Công ty cổ phần SDP (SDP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SDP
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần SDP là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 01/03/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 1528 toàn thị trường và thứ 299/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
1.600 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
17,60 tỷ
11.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
111 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
30,73 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-36,51 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -118,82%
Số lao động
9
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần SDP

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần SDP
Mã chứng khoán
SDP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
25/11/2003
Ngày niêm yết
01/03/2019
Vốn điều lệ
111 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
11.000.000 cổ phiếu
Số lao động
9 người
Tổng giám đốc
Ông Phạm Trường Tam
Đơn vị kiểm toán
CPA HaNoi
Địa chỉ
Ngõ 795 - Đường Quang Trung - P. Kiến Hưng - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3221 6425
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây lắp các công trình xây dựng công nghiệp, dân dụng và xây dựng khác

- Kinh doanh, xuất nhập khẩu vật tư thiết bị

- Nhập khẩu nguyên liệu, vật liệu phục vụ sản xuất xi măng, vỏ bao xi măng, thép xây dựng, tấm lợp

- Kinh doanh xăng dầu và các sản phẩm từ dầu mỏ

- Vận chuyển hàng hóa bằng đường thủy, đường bộ...

Chỉ số tài chính SDP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 11.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-3.319 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-5.900 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-20,93%
Biên lợi nhuận gộp5,96%
Biên lợi nhuận ròng-118,82%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản137,19%

Kết quả kinh doanh SDP qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần30,73 tỷ6,86 tỷ30,73 tỷ53,93 tỷ48,98 tỷ
Giá vốn hàng bán28,90 tỷ3,49 tỷ28,90 tỷ60,89 tỷ47,18 tỷ
Lợi nhuận gộp1,83 tỷ3,37 tỷ1,83 tỷ-6,96 tỷ1,80 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-33,32 tỷ-814,67 triệu-33,32 tỷ-6,30 tỷ-7,79 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-36,51 tỷ-610,06 triệu-36,51 tỷ-6,75 tỷ-6,54 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-36,51 tỷ-610,06 triệu-36,51 tỷ-6,75 tỷ-6,54 tỷ
EBITDA-32,71 tỷ-343,34 triệu-32,71 tỷ-5,32 tỷ-6,78 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản174,49 tỷ137,31 tỷ174,49 tỷ231,74 tỷ253,87 tỷ
Tài sản ngắn hạn157,06 tỷ120,35 tỷ157,06 tỷ212,43 tỷ233,56 tỷ
Tài sản dài hạn17,43 tỷ16,96 tỷ17,43 tỷ19,31 tỷ20,31 tỷ
Nợ phải trả239,38 tỷ202,82 tỷ239,38 tỷ288,46 tỷ303,03 tỷ
Vốn chủ sở hữu-64,90 tỷ-65,51 tỷ-64,90 tỷ-56,73 tỷ-49,15 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh11,09 tỷ1,42 tỷ11,09 tỷ5,51 tỷ9,47 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư177,29 triệu272,73 triệu177,29 triệu2,62 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-9,54 tỷ-3,42 tỷ-9,54 tỷ-8,56 tỷ-8,69 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ1,73 tỷ-1,72 tỷ1,73 tỷ-3,05 tỷ3,40 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,80 tỷ75,29 triệu1,80 tỷ680,47 triệu3,73 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ4/2023Q3/2023Q2/2023Q1/2023
Doanh thu thuần10,85 tỷ6,84 tỷ38,27 tỷ7,01 tỷ
Lợi nhuận gộp-308,51 triệu383,88 triệu2,20 tỷ-8,59 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-2,21 tỷ-1,11 tỷ25,30 triệu-2,82 tỷ
LNST công ty mẹ-2,21 tỷ-1,11 tỷ25,30 triệu-2,82 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-36,51 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
614,19 triệu
Các khoản dự phòng
29,62 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
4,60 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
2,02 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-4,25 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
42,04 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-6,98 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-19,86 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-5,33 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
199,46 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-51,12 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
11,09 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
177,29 triệu
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
177,29 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
6,85 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-16,39 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-9,54 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
1,73 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
68,00 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-1.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,80 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về SDP

SDP là công ty gì?
SDP là mã chứng khoán của Công ty cổ phần SDP, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0500444772. Trụ sở tại Ngõ 795 - Đường Quang Trung - P. Kiến Hưng - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu SDP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SDP bắt đầu giao dịch ngày 01/03/2019 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 25/11/2003.
Vốn hóa của SDP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SDP đạt 17,60 tỷ. Khối lượng niêm yết 11.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1528 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SDP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 30,73 tỷ, lợi nhuận sau thuế -36,51 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SDP?
Tổng giám đốc: Ông Phạm Trường Tam. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: CPA HaNoi.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0500444772.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ