Công ty Cổ phần Sông Đà 4 (SD4)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2026, áp dụng từ .

SD4
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Sông Đà 4 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 28/06/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 1473 toàn thị trường và thứ 276/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
2.700 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
27,00 tỷ
10.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
103 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2026
116,96 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2026
-5,37 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -4,59%
Số lao động
59
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Sông Đà 4

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Sông Đà 4
Mã chứng khoán
SD4
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
26/10/2007
Ngày niêm yết
28/06/2023
Vốn điều lệ
103 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
10.000.000 cổ phiếu
Số lao động
59 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đặng Văn Chiến
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Tiến Dũng
Đơn vị kiểm toán
AAC
Địa chỉ
Tầng 3 - Tòa nhà TM - KĐT Văn Khê - P. Hà Đông - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 2225 3465

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác.

- Xây dựng các công trình thủy lợi, giao thông, đường bộ, công trình công nghiệp, dân dụng.

- Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp đến 110KV.

- Đầu tư xây dựng khu công nghiệp và đô thị.

- Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét.

- Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét.

- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.

Chỉ số tài chính SD4

Tính từ số liệu năm 2026 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-537 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-1.315 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-0,86%
Biên lợi nhuận gộp28,36%
Biên lợi nhuận ròng-4,59%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản102,11%

Kết quả kinh doanh SD4 qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025 – 2026), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20262025202420232022
Doanh thu thuần116,96 tỷ165,91 tỷ306,18 tỷ409,59 tỷ306,18 tỷ
Giá vốn hàng bán83,79 tỷ158,27 tỷ399,25 tỷ361,35 tỷ399,25 tỷ
Lợi nhuận gộp33,17 tỷ7,64 tỷ-93,07 tỷ48,24 tỷ-93,07 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD164,83 triệu-37,81 tỷ-132,28 tỷ-6,84 tỷ-132,28 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-5,37 tỷ-42,77 tỷ-135,54 tỷ-10,20 tỷ-135,54 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-5,37 tỷ-42,77 tỷ-135,54 tỷ-10,20 tỷ-135,54 tỷ
EBITDA12,77 tỷ-23,51 tỷ-115,60 tỷ11,22 tỷ-115,60 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20262025202420232022
Tổng tài sản624,25 tỷ659,31 tỷ807,02 tỷ1,08 nghìn tỷ807,02 tỷ
Tài sản ngắn hạn490,09 tỷ587,46 tỷ716,37 tỷ977,40 tỷ716,37 tỷ
Tài sản dài hạn134,16 tỷ71,84 tỷ90,65 tỷ103,17 tỷ90,65 tỷ
Nợ phải trả637,40 tỷ667,09 tỷ772,02 tỷ910,03 tỷ772,02 tỷ
Vốn chủ sở hữu-13,15 tỷ-7,78 tỷ35,00 tỷ170,54 tỷ35,00 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20262025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh29,71 tỷ46,78 tỷ42,75 tỷ94,55 tỷ42,75 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư1,02 triệu3,55 tỷ2,02 tỷ19,33 tỷ2,02 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-31,75 tỷ-48,12 tỷ-43,74 tỷ-115,91 tỷ-43,74 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-2,04 tỷ2,21 tỷ1,03 tỷ-2,03 tỷ1,03 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,68 tỷ3,72 tỷ1,51 tỷ474,66 triệu1,51 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần69,95 tỷ31,54 tỷ20,73 tỷ34,28 tỷ
Lợi nhuận gộp10,94 tỷ12,65 tỷ4,95 tỷ2,28 tỷ
Lợi nhuận sau thuế750,68 triệu-3,81 tỷ-4,05 tỷ-616,56 triệu
LNST công ty mẹ750,68 triệu-3,81 tỷ-4,05 tỷ-616,56 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2026

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-5,37 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
12,60 tỷ
Các khoản dự phòng
-1,34 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-162,72 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,02 triệu
Chi phí đi vay
16,45 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
22,18 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
21,93 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-2,94 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-13,31 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
2,76 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-903,30 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
29,71 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,02 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
1,02 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
5,47 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-37,22 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-31,75 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-2,04 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
3,72 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,68 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về SD4

SD4 là công ty gì?
SD4 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Sông Đà 4, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5900189325. Trụ sở tại Tầng 3 - Tòa nhà TM - KĐT Văn Khê - P. Hà Đông - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu SD4 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SD4 bắt đầu giao dịch ngày 28/06/2023 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 26/10/2007.
Vốn hóa của SD4 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SD4 đạt 27,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 10.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1473 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SD4 ra sao?
Theo báo cáo năm 2026: doanh thu 116,96 tỷ, lợi nhuận sau thuế -5,37 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SD4?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đặng Văn Chiến. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Tiến Dũng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AAC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2026 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5900189325.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ