Công ty Cổ phần Sông Đà 7 (SD7)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SD7
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Sông Đà 7 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 01/06/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 1442 toàn thị trường và thứ 262/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
3.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
33,00 tỷ
11.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
106 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
27,30 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-1,59 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -5,83%
Số lao động
17
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Sông Đà 7

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Sông Đà 7
Mã chứng khoán
SD7
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
19/12/2005
Ngày niêm yết
01/06/2018
Vốn điều lệ
106 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
11.000.000 cổ phiếu
Số lao động
17 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Hữu Doanh
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Văn Bút
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Tiểu khu 5 - X. Mường La - T. Sơn La
Điện thoại
(84.212) 383 0786

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng các công trình công nghiệp; công cộng, nhà ở và xây dựng khác.

- Xây dựng công trình thủy điện, thủy lợi, giao thông.

- Sản xuất kinh doanh vật tư, vật liệu xây dựng, cấu kiện bê tông.

- Sản xuất kinh doanh phụ tùng, phụ kiện bằng kim loại phục vụ xây dựng.

Chỉ số tài chính SD7

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 11.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-145 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.682 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,24 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-1,14%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-0,83%
Biên lợi nhuận gộp-1,36%
Biên lợi nhuận ròng-5,83%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,37 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản27,20%

Kết quả kinh doanh SD7 qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần27,30 tỷ33,52 tỷ27,30 tỷ9,52 tỷ2,95 tỷ
Giá vốn hàng bán24,05 tỷ28,32 tỷ24,05 tỷ7,40 tỷ1,30 tỷ
Lợi nhuận gộp-371,03 triệu5,19 tỷ-371,03 triệu-2,22 tỷ1,35 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-1,14 tỷ1,16 tỷ-1,14 tỷ-2,57 tỷ15,20 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-1,59 tỷ767,87 triệu-1,59 tỷ-2,86 tỷ15,18 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-1,59 tỷ767,87 triệu-1,59 tỷ-2,86 tỷ15,18 tỷ
EBITDA-655,01 triệu1,65 tỷ-655,01 triệu-1,97 tỷ15,79 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản191,61 tỷ189,98 tỷ191,61 tỷ193,79 tỷ211,31 tỷ
Tài sản ngắn hạn36,44 tỷ61,31 tỷ36,44 tỷ111,06 tỷ148,57 tỷ
Tài sản dài hạn155,17 tỷ128,67 tỷ155,17 tỷ82,73 tỷ62,74 tỷ
Nợ phải trả52,12 tỷ49,72 tỷ52,12 tỷ57,12 tỷ75,36 tỷ
Vốn chủ sở hữu139,50 tỷ140,27 tỷ139,50 tỷ136,67 tỷ135,95 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh10,16 tỷ-5,47 tỷ10,16 tỷ14,57 tỷ27,72 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-26,08 tỷ2,09 tỷ-26,08 tỷ2,32 tỷ-35,65 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-15,92 tỷ-3,38 tỷ-15,92 tỷ16,89 tỷ-7,92 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ5,23 tỷ1,85 tỷ5,23 tỷ21,15 tỷ4,26 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ4/2018Q3/2018Q2/2018Q1/2018
Doanh thu thuần28,28 tỷ15,84 tỷ
Lợi nhuận gộp9,02 tỷ556,37 triệu
Lợi nhuận sau thuế4,27 tỷ-1,84 tỷ-58,92 triệu-1,95 tỷ
LNST công ty mẹ4,27 tỷ-1,84 tỷ-58,92 triệu-1,95 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-1,37 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
485,67 triệu
Các khoản dự phòng
-4,27 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,58 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-7,74 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
18,59 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
4,48 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-588,41 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
114,24 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-216,00 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
10,16 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-64,62 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
17,31 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
34,50 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-20,46 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
7,19 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-26,08 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-15,92 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
21,15 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
5,23 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về SD7

SD7 là công ty gì?
SD7 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Sông Đà 7, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5400105091. Trụ sở tại Tiểu khu 5 - X. Mường La - T. Sơn La.
Cổ phiếu SD7 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SD7 bắt đầu giao dịch ngày 01/06/2018 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 19/12/2005.
Vốn hóa của SD7 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SD7 đạt 33,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 11.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1442 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SD7 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 27,30 tỷ, lợi nhuận sau thuế -1,59 tỷ, ROE -1,14%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SD7?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Hữu Doanh. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Văn Bút. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5400105091.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ