Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2017, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Sông Đà 207 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 03/07/2014. Doanh nghiệp xếp thứ 1518 toàn thị trường và thứ 293/350 trong ngành về vốn hóa.
- Kinh doanh bất động sản.
- Tư vấn đầu tư (không bao gồm dịch vụ tư vấn pháp luật, tư vấn tài chính).
- Quản lý khu đô thị, khu nhà ở, văn phòng, khu công nghiệp, khu dân cư, bãi đỗ.
- Dịch vụ đấu giá (Chỉ hoạt động theo chứng chỉ hành nghề của người đại diện theo pháp luật), quảng cáo, quản lý và tư vấn bất động sản (không bao gồm hoạt động tư vấn về giá đất).
- Tư vấn quản lý và điều hành các dự án đầu tư xây dựng.
- Lập và thực hiện các dự án xây dựng nhà ở, khu đô thị, khu công nghiệp. Tư vấn, lập hồ sơ dự thầu, đấu thầu trong lĩnh vực xây dựng (không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình).
- Kinh doanh vận chuyển hành khách và vận tải đường bộ.
- Xuất, nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh.
- Sản xuất, khai thác, kinh doanh vật liệu xây dựng.
- Trang trí nội, ngoại thất công trình.
- Cho thuê máy móc, thiết bị trong lĩnh vực xây dựng.
- Xây dựng các công trình thuỷ lợi: đê đập, hồ chứa nước, hệ thống tưới tiêu.
- Xây dựng các công trình giao thông: đường bộ, sân bay, bến cảng.
- Xây dựng các công trình công nghiệp, dân dụng và xây dựng hạ tầng đô thị.
Tính từ số liệu năm 2017 và khối lượng 11.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 130 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | -699 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 13,85 lần |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,28% |
| Biên lợi nhuận gộp | 15,41% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,89% |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 101,49% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2014 – 2015 – 2016 – 2017), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2017 | 2016 | 2015 | 2014 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 161,17 tỷ | 222,93 tỷ | 348,86 tỷ | 238,30 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 136,33 tỷ | 231,37 tỷ | 331,63 tỷ | 224,05 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 24,84 tỷ | -8,44 tỷ | 17,23 tỷ | 14,24 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 5,55 tỷ | -20,56 tỷ | -20,39 tỷ | -18,67 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,43 tỷ | 758,17 triệu | -21,01 tỷ | -18,94 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 1,43 tỷ | 758,17 triệu | -21,01 tỷ | -18,94 tỷ |
| EBITDA | 6,61 tỷ | -16,85 tỷ | -16,37 tỷ | -15,62 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2017 | 2016 | 2015 | 2014 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 514,23 tỷ | 751,09 tỷ | 760,31 tỷ | 668,02 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 500,29 tỷ | 729,41 tỷ | 733,36 tỷ | 636,49 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 13,95 tỷ | 21,68 tỷ | 26,95 tỷ | 31,53 tỷ |
| Nợ phải trả | 521,92 tỷ | 760,20 tỷ | 770,19 tỷ | 656,88 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | -7,69 tỷ | -9,12 tỷ | -9,87 tỷ | 11,14 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2017 | 2016 | 2015 | 2014 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -6,30 tỷ | 49,59 tỷ | 6,84 tỷ | 2,66 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 3,97 tỷ | 1,08 tỷ | -320,37 triệu | 46,47 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 3,30 tỷ | -49,78 tỷ | -6,66 tỷ | -4,38 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 966,66 triệu | 889,51 triệu | -134,18 triệu | -1,68 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 3,21 tỷ | 2,24 tỷ | 1,35 tỷ | 1,48 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q3/2014 | Q2/2014 | Q1/2014 | Q4/2013 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 86,72 tỷ | 40,24 tỷ | 22,01 tỷ | 32,88 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -5,64 tỷ | 8,41 tỷ | 5,45 tỷ | -3,84 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -14,57 tỷ | 99,70 triệu | 106,51 triệu | -3,35 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -14,57 tỷ | 99,70 triệu | 106,51 triệu | -3,35 tỷ |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.