Công ty Cổ phần Lương thực Thực phẩm Safoco (SAF)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SAF
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Lương thực Thực phẩm Safoco là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 08/06/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 565 toàn thị trường và thứ 56/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
54.500 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
654,00 tỷ
12.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
120 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
743,75 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
48,61 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 6,54%
Số lao động
479
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Lương thực Thực phẩm Safoco

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Lương thực Thực phẩm Safoco
Mã chứng khoán
SAF
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
09/12/2004
Ngày niêm yết
08/06/2009
Vốn điều lệ
120 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
12.000.000 cổ phiếu
Số lao động
479 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Ngô Sĩ Tuấn Phương
Tổng giám đốc
Bà Phạm Thị Thu Hồng
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Số 1079 - Đường Phạm Văn Đồng - Kp.52 - P. Linh Xuân - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3724 5264

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự.

- Bán buôn thực phẩm.

- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.

- Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình.

- Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động.

- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.

- Sản xuất khác chưa được phân vào đâu.

- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Trừ khí hóa lỏng để vận chuyển).

Chỉ số tài chính SAF

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 12.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu4.051 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.005 đ
P/E — giá trên lợi nhuận13,45 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách3,63 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu27,00%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản18,77%
Biên lợi nhuận gộp19,92%
Biên lợi nhuận ròng6,54%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,44 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản30,47%

Kết quả kinh doanh SAF qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần743,75 tỷ729,56 tỷ798,23 tỷ799,96 tỷ
Giá vốn hàng bán590,15 tỷ585,89 tỷ648,66 tỷ645,98 tỷ
Lợi nhuận gộp148,13 tỷ137,89 tỷ144,15 tỷ146,72 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD60,30 tỷ59,44 tỷ63,31 tỷ64,19 tỷ
Lợi nhuận sau thuế48,61 tỷ47,60 tỷ51,21 tỷ51,70 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ48,61 tỷ47,60 tỷ51,21 tỷ51,70 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản258,97 tỷ259,10 tỷ257,96 tỷ274,95 tỷ
Tài sản ngắn hạn235,48 tỷ234,80 tỷ231,67 tỷ242,89 tỷ
Tài sản dài hạn23,49 tỷ24,29 tỷ26,28 tỷ32,07 tỷ
Nợ phải trả78,91 tỷ80,21 tỷ81,01 tỷ98,84 tỷ
Vốn chủ sở hữu180,06 tỷ178,88 tỷ176,95 tỷ176,11 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần191,97 tỷ179,57 tỷ174,51 tỷ190,39 tỷ
Lợi nhuận gộp38,17 tỷ38,25 tỷ37,18 tỷ38,69 tỷ
Lợi nhuận sau thuế12,48 tỷ13,02 tỷ12,42 tỷ12,04 tỷ
LNST công ty mẹ12,48 tỷ13,02 tỷ12,42 tỷ12,04 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về SAF

SAF là công ty gì?
SAF là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Lương thực Thực phẩm Safoco, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0303752249. Trụ sở tại Số 1079 - Đường Phạm Văn Đồng - Kp.52 - P. Linh Xuân - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu SAF niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SAF bắt đầu giao dịch ngày 08/06/2009 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 09/12/2004.
Vốn hóa của SAF là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SAF đạt 654,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 12.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 565 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SAF ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 743,75 tỷ, lợi nhuận sau thuế 48,61 tỷ, ROE 27,00%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SAF?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Ngô Sĩ Tuấn Phương. Tổng giám đốc: Bà Phạm Thị Thu Hồng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0303752249.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ