Công ty Cổ phần Sông Đà 25 (SDJ)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .

SDJ
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Sông Đà 25 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 02/12/2014. Doanh nghiệp xếp thứ 1613 toàn thị trường và thứ 332/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
900 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
3,60 tỷ
4.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
43 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Lợi nhuận sau thuế năm 2024
-677,38 triệu
Số lao động
11
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Sông Đà 25

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Sông Đà 25
Mã chứng khoán
SDJ
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
13/12/2005
Ngày niêm yết
02/12/2014
Vốn điều lệ
43 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
4.000.000 cổ phiếu
Số lao động
11 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Trọng Thấu
Tổng giám đốc
Ông Hoàng Hải Việt
Đơn vị kiểm toán
AVA
Địa chỉ
Số 100 Trường Thi - P.Trường Thi - Tp.Thanh Hóa - T.Thanh Hóa
Điện thoại
(84.237) 385 5579
Email
NULL

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng các công trình công nghiệp, dân dụng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật

- Thi công xây lắp đường dây tải điện và trạm biến thế

- Sản xuất kinh doanh vật tư, vật liệu xây dựng

- Đầu tư xây dựng, quản lý vận hành khai thác kinh doanh điện của các nhà máy thủy điện vừa và nhỏ

- Đầu tư kinh doanh phát triển nhà...

Chỉ số tài chính SDJ

Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-169 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)2.287 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,39 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-7,41%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-2,92%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,54 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản60,61%

Kết quả kinh doanh SDJ qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2024202320222021
Doanh thu thuần8,66 tỷ38,48 tỷ
Giá vốn hàng bán7,52 tỷ35,13 tỷ
Lợi nhuận gộp1,02 tỷ3,35 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-675,70 triệu-577,47 triệu-1,05 tỷ-7,17 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-677,38 triệu-577,47 triệu-674,41 triệu-10,54 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-677,38 triệu-577,47 triệu-674,41 triệu-10,54 tỷ
EBITDA-652,26 triệu-5,98 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2024202320222021
Tổng tài sản23,22 tỷ25,06 tỷ26,13 tỷ48,45 tỷ
Tài sản ngắn hạn17,69 tỷ19,54 tỷ20,54 tỷ22,96 tỷ
Tài sản dài hạn5,53 tỷ5,53 tỷ5,59 tỷ25,49 tỷ
Nợ phải trả14,07 tỷ15,24 tỷ15,73 tỷ53,54 tỷ
Vốn chủ sở hữu9,15 tỷ9,82 tỷ10,40 tỷ-5,10 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-35,13 triệu-642,26 triệu-424,87 triệu5,08 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư688,53 triệu1,90 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính238,29 triệu-7,39 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-35,13 triệu-642,26 triệu501,95 triệu-405,72 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ23,34 triệu58,47 triệu700,72 triệu198,77 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ2/2018Q4/2017Q2/2017Q4/2016
Doanh thu thuần25,49 tỷ47,11 tỷ28,07 tỷ54,07 tỷ
Lợi nhuận gộp1,27 tỷ4,78 tỷ2,23 tỷ3,28 tỷ
Lợi nhuận sau thuế102,60 triệu1,15 tỷ262,96 triệu397,92 triệu
LNST công ty mẹ102,60 triệu1,15 tỷ262,96 triệu397,92 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2024

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-677,38 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-677,38 triệu
Tăng, giảm các khoản phải thu
1,81 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-1,17 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-35,13 triệu
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-35,13 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
58,47 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
23,34 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về SDJ

SDJ là công ty gì?
SDJ là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Sông Đà 25, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2800221072. Trụ sở tại Số 100 Trường Thi - P.Trường Thi - Tp.Thanh Hóa - T.Thanh Hóa.
Cổ phiếu SDJ niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SDJ bắt đầu giao dịch ngày 02/12/2014 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 13/12/2005.
Vốn hóa của SDJ là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SDJ đạt 3,60 tỷ. Khối lượng niêm yết 4.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1613 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SDJ ra sao?
Theo báo cáo năm 2024: lợi nhuận sau thuế -677,38 triệu, ROE -7,41%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SDJ?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Trọng Thấu. Tổng giám đốc: Ông Hoàng Hải Việt. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AVA.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2024 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2800221072.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ