tỷ56,82 tỷ45,03 tỷ
EBITDA58,50 tỷ75,43 tỷ82,23 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,78 nghìn tỷ1,39 nghìn tỷ1,24 nghìn tỷ1,08 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,55 nghìn tỷ1,13 nghìn tỷ1,00 nghìn tỷ869,31 tỷ
Tài sản dài hạn229,52 tỷ257,43 tỷ243,81 tỷ213,53 tỷ
Nợ phải trả1,12 nghìn tỷ733,55 tỷ590,41 tỷ467,71 tỷ
Vốn chủ sở hữu658,78 tỷ653,53 tỷ653,54 tỷ615,13 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-465,86 tỷ138,07 tỷ202,13 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư146,36 tỷ-286,37 tỷ151,01 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính322,05 tỷ194,46 tỷ-436,91 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ2,55 tỷ46,16 tỷ-83,77 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ13,87 tỷ63,71 tỷ17,56 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,03 nghìn tỷ678,30 tỷ494,03 tỷ573,79 tỷ
Lợi nhuận gộp58,56 tỷ52,17 tỷ29,35 tỷ55,78 tỷ
Lợi nhuận sau thuế9,66 tỷ9,60 tỷ6,41 tỷ12,04 tỷ
LNST công ty mẹ9,66 tỷ9,60 tỷ6,41 tỷ12,04 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
40,23 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
20,77 tỷ
Các khoản dự phòng
1,14 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
512,47 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-20,86 tỷ
Chi phí đi vay
38,60 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
80,39 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
50,70 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-600,93 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
38,99 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
15,38 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-38,15 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-6,76 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-5,48 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-465,86 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-13,25 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
22,21 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-673,65 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
810,29 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
22,96 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
146,36 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
2,20 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,85 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-23,84 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
322,05 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
2,55 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
11,32 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
936.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
13,87 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về SFG

SFG là công ty gì?
SFG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Phân bón Miền Nam, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300430500. Trụ sở tại 125B Cách Mạng Tháng 8 - P. Bàn Cờ - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu SFG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SFG bắt đầu giao dịch ngày 01/12/2014 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 19/04/1976.
Vốn hóa của SFG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SFG đạt 504,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 48.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 648 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SFG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,08 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 32,04 tỷ, ROE 4,86%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SFG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Văn Quý. Tổng giám đốc: Ông Đỗ Văn Tuấn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300430500.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ