Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2026, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Sông Đà 4 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 28/06/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 1473 toàn thị trường và thứ 276/350 trong ngành về vốn hóa.
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác.
- Xây dựng các công trình thủy lợi, giao thông, đường bộ, công trình công nghiệp, dân dụng.
- Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp đến 110KV.
- Đầu tư xây dựng khu công nghiệp và đô thị.
- Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét.
- Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét.
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
Tính từ số liệu năm 2026 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -537 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | -1.315 đ |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -0,86% |
| Biên lợi nhuận gộp | 28,36% |
| Biên lợi nhuận ròng | -4,59% |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 102,11% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025 – 2026), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 116,96 tỷ | 165,91 tỷ | 306,18 tỷ | 409,59 tỷ | 306,18 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 83,79 tỷ | 158,27 tỷ | 399,25 tỷ | 361,35 tỷ | 399,25 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 33,17 tỷ | 7,64 tỷ | -93,07 tỷ | 48,24 tỷ | -93,07 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 164,83 triệu | -37,81 tỷ | -132,28 tỷ | -6,84 tỷ | -132,28 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -5,37 tỷ | -42,77 tỷ | -135,54 tỷ | -10,20 tỷ | -135,54 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -5,37 tỷ | -42,77 tỷ | -135,54 tỷ | -10,20 tỷ | -135,54 tỷ |
| EBITDA | 12,77 tỷ | -23,51 tỷ | -115,60 tỷ | 11,22 tỷ | -115,60 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 624,25 tỷ | 659,31 tỷ | 807,02 tỷ | 1,08 nghìn tỷ | 807,02 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 490,09 tỷ | 587,46 tỷ | 716,37 tỷ | 977,40 tỷ | 716,37 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 134,16 tỷ | 71,84 tỷ | 90,65 tỷ | 103,17 tỷ | 90,65 tỷ |
| Nợ phải trả | 637,40 tỷ | 667,09 tỷ | 772,02 tỷ | 910,03 tỷ | 772,02 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | -13,15 tỷ | -7,78 tỷ | 35,00 tỷ | 170,54 tỷ | 35,00 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 29,71 tỷ | 46,78 tỷ | 42,75 tỷ | 94,55 tỷ | 42,75 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 1,02 triệu | 3,55 tỷ | 2,02 tỷ | 19,33 tỷ | 2,02 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -31,75 tỷ | -48,12 tỷ | -43,74 tỷ | -115,91 tỷ | -43,74 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -2,04 tỷ | 2,21 tỷ | 1,03 tỷ | -2,03 tỷ | 1,03 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1,68 tỷ | 3,72 tỷ | 1,51 tỷ | 474,66 triệu | 1,51 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 69,95 tỷ | 31,54 tỷ | 20,73 tỷ | 34,28 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 10,94 tỷ | 12,65 tỷ | 4,95 tỷ | 2,28 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 750,68 triệu | -3,81 tỷ | -4,05 tỷ | -616,56 triệu |
| LNST công ty mẹ | 750,68 triệu | -3,81 tỷ | -4,05 tỷ | -616,56 triệu |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.