Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Sông Đà 7 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 01/06/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 1442 toàn thị trường và thứ 262/350 trong ngành về vốn hóa.
- Xây dựng các công trình công nghiệp; công cộng, nhà ở và xây dựng khác.
- Xây dựng công trình thủy điện, thủy lợi, giao thông.
- Sản xuất kinh doanh vật tư, vật liệu xây dựng, cấu kiện bê tông.
- Sản xuất kinh doanh phụ tùng, phụ kiện bằng kim loại phục vụ xây dựng.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 11.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -145 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 12.682 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,24 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -1,14% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -0,83% |
| Biên lợi nhuận gộp | -1,36% |
| Biên lợi nhuận ròng | -5,83% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,37 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 27,20% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 27,30 tỷ | 33,52 tỷ | 27,30 tỷ | 9,52 tỷ | 2,95 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 24,05 tỷ | 28,32 tỷ | 24,05 tỷ | 7,40 tỷ | 1,30 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -371,03 triệu | 5,19 tỷ | -371,03 triệu | -2,22 tỷ | 1,35 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -1,14 tỷ | 1,16 tỷ | -1,14 tỷ | -2,57 tỷ | 15,20 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -1,59 tỷ | 767,87 triệu | -1,59 tỷ | -2,86 tỷ | 15,18 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -1,59 tỷ | 767,87 triệu | -1,59 tỷ | -2,86 tỷ | 15,18 tỷ |
| EBITDA | -655,01 triệu | 1,65 tỷ | -655,01 triệu | -1,97 tỷ | 15,79 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 191,61 tỷ | 189,98 tỷ | 191,61 tỷ | 193,79 tỷ | 211,31 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 36,44 tỷ | 61,31 tỷ | 36,44 tỷ | 111,06 tỷ | 148,57 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 155,17 tỷ | 128,67 tỷ | 155,17 tỷ | 82,73 tỷ | 62,74 tỷ |
| Nợ phải trả | 52,12 tỷ | 49,72 tỷ | 52,12 tỷ | 57,12 tỷ | 75,36 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 139,50 tỷ | 140,27 tỷ | 139,50 tỷ | 136,67 tỷ | 135,95 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 10,16 tỷ | -5,47 tỷ | 10,16 tỷ | 14,57 tỷ | 27,72 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -26,08 tỷ | 2,09 tỷ | -26,08 tỷ | 2,32 tỷ | -35,65 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -15,92 tỷ | -3,38 tỷ | -15,92 tỷ | 16,89 tỷ | -7,92 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 5,23 tỷ | 1,85 tỷ | 5,23 tỷ | 21,15 tỷ | 4,26 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q4/2018 | Q3/2018 | Q2/2018 | Q1/2018 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 28,28 tỷ | — | — | 15,84 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 9,02 tỷ | — | — | 556,37 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | 4,27 tỷ | -1,84 tỷ | -58,92 triệu | -1,95 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 4,27 tỷ | -1,84 tỷ | -58,92 triệu | -1,95 tỷ |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.