Công ty Cổ phần Sông Đà Cao Cường (SCL)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SCL
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Sông Đà Cao Cường là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 18/05/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 557 toàn thị trường và thứ 75/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
20.700 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
662,40 tỷ
32.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
324 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
618,58 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
64,28 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 10,39%
Số lao động
172
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Sông Đà Cao Cường

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Sông Đà Cao Cường
Mã chứng khoán
SCL
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
17/04/2007
Ngày niêm yết
18/05/2020
Vốn điều lệ
324 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
32.000.000 cổ phiếu
Số lao động
172 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Kiều Văn Mát
Tổng giám đốc
Ông Vũ Văn Chiến
Đơn vị kiểm toán
AVA
Địa chỉ
Số 214 đường Lê Thánh Tông - P. Chí Linh - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84.220) 350 1644

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác, sản xuất kinh doanh phụ gia cho công tác bê tông và xi măng (sản phẩm tro bay)

- Sản xuất vật liệu xây dựng (gạch nhẹ chưng áp AAC, vữa khô,....)

Chỉ số tài chính SCL

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 32.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.009 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.524 đ
P/E — giá trên lợi nhuận10,30 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,53 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu14,85%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,33%
Biên lợi nhuận gộp32,68%
Biên lợi nhuận ròng10,39%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,03 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản50,65%

Kết quả kinh doanh SCL qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần618,58 tỷ427,72 tỷ473,48 tỷ338,74 tỷ
Giá vốn hàng bán370,07 tỷ276,98 tỷ305,77 tỷ172,93 tỷ
Lợi nhuận gộp202,16 tỷ131,40 tỷ167,71 tỷ165,81 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD81,10 tỷ31,18 tỷ55,15 tỷ17,12 tỷ
Lợi nhuận sau thuế64,28 tỷ26,57 tỷ43,89 tỷ15,97 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ64,30 tỷ26,57 tỷ43,89 tỷ15,97 tỷ
EBITDA114,71 tỷ51,30 tỷ69,46 tỷ3,02 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản876,86 tỷ623,71 tỷ474,33 tỷ341,27 tỷ
Tài sản ngắn hạn376,11 tỷ183,70 tỷ181,27 tỷ164,70 tỷ
Tài sản dài hạn500,75 tỷ440,01 tỷ293,06 tỷ176,57 tỷ
Nợ phải trả444,11 tỷ352,25 tỷ219,63 tỷ132,38 tỷ
Vốn chủ sở hữu432,76 tỷ271,46 tỷ254,70 tỷ208,89 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh103,12 tỷ59,47 tỷ17,53 tỷ12,06 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-110,59 tỷ-169,87 tỷ-139,15 tỷ-8,46 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính148,48 tỷ151,44 tỷ74,86 tỷ35,06 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ141,02 tỷ41,04 tỷ-46,75 tỷ38,67 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ188,11 tỷ47,44 tỷ6,21 tỷ52,91 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần184,64 tỷ147,25 tỷ98,72 tỷ156,34 tỷ
Lợi nhuận gộp61,09 tỷ47,38 tỷ34,13 tỷ52,34 tỷ
Lợi nhuận sau thuế17,82 tỷ16,14 tỷ8,87 tỷ15,94 tỷ
LNST công ty mẹ17,83 tỷ16,14 tỷ8,87 tỷ15,94 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
81,08 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
33,60 tỷ
Các khoản dự phòng
-152,73 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
358,48 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-219,93 triệu
Chi phí đi vay
15,60 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
130,27 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-37,76 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-15,62 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
55,23 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-968,82 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-15,30 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-7,04 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-5,71 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
103,12 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-110,81 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
75,01 triệu
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
144,92 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-110,59 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
101,53 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
408,97 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-362,02 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
148,48 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
141,02 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
47,44 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-350,70 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
188,11 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về SCL

SCL là công ty gì?
SCL là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Sông Đà Cao Cường, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0800376530. Trụ sở tại Số 214 đường Lê Thánh Tông - P. Chí Linh - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu SCL niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SCL bắt đầu giao dịch ngày 18/05/2020 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 17/04/2007.
Vốn hóa của SCL là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SCL đạt 662,40 tỷ. Khối lượng niêm yết 32.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 557 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SCL ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 618,58 tỷ, lợi nhuận sau thuế 64,28 tỷ, ROE 14,85%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SCL?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Kiều Văn Mát. Tổng giám đốc: Ông Vũ Văn Chiến. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AVA.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0800376530.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ