Công ty Cổ phần Sông Đà 207 (SDB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2017, áp dụng từ .

SDB
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Sông Đà 207 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 03/07/2014. Doanh nghiệp xếp thứ 1518 toàn thị trường và thứ 293/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
1.800 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
19,80 tỷ
11.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
110 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2017
161,17 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2017
1,43 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,89%
Số lao động
80
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Sông Đà 207

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Sông Đà 207
Mã chứng khoán
SDB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
28/12/2006
Ngày niêm yết
03/07/2014
Vốn điều lệ
110 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
11.000.000 cổ phiếu
Số lao động
80 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Việt Sơn
Đơn vị kiểm toán
IFC
Địa chỉ
Tầng 07 Tòa nhà Diamond Flower - Số 48 Lê Văn Lương - P. Nhân Chính - Q. Thanh Xuân - Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 6664 9086

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh bất động sản.

- Tư vấn đầu tư (không bao gồm dịch vụ tư vấn pháp luật, tư vấn tài chính).

- Quản lý khu đô thị, khu nhà ở, văn phòng, khu công nghiệp, khu dân cư, bãi đỗ.

- Dịch vụ đấu giá (Chỉ hoạt động theo chứng chỉ hành nghề của người đại diện theo pháp luật), quảng cáo, quản lý và tư vấn bất động sản (không bao gồm hoạt động tư vấn về giá đất).

- Tư vấn quản lý và điều hành các dự án đầu tư xây dựng.

- Lập và thực hiện các dự án xây dựng nhà ở, khu đô thị, khu công nghiệp. Tư vấn, lập hồ sơ dự thầu, đấu thầu trong lĩnh vực xây dựng (không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình).

- Kinh doanh vận chuyển hành khách và vận tải đường bộ.

- Xuất, nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh.

- Sản xuất, khai thác, kinh doanh vật liệu xây dựng.

- Trang trí nội, ngoại thất công trình.

- Cho thuê máy móc, thiết bị trong lĩnh vực xây dựng.

- Xây dựng các công trình thuỷ lợi: đê đập, hồ chứa nước, hệ thống tưới tiêu.

- Xây dựng các công trình giao thông: đường bộ, sân bay, bến cảng.

- Xây dựng các công trình công nghiệp, dân dụng và xây dựng hạ tầng đô thị.

Chỉ số tài chính SDB

Tính từ số liệu năm 2017 và khối lượng 11.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu130 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-699 đ
P/E — giá trên lợi nhuận13,85 lần
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,28%
Biên lợi nhuận gộp15,41%
Biên lợi nhuận ròng0,89%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản101,49%

Kết quả kinh doanh SDB qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2014 – 2015 – 2016 – 2017), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2017201620152014
Doanh thu thuần161,17 tỷ222,93 tỷ348,86 tỷ238,30 tỷ
Giá vốn hàng bán136,33 tỷ231,37 tỷ331,63 tỷ224,05 tỷ
Lợi nhuận gộp24,84 tỷ-8,44 tỷ17,23 tỷ14,24 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD5,55 tỷ-20,56 tỷ-20,39 tỷ-18,67 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,43 tỷ758,17 triệu-21,01 tỷ-18,94 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,43 tỷ758,17 triệu-21,01 tỷ-18,94 tỷ
EBITDA6,61 tỷ-16,85 tỷ-16,37 tỷ-15,62 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2017201620152014
Tổng tài sản514,23 tỷ751,09 tỷ760,31 tỷ668,02 tỷ
Tài sản ngắn hạn500,29 tỷ729,41 tỷ733,36 tỷ636,49 tỷ
Tài sản dài hạn13,95 tỷ21,68 tỷ26,95 tỷ31,53 tỷ
Nợ phải trả521,92 tỷ760,20 tỷ770,19 tỷ656,88 tỷ
Vốn chủ sở hữu-7,69 tỷ-9,12 tỷ-9,87 tỷ11,14 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2017201620152014
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-6,30 tỷ49,59 tỷ6,84 tỷ2,66 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư3,97 tỷ1,08 tỷ-320,37 triệu46,47 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính3,30 tỷ-49,78 tỷ-6,66 tỷ-4,38 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ966,66 triệu889,51 triệu-134,18 triệu-1,68 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ3,21 tỷ2,24 tỷ1,35 tỷ1,48 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2014Q2/2014Q1/2014Q4/2013
Doanh thu thuần86,72 tỷ40,24 tỷ22,01 tỷ32,88 tỷ
Lợi nhuận gộp-5,64 tỷ8,41 tỷ5,45 tỷ-3,84 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-14,57 tỷ99,70 triệu106,51 triệu-3,35 tỷ
LNST công ty mẹ-14,57 tỷ99,70 triệu106,51 triệu-3,35 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2017

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,46 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,06 tỷ
Các khoản dự phòng
274,22 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
986,43 triệu
Chi phí đi vay
11,90 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
15,68 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
189,34 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
40,38 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-251,76 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,81 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,75 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-6,30 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-45,00 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
4,00 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
13,57 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
3,97 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
27,14 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-23,83 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
3,30 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
966,66 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,24 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
3,21 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về SDB

SDB là công ty gì?
SDB là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Sông Đà 207, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102150565. Trụ sở tại Tầng 07 Tòa nhà Diamond Flower - Số 48 Lê Văn Lương - P. Nhân Chính - Q. Thanh Xuân - Hà Nội.
Cổ phiếu SDB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SDB bắt đầu giao dịch ngày 03/07/2014 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 28/12/2006.
Vốn hóa của SDB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SDB đạt 19,80 tỷ. Khối lượng niêm yết 11.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1518 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SDB ra sao?
Theo báo cáo năm 2017: doanh thu 161,17 tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,43 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SDB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Việt Sơn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: IFC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2017 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102150565.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ