Công ty Cổ phần Sông Đà 3 (SD3)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SD3
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Sông Đà 3 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 24/12/2013. Doanh nghiệp xếp thứ 1044 toàn thị trường và thứ 180/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
8.600 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
137,60 tỷ
16.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
160 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
170,50 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
25,45 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 14,93%
Số lao động
2
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Sông Đà 3

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Sông Đà 3
Mã chứng khoán
SD3
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
26/12/2005
Ngày niêm yết
24/12/2013
Vốn điều lệ
160 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
16.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Tiến Trường
Tổng giám đốc
Ông Phạm Xuân Toán
Đơn vị kiểm toán
AN VIET
Địa chỉ
Số 94 đường Võ Nguyên Giáp - Tổ 4 - X. Măng Đen - T. Quảng Ngãi
Điện thoại
(84.269) 371 5390
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện, bưu điện, và hạ tầng kỹ thuật

- Đường dây và trạm biến thế điện

- Đầu tư XD và khai thác các nhà máy thủy điện vừa và nhỏ

- Đầu tư BĐS và đầu tư tài chính...

Chỉ số tài chính SD3

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 16.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.547 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)2.905 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,56 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,96 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu54,75%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,65%
Biên lợi nhuận gộp63,74%
Biên lợi nhuận ròng14,93%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu19,66 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản95,16%

Kết quả kinh doanh SD3 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần170,50 tỷ125,65 tỷ148,75 tỷ166,53 tỷ
Giá vốn hàng bán61,73 tỷ55,26 tỷ71,59 tỷ74,66 tỷ
Lợi nhuận gộp108,68 tỷ70,39 tỷ76,96 tỷ91,86 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD36,11 tỷ11,05 tỷ2,03 tỷ9,98 tỷ
Lợi nhuận sau thuế25,45 tỷ-1,96 tỷ330,73 triệu8,29 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ24,75 tỷ-2,32 tỷ-21,02 triệu7,80 tỷ
EBITDA70,69 tỷ46,01 tỷ31,35 tỷ39,53 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản960,41 tỷ997,64 tỷ1,02 nghìn tỷ1,07 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn353,11 tỷ366,18 tỷ395,22 tỷ438,04 tỷ
Tài sản dài hạn607,30 tỷ631,46 tỷ628,60 tỷ635,86 tỷ
Nợ phải trả913,93 tỷ944,05 tỷ966,17 tỷ1,01 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu46,48 tỷ53,58 tỷ57,65 tỷ64,49 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh47,84 tỷ69,27 tỷ46,72 tỷ91,67 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-1,06 tỷ-26,55 tỷ-11,54 tỷ1,96 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-33,60 tỷ-41,61 tỷ-27,32 tỷ-96,34 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ13,18 tỷ1,11 tỷ7,86 tỷ-2,71 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ39,67 tỷ26,49 tỷ25,38 tỷ17,52 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần49,02 tỷ26,26 tỷ51,13 tỷ46,40 tỷ
Lợi nhuận gộp31,78 tỷ11,21 tỷ31,83 tỷ23,73 tỷ
Lợi nhuận sau thuế20,37 tỷ-6,16 tỷ17,20 tỷ-7,36 tỷ
LNST công ty mẹ20,15 tỷ-6,18 tỷ17,00 tỷ-7,48 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
29,57 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
34,58 tỷ
Các khoản dự phòng
4,73 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-51.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-379,26 triệu
Chi phí đi vay
45,98 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
114,48 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
14,91 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
7,56 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-56,14 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-9,96 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-18,24 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,29 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,49 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
47,84 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-7,96 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
6,78 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
110,70 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-1,06 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
108,21 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-141,51 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-290,70 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-33,60 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
13,18 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
26,49 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
51.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
39,67 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về SD3

SD3 là công ty gì?
SD3 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Sông Đà 3, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5900189364. Trụ sở tại Số 94 đường Võ Nguyên Giáp - Tổ 4 - X. Măng Đen - T. Quảng Ngãi.
Cổ phiếu SD3 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SD3 bắt đầu giao dịch ngày 24/12/2013 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 26/12/2005.
Vốn hóa của SD3 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SD3 đạt 137,60 tỷ. Khối lượng niêm yết 16.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1044 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SD3 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 170,50 tỷ, lợi nhuận sau thuế 25,45 tỷ, ROE 54,75%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SD3?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Tiến Trường. Tổng giám đốc: Ông Phạm Xuân Toán. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AN VIET.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5900189364.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ