Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Sông Đà (SDD)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SDD
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Sông Đà là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 14/06/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 1452 toàn thị trường và thứ 267/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
2.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
32,00 tỷ
16.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
160 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
11,32 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-11,08 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -97,85%
Số lao động
15
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Sông Đà

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Sông Đà
Mã chứng khoán
SDD
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
29/04/2004
Ngày niêm yết
14/06/2019
Vốn điều lệ
160 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
16.000.000 cổ phiếu
Số lao động
15 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Nho Trung
Đơn vị kiểm toán
AAT
Địa chỉ
Số 21 - Ngõ 178 Tây Sơn - P. Đống Đa - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 2211 2194

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản phẩm xây lắp: Xây lắp, thi công bê tông

- Sản phẩm đầu tư: Đầu tư các dự án thủy điện vừa và nhỏ theo hình thức BOO

- Sản phẩm sản xuất công nghiệp

- Khai thác đá cung cấp cho xây dựng thủy điện

- Kinh doanh vật tư...

Chỉ số tài chính SDD

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 16.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-693 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)5.022 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,40 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-13,79%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-5,53%
Biên lợi nhuận gộp-19,61%
Biên lợi nhuận ròng-97,85%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,49 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản59,89%

Kết quả kinh doanh SDD qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần11,32 tỷ12,64 tỷ57,69 tỷ49,34 tỷ
Giá vốn hàng bán13,54 tỷ16,05 tỷ61,38 tỷ48,42 tỷ
Lợi nhuận gộp-2,22 tỷ-3,42 tỷ-3,68 tỷ923,98 triệu
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-11,06 tỷ-14,51 tỷ-14,44 tỷ-9,03 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-11,08 tỷ-16,05 tỷ-19,84 tỷ-9,13 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-11,08 tỷ-16,05 tỷ-19,84 tỷ-9,13 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản200,31 tỷ211,24 tỷ239,42 tỷ311,38 tỷ
Tài sản ngắn hạn2,54 tỷ2,23 tỷ15,94 tỷ77,58 tỷ
Tài sản dài hạn197,78 tỷ209,01 tỷ223,48 tỷ233,80 tỷ
Nợ phải trả119,97 tỷ119,82 tỷ131,94 tỷ184,07 tỷ
Vốn chủ sở hữu80,35 tỷ91,43 tỷ107,48 tỷ127,32 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,51 tỷ4,27 tỷ1,11 tỷ2,13 tỷ
Lợi nhuận gộp-1,85 tỷ900,29 triệu-2,23 tỷ-1,28 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-3,63 tỷ-1,29 tỷ-4,10 tỷ-2,40 tỷ
LNST công ty mẹ-3,63 tỷ-1,29 tỷ-4,10 tỷ-2,40 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về SDD

SDD là công ty gì?
SDD là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Sông Đà, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0500450173. Trụ sở tại Số 21 - Ngõ 178 Tây Sơn - P. Đống Đa - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu SDD niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SDD bắt đầu giao dịch ngày 14/06/2019 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 29/04/2004.
Vốn hóa của SDD là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SDD đạt 32,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 16.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1452 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SDD ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 11,32 tỷ, lợi nhuận sau thuế -11,08 tỷ, ROE -13,79%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SDD?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Nho Trung. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AAT.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0500450173.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ