Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Sông Đà 3 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 24/12/2013. Doanh nghiệp xếp thứ 1044 toàn thị trường và thứ 180/350 trong ngành về vốn hóa.
- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện, bưu điện, và hạ tầng kỹ thuật
- Đường dây và trạm biến thế điện
- Đầu tư XD và khai thác các nhà máy thủy điện vừa và nhỏ
- Đầu tư BĐS và đầu tư tài chính...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 16.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.547 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 2.905 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 5,56 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,96 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 54,75% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,65% |
| Biên lợi nhuận gộp | 63,74% |
| Biên lợi nhuận ròng | 14,93% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 19,66 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 95,16% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 170,50 tỷ | 125,65 tỷ | 148,75 tỷ | 166,53 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 61,73 tỷ | 55,26 tỷ | 71,59 tỷ | 74,66 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 108,68 tỷ | 70,39 tỷ | 76,96 tỷ | 91,86 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 36,11 tỷ | 11,05 tỷ | 2,03 tỷ | 9,98 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 25,45 tỷ | -1,96 tỷ | 330,73 triệu | 8,29 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 24,75 tỷ | -2,32 tỷ | -21,02 triệu | 7,80 tỷ |
| EBITDA | 70,69 tỷ | 46,01 tỷ | 31,35 tỷ | 39,53 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 960,41 tỷ | 997,64 tỷ | 1,02 nghìn tỷ | 1,07 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 353,11 tỷ | 366,18 tỷ | 395,22 tỷ | 438,04 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 607,30 tỷ | 631,46 tỷ | 628,60 tỷ | 635,86 tỷ |
| Nợ phải trả | 913,93 tỷ | 944,05 tỷ | 966,17 tỷ | 1,01 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 46,48 tỷ | 53,58 tỷ | 57,65 tỷ | 64,49 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 47,84 tỷ | 69,27 tỷ | 46,72 tỷ | 91,67 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -1,06 tỷ | -26,55 tỷ | -11,54 tỷ | 1,96 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -33,60 tỷ | -41,61 tỷ | -27,32 tỷ | -96,34 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 13,18 tỷ | 1,11 tỷ | 7,86 tỷ | -2,71 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 39,67 tỷ | 26,49 tỷ | 25,38 tỷ | 17,52 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 49,02 tỷ | 26,26 tỷ | 51,13 tỷ | 46,40 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 31,78 tỷ | 11,21 tỷ | 31,83 tỷ | 23,73 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 20,37 tỷ | -6,16 tỷ | 17,20 tỷ | -7,36 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 20,15 tỷ | -6,18 tỷ | 17,00 tỷ | -7,48 tỷ |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.