Công ty Cổ phần Sông Đà 2 (SD2)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SD2
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Sông Đà 2 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 08/08/2022. Doanh nghiệp xếp thứ 1220 toàn thị trường và thứ 212/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
6.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
84,00 tỷ
14.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
144 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
104,50 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
7,57 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 7,25%
Số lao động
40
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Sông Đà 2

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Sông Đà 2
Mã chứng khoán
SD2
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
19/12/2005
Ngày niêm yết
08/08/2022
Vốn điều lệ
144 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
14.000.000 cổ phiếu
Số lao động
40 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Dương Ngọc Hải
Tổng giám đốc
Ông Hoàng Văn Sơn
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Km 10 - Đường Nguyễn Trãi - P. Hà Đông - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3351 0542

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng dân dụng và công nghiệp, các công trình có kết cấu hạ tầng phức tạp và quy mô lớn như sân bay, bến cảng và đường cao tốc, công trình thủy điện

- Sản xuất, khai thác và kinh doanh vật liệu xây dựng, cầu kiện bê tông

Chỉ số tài chính SD2

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 14.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu541 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)5.802 đ
P/E — giá trên lợi nhuận11,09 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,03 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu9,32%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,40%
Biên lợi nhuận gộp16,84%
Biên lợi nhuận ròng7,25%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,74 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản63,55%

Kết quả kinh doanh SD2 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần104,50 tỷ146,49 tỷ149,53 tỷ149,80 tỷ
Giá vốn hàng bán86,90 tỷ136,48 tỷ133,60 tỷ137,61 tỷ
Lợi nhuận gộp17,60 tỷ10,01 tỷ15,93 tỷ12,19 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD13,24 tỷ-3,37 tỷ-790,45 triệu-5,69 tỷ
Lợi nhuận sau thuế7,57 tỷ-5,96 tỷ2,12 tỷ2,28 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ7,57 tỷ-5,96 tỷ2,12 tỷ2,28 tỷ
EBITDA16,40 tỷ793,86 triệu3,83 tỷ-76,44 triệu

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản222,85 tỷ296,78 tỷ452,09 tỷ472,46 tỷ
Tài sản ngắn hạn215,94 tỷ286,40 tỷ435,79 tỷ447,32 tỷ
Tài sản dài hạn6,91 tỷ10,38 tỷ16,30 tỷ25,14 tỷ
Nợ phải trả141,62 tỷ223,26 tỷ271,45 tỷ293,95 tỷ
Vốn chủ sở hữu81,23 tỷ73,51 tỷ180,64 tỷ178,52 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh48,05 tỷ9,93 tỷ-23,76 tỷ16,93 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư464,38 triệu2,96 tỷ9,99 tỷ11,11 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-45,13 tỷ-14,17 tỷ-11,82 tỷ-15,87 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ3,39 tỷ-1,28 tỷ-25,60 tỷ12,17 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ4,53 tỷ1,14 tỷ2,42 tỷ28,02 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần27,91 tỷ11,03 tỷ32,12 tỷ23,74 tỷ
Lợi nhuận gộp-8,45 tỷ2,34 tỷ2,73 tỷ161,02 triệu
Lợi nhuận sau thuế4,12 tỷ97,03 triệu1,26 tỷ888,44 triệu
LNST công ty mẹ4,12 tỷ97,03 triệu1,26 tỷ888,44 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
7,57 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
3,16 tỷ
Các khoản dự phòng
-10,85 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-975,34 triệu
Chi phí đi vay
3,57 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
2,48 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
70,37 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
13,16 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-37,98 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,35 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,28 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-43,84 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
48,05 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-106,76 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
713,07 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-500,00 triệu
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
358,06 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
464,38 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
29,88 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-75,01 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-45,13 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
3,39 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,14 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
4,53 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về SD2

SD2 là công ty gì?
SD2 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Sông Đà 2, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0500236821. Trụ sở tại Km 10 - Đường Nguyễn Trãi - P. Hà Đông - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu SD2 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SD2 bắt đầu giao dịch ngày 08/08/2022 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 19/12/2005.
Vốn hóa của SD2 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SD2 đạt 84,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 14.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1220 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SD2 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 104,50 tỷ, lợi nhuận sau thuế 7,57 tỷ, ROE 9,32%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SD2?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Dương Ngọc Hải. Tổng giám đốc: Ông Hoàng Văn Sơn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0500236821.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ