Công ty Cổ phần Sông Đà 1 (SD1)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2019, áp dụng từ .

SD1
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Sông Đà 1 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 23/07/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 1542 toàn thị trường và thứ 307/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
3.100 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
15,50 tỷ
5.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
63 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2019
1,32 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2019
-569,53 triệu
Biên lợi nhuận ròng -43,04%
Số lao động
439
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Sông Đà 1

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Sông Đà 1
Mã chứng khoán
SD1
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
04/12/2007
Ngày niêm yết
23/07/2010
Vốn điều lệ
63 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
439 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Vũ Thị Hồng Duyên
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Xuân Bình
Đơn vị kiểm toán
CPA HaNoi
Địa chỉ
Số 18/165 - Đường Cầu Giấy - P. Dịch Vọng - Q. Cầu Giấy - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3767 1761

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng các công trình công nghiệp, dân dụng.

- Xây dựng, khai thác và kinh doanh các nhà máy điện.

- Xây dựng các công trình giao thông.

- Xuất nhập khẩu máy móc thiết bị và vật liệu xây dựng..

Chỉ số tài chính SD1

Tính từ số liệu năm 2019 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-114 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-18.092 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-0,86%
Biên lợi nhuận gộp-185,49%
Biên lợi nhuận ròng-43,04%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản236,58%

Kết quả kinh doanh SD1 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2016 – 2017 – 2018 – 2019), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2019201820172016
Doanh thu thuần1,32 tỷ6,79 tỷ5,66 tỷ8,45 tỷ
Giá vốn hàng bán2,39 tỷ4,05 tỷ9,63 tỷ17,75 tỷ
Lợi nhuận gộp-2,45 tỷ-3,09 tỷ-3,97 tỷ-9,30 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-8,10 tỷ-3,36 tỷ-9,87 tỷ-18,08 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-569,53 triệu-2,34 tỷ16,29 tỷ-25,14 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-569,53 triệu-2,34 tỷ16,29 tỷ-25,14 tỷ
EBITDA-7,61 tỷ-2,34 tỷ-8,71 tỷ-16,64 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2019201820172016
Tổng tài sản66,23 tỷ69,36 tỷ137,85 tỷ130,46 tỷ
Tài sản ngắn hạn65,48 tỷ65,44 tỷ127,38 tỷ116,89 tỷ
Tài sản dài hạn753,68 triệu3,92 tỷ10,46 tỷ13,57 tỷ
Nợ phải trả156,69 tỷ159,25 tỷ175,98 tỷ198,29 tỷ
Vốn chủ sở hữu-90,46 tỷ-89,89 tỷ-38,13 tỷ-67,83 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2019201820172016
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-2,10 tỷ-10,56 tỷ10,57 tỷ-5,07 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư2,77 tỷ3,75 tỷ2,84 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-483,54 triệu6,95 tỷ-10,59 tỷ2,24 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ185,51 triệu143,14 triệu-14,50 triệu2,56 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ339,46 triệu153,95 triệu10,82 triệu25,32 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2015Q4/2014Q3/2014Q2/2014
Doanh thu thuần6,97 tỷ3,28 tỷ21,45 tỷ
Lợi nhuận gộp-15,51 tỷ-3,01 tỷ438,29 triệu
Lợi nhuận sau thuế-19,09 tỷ-6,26 tỷ-2,72 tỷ
LNST công ty mẹ-19,09 tỷ-6,26 tỷ-2,72 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2019

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-569,53 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
486,89 triệu
Các khoản dự phòng
-197,53 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,69 tỷ
Chi phí đi vay
2,18 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
212,51 triệu
Tăng, giảm các khoản phải thu
1,47 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-1,09 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-3,64 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,56 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-615,00 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-2,10 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2,77 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
3,11 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
2,77 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
10,89 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-11,38 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-483,54 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
185,51 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
153,95 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
339,46 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về SD1

SD1 là công ty gì?
SD1 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Sông Đà 1, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100106257. Trụ sở tại Số 18/165 - Đường Cầu Giấy - P. Dịch Vọng - Q. Cầu Giấy - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu SD1 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SD1 bắt đầu giao dịch ngày 23/07/2010 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 04/12/2007.
Vốn hóa của SD1 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SD1 đạt 15,50 tỷ. Khối lượng niêm yết 5.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1542 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SD1 ra sao?
Theo báo cáo năm 2019: doanh thu 1,32 tỷ, lợi nhuận sau thuế -569,53 triệu. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SD1?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Vũ Thị Hồng Duyên. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Xuân Bình. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: CPA HaNoi.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2019 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100106257.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ