Công ty Cổ phần Địa ốc Sài Gòn Thương Tín (SCR)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SCR
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Địa ốc Sài Gòn Thương Tín là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 18/11/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 271 toàn thị trường và thứ 40/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
5.480 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
2,36 nghìn tỷ
431.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
3.957 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,23 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
67,38 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 5,49%
Số lao động
4
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Địa ốc Sài Gòn Thương Tín

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Địa ốc Sài Gòn Thương Tín
Mã chứng khoán
SCR
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
29/03/2004
Ngày niêm yết
18/11/2016
Vốn điều lệ
3.957 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
431.000.000 cổ phiếu
Số lao động
4 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Thành Chương
Tổng giám đốc
Ông Võ Thanh Lâm
Đơn vị kiểm toán
KPMG
Địa chỉ
Số 512 Lý Thường Kiệt - P. Tân Sơn Nhất - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3824 9988 - 3824 9966

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.

- Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính.

- Giáo dục nghề nghiệp.

- Bảo dưỡng, sữa chữa ô tô và xe có động cơ khác.

- Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác...

Chỉ số tài chính SCR

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 431.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu177 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.430 đ
P/E — giá trên lợi nhuận30,94 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,44 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,26%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,52%
Biên lợi nhuận gộp32,30%
Biên lợi nhuận ròng5,49%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,41 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản58,46%

Kết quả kinh doanh SCR qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,23 nghìn tỷ800,17 tỷ371,27 tỷ898,96 tỷ
Giá vốn hàng bán830,88 tỷ848,47 tỷ264,01 tỷ650,22 tỷ
Lợi nhuận gộp396,50 tỷ-49,35 tỷ107,19 tỷ243,03 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD145,53 tỷ29,98 tỷ13,98 tỷ79,67 tỷ
Lợi nhuận sau thuế67,38 tỷ4,25 tỷ15,42 tỷ56,08 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ76,33 tỷ2,94 tỷ8,72 tỷ50,17 tỷ
EBITDA227,05 tỷ85,29 tỷ70,25 tỷ129,64 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản12,90 nghìn tỷ11,85 nghìn tỷ10,63 nghìn tỷ9,69 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn6,80 nghìn tỷ6,97 nghìn tỷ7,53 nghìn tỷ6,00 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn6,10 nghìn tỷ4,88 nghìn tỷ3,10 nghìn tỷ3,69 nghìn tỷ
Nợ phải trả7,54 nghìn tỷ6,38 nghìn tỷ5,51 nghìn tỷ4,62 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu5,36 nghìn tỷ5,47 nghìn tỷ5,13 nghìn tỷ5,07 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-1,07 nghìn tỷ14,82 tỷ-1,59 nghìn tỷ-630,96 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư920,32 tỷ-635,68 tỷ495,15 tỷ370,49 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính339,51 tỷ681,00 tỷ1,08 nghìn tỷ341,30 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ184,92 tỷ60,15 tỷ-6,88 tỷ80,83 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ359,96 tỷ175,04 tỷ114,90 tỷ121,78 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần150,48 tỷ431,64 tỷ109,90 tỷ409,08 tỷ
Lợi nhuận gộp40,90 tỷ244,79 tỷ44,14 tỷ29,45 tỷ
Lợi nhuận sau thuế11,66 tỷ1,82 tỷ1,90 tỷ30,19 tỷ
LNST công ty mẹ12,99 tỷ1,24 tỷ1,51 tỷ29,44 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
96,94 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
81,52 tỷ
Các khoản dự phòng
197,77 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-303,77 tỷ
Chi phí đi vay
273,01 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
345,46 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-1,18 nghìn tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-163,19 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
501,74 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-255,86 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
2,86 triệu
Chi phí đi vay đã trả
-291,29 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-27,04 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-5,46 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-1,07 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-748,77 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
25,84 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,65 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
2,47 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-168,73 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
584,69 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
430,18 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
920,32 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
-156,00 tỷ
3. Tiền thu từ đi vay
4,78 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-4,27 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-164,53 triệu
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-14,46 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
339,51 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
184,92 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
175,04 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
359,96 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về SCR

SCR là công ty gì?
SCR là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Địa ốc Sài Gòn Thương Tín, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0303315400. Trụ sở tại Số 512 Lý Thường Kiệt - P. Tân Sơn Nhất - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu SCR niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SCR bắt đầu giao dịch ngày 18/11/2016 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 29/03/2004.
Vốn hóa của SCR là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SCR đạt 2,36 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 431.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 271 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SCR ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,23 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 67,38 tỷ, ROE 1,26%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SCR?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Thành Chương. Tổng giám đốc: Ông Võ Thanh Lâm. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: KPMG.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0303315400.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ