Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2019, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Sông Đà 9.06 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 21/08/2014. Doanh nghiệp xếp thứ 508 toàn thị trường và thứ 66/350 trong ngành về vốn hóa.
- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, thủy điện, thủy lợi, giao thông, đường dây và trạm biến thế điện đến 35KV
- Kinh doanh và đầu tư tài chính (không bao gồm các hoạt động tín dụng, ngân hàng được quy định tại các luật tổ chức tín dụng)
- San lấp, đào đắp, nạo vét bằng cơ giới các loại công trình XD
- XD các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và công nghiệp...
Tính từ số liệu năm 2019 và khối lượng 11.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -4.175 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 3.267 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 21,64 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -127,82% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -50,00% |
| Biên lợi nhuận gộp | -70,09% |
| Biên lợi nhuận ròng | -70,34% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,56 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 60,88% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2016 – 2017 – 2018 – 2019), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 65,30 tỷ | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | -194,92 tỷ | — | 1,53 tỷ | — |
| Lợi nhuận gộp | -45,77 tỷ | — | -1,53 tỷ | — |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -45,98 tỷ | -257,77 triệu | -1,67 tỷ | -352,64 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | -45,93 tỷ | 242,23 triệu | 320,51 triệu | -354,74 triệu |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -45,93 tỷ | 242,23 triệu | 320,51 triệu | -354,74 triệu |
| Chỉ tiêu | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 91,85 tỷ | 437,68 tỷ | 437,49 tỷ | 439,29 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 91,75 tỷ | 437,58 tỷ | 437,39 tỷ | 439,19 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 100,00 triệu | 100,00 triệu | 100,00 triệu | 100,00 triệu |
| Nợ phải trả | 55,92 tỷ | 370,76 tỷ | 370,81 tỷ | 372,93 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 35,93 tỷ | 66,92 tỷ | 66,68 tỷ | 66,36 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 14,64 triệu | 220,09 triệu | 10,66 triệu | -1,80 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 907.000 đ | 242.000 đ | 423.000 đ | 663.000 đ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 15,54 triệu | 220,34 triệu | 11,09 triệu | -1,80 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 808,78 triệu | 793,24 triệu | 572,91 triệu | 561,82 triệu |
| Chỉ tiêu | Q1/2014 | Q4/2013 | Q3/2013 | Q2/2013 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | — | 17,41 tỷ | — | — |
| Lợi nhuận gộp | — | 773,70 triệu | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế | -354,82 triệu | 1,40 tỷ | -308,37 triệu | -185,54 triệu |
| LNST công ty mẹ | -354,82 triệu | 1,40 tỷ | -308,37 triệu | -185,54 triệu |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.