Công ty Cổ phần Sông Đà 9.06 (S96)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2019, áp dụng từ .

S96
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Sông Đà 9.06 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 21/08/2014. Doanh nghiệp xếp thứ 508 toàn thị trường và thứ 66/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
70.700 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
777,70 tỷ
11.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
112 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2019
65,30 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2019
-45,93 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -70,34%
Số lao động
90
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Sông Đà 9.06

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Sông Đà 9.06
Mã chứng khoán
S96
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
26/12/2003
Ngày niêm yết
21/08/2014
Vốn điều lệ
112 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
11.000.000 cổ phiếu
Số lao động
90 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đinh Ngọc Ánh
Đơn vị kiểm toán
AAT
Địa chỉ
Tầng 7 Nhà G10 - P.Thanh Xuân Nam - Q.Thanh Xuân - TP.Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3755 7141

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, thủy điện, thủy lợi, giao thông, đường dây và trạm biến thế điện đến 35KV

- Kinh doanh và đầu tư tài chính (không bao gồm các hoạt động tín dụng, ngân hàng được quy định tại các luật tổ chức tín dụng)

- San lấp, đào đắp, nạo vét bằng cơ giới các loại công trình XD

- XD các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và công nghiệp...

Chỉ số tài chính S96

Tính từ số liệu năm 2019 và khối lượng 11.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-4.175 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)3.267 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách21,64 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-127,82%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-50,00%
Biên lợi nhuận gộp-70,09%
Biên lợi nhuận ròng-70,34%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,56 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản60,88%

Kết quả kinh doanh S96 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2016 – 2017 – 2018 – 2019), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2019201820172016
Doanh thu thuần65,30 tỷ
Giá vốn hàng bán-194,92 tỷ1,53 tỷ
Lợi nhuận gộp-45,77 tỷ-1,53 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-45,98 tỷ-257,77 triệu-1,67 tỷ-352,64 triệu
Lợi nhuận sau thuế-45,93 tỷ242,23 triệu320,51 triệu-354,74 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ-45,93 tỷ242,23 triệu320,51 triệu-354,74 triệu

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2019201820172016
Tổng tài sản91,85 tỷ437,68 tỷ437,49 tỷ439,29 tỷ
Tài sản ngắn hạn91,75 tỷ437,58 tỷ437,39 tỷ439,19 tỷ
Tài sản dài hạn100,00 triệu100,00 triệu100,00 triệu100,00 triệu
Nợ phải trả55,92 tỷ370,76 tỷ370,81 tỷ372,93 tỷ
Vốn chủ sở hữu35,93 tỷ66,92 tỷ66,68 tỷ66,36 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2019201820172016
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh14,64 triệu220,09 triệu10,66 triệu-1,80 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư907.000 đ242.000 đ423.000 đ663.000 đ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ15,54 triệu220,34 triệu11,09 triệu-1,80 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ808,78 triệu793,24 triệu572,91 triệu561,82 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2014Q4/2013Q3/2013Q2/2013
Doanh thu thuần17,41 tỷ
Lợi nhuận gộp773,70 triệu
Lợi nhuận sau thuế-354,82 triệu1,40 tỷ-308,37 triệu-185,54 triệu
LNST công ty mẹ-354,82 triệu1,40 tỷ-308,37 triệu-185,54 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2019

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-45,93 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-907.000 đ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-45,93 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
369,14 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
6,60 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-329,83 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
49,58 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
14,64 triệu
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
907.000 đ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
907.000 đ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
15,54 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
793,24 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
808,78 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về S96

S96 là công ty gì?
S96 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Sông Đà 9.06, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101437741. Trụ sở tại Tầng 7 Nhà G10 - P.Thanh Xuân Nam - Q.Thanh Xuân - TP.Hà Nội.
Cổ phiếu S96 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu S96 bắt đầu giao dịch ngày 21/08/2014 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 26/12/2003.
Vốn hóa của S96 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của S96 đạt 777,70 tỷ. Khối lượng niêm yết 11.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 508 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của S96 ra sao?
Theo báo cáo năm 2019: doanh thu 65,30 tỷ, lợi nhuận sau thuế -45,93 tỷ, ROE -127,82%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu S96?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đinh Ngọc Ánh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AAT.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2019 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101437741.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ