Công ty Cổ phần Xi măng Sông Đà Yaly (SDY)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SDY
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xi măng Sông Đà Yaly là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 09/06/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 965 toàn thị trường và thứ 161/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
35.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
175,00 tỷ
5.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
45 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
41,91 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-774,14 triệu
Biên lợi nhuận ròng -1,85%
Số lao động
51
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xi măng Sông Đà Yaly

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xi măng Sông Đà Yaly
Mã chứng khoán
SDY
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
03/07/2003
Ngày niêm yết
09/06/2017
Vốn điều lệ
45 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
51 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Trần Thị Len
Tổng giám đốc
Ông Bùi Xuân Hải
Đơn vị kiểm toán
IFC
Địa chỉ
Thôn 9 - X. Biển Hồ - T. Gia Lai
Điện thoại
(84.269) 384 5559

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và kinh doanh sản phẩm xi măng, vỏ bao xi măng, vật liệu xây dựng

- Vận tải thủy, khai thác cát bằng phương tiện tàu hút, gầu quặng

- Kinh doanh vật tư, thiết bị, phụ tùng sửa chữa máy xây dựng, ô tô vận tải, sửa chữa đại tu ôtô

- Xây lắp các công trình thủy điện...

Chỉ số tài chính SDY

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-155 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-2.793 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-1,68%
Biên lợi nhuận gộp20,40%
Biên lợi nhuận ròng-1,85%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản130,35%

Kết quả kinh doanh SDY qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần41,91 tỷ28,36 tỷ41,91 tỷ39,13 tỷ53,02 tỷ
Giá vốn hàng bán33,36 tỷ23,33 tỷ33,36 tỷ31,28 tỷ43,26 tỷ
Lợi nhuận gộp8,55 tỷ5,03 tỷ8,55 tỷ7,85 tỷ9,75 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-614,13 triệu6,16 tỷ-614,13 triệu-1,28 tỷ-1,14 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-774,14 triệu6,38 tỷ-774,14 triệu-3,14 tỷ-2,52 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-774,14 triệu6,38 tỷ-774,14 triệu-3,14 tỷ-2,52 tỷ
EBITDA-73,85 triệu6,73 tỷ-73,85 triệu-516,97 triệu-499,55 triệu

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản46,01 tỷ36,37 tỷ46,01 tỷ53,69 tỷ56,38 tỷ
Tài sản ngắn hạn39,69 tỷ31,09 tỷ39,69 tỷ46,39 tỷ47,94 tỷ
Tài sản dài hạn6,32 tỷ5,28 tỷ6,32 tỷ7,30 tỷ8,44 tỷ
Nợ phải trả59,98 tỷ43,88 tỷ59,98 tỷ66,88 tỷ66,44 tỷ
Vốn chủ sở hữu-13,97 tỷ-7,51 tỷ-13,97 tỷ-13,19 tỷ-10,06 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh6,60 tỷ7,03 tỷ6,60 tỷ4,47 tỷ3,41 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư231,70 triệu7,12 triệu231,70 triệu-187,74 triệu121,20 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-7,23 tỷ-8,21 tỷ-7,23 tỷ-2,66 tỷ-2,60 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-396,87 triệu-1,18 tỷ-396,87 triệu1,62 tỷ928,64 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ4,76 tỷ3,58 tỷ4,76 tỷ5,16 tỷ3,54 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ4/2018Q3/2018Q2/2018Q1/2018
Doanh thu thuần15,16 tỷ3,93 tỷ3,93 tỷ1,77 tỷ
Lợi nhuận gộp2,47 tỷ-407,90 triệu-407,90 triệu-487,90 triệu
Lợi nhuận sau thuế1,21 tỷ-3,04 tỷ-3,04 tỷ-2,70 tỷ
LNST công ty mẹ1,21 tỷ-3,04 tỷ-3,04 tỷ-2,70 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
12,67 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
540,27 triệu
Các khoản dự phòng
-175,57 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
504,89 triệu
Chi phí đi vay
3,40 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
4,28 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
6,97 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-531,06 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-2,30 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-965,15 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-800,00 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-54,32 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
6,60 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
223,64 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8,07 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
231,70 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-7,23 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-7,23 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-396,87 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
5,16 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
4,76 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về SDY

SDY là công ty gì?
SDY là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xi măng Sông Đà Yaly, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5900305243. Trụ sở tại Thôn 9 - X. Biển Hồ - T. Gia Lai .
Cổ phiếu SDY niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SDY bắt đầu giao dịch ngày 09/06/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 03/07/2003.
Vốn hóa của SDY là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SDY đạt 175,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 5.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 965 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SDY ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 41,91 tỷ, lợi nhuận sau thuế -774,14 triệu. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SDY?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Trần Thị Len. Tổng giám đốc: Ông Bùi Xuân Hải. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: IFC .

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5900305243.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ