Công ty Cổ phần Sông Đà 7.04 (S74)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

S74
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Sông Đà 7.04 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 11/06/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 1174 toàn thị trường và thứ 207/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
16.300 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
97,80 tỷ
6.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
65 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
7,20 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-3,45 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -47,97%
Số lao động
7
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Sông Đà 7.04

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Sông Đà 7.04
Mã chứng khoán
S74
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
20/12/2007
Ngày niêm yết
11/06/2021
Vốn điều lệ
65 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
6.000.000 cổ phiếu
Số lao động
7 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Hữu Doanh
Tổng giám đốc
Ông Trần Văn Tài
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
X. Mường La - T. Sơn La
Điện thoại
(84.212) 383 0989 - (84.42) 203 6699

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng các công trình công nghiệp, công trình dân dụng, công trình thủy lợi, công trình giao thông, công trình thủy điện, bưu điện.

- Khai thác, sản xuất các loại vật liệu xây dựng.

- Kinh doanh bất động sản với quyền chủ sở hữu, hoặc đi thuê; xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị, phương tiện vận tải cơ giới, phụ tùng cơ giới phục vụ thi công xây dựng, vận tải hàng hóa đường bộ, xây dựng các khu đô thị, nhà cao tầng, khu công nghiệp.

Chỉ số tài chính S74

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-575 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)32.323 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,50 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-1,78%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-1,66%
Biên lợi nhuận gộp-15,84%
Biên lợi nhuận ròng-47,97%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,07 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản6,65%

Kết quả kinh doanh S74 qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần7,20 tỷ42,50 tỷ7,20 tỷ10,66 tỷ
Giá vốn hàng bán8,16 tỷ42,25 tỷ8,16 tỷ10,81 tỷ
Lợi nhuận gộp-1,14 tỷ253,58 triệu-1,14 tỷ-224,13 triệu
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-3,26 tỷ30,23 tỷ-3,26 tỷ49,75 tỷ5,61 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-3,45 tỷ30,18 tỷ-3,45 tỷ49,06 tỷ5,61 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-3,45 tỷ30,18 tỷ-3,45 tỷ49,06 tỷ5,61 tỷ
EBITDA-2,02 tỷ31,47 tỷ-2,02 tỷ50,91 tỷ5,68 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản207,75 tỷ301,47 tỷ207,75 tỷ211,59 tỷ162,82 tỷ
Tài sản ngắn hạn19,67 tỷ67,82 tỷ19,67 tỷ87,40 tỷ57,77 tỷ
Tài sản dài hạn188,08 tỷ233,64 tỷ188,08 tỷ124,18 tỷ105,06 tỷ
Nợ phải trả13,81 tỷ77,35 tỷ13,81 tỷ14,20 tỷ14,50 tỷ
Vốn chủ sở hữu193,94 tỷ224,12 tỷ193,94 tỷ197,39 tỷ148,32 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh2,14 tỷ-3,37 tỷ2,14 tỷ-1,50 tỷ533,53 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư2,34 tỷ-19,01 tỷ2,34 tỷ1,48 tỷ-1,36 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính63,00 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ4,48 tỷ40,62 tỷ4,48 tỷ-25,32 triệu-823,78 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ4,64 tỷ45,26 tỷ4,64 tỷ154,19 triệu179,51 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2021Q4/2020Q3/2020Q2/2020
Doanh thu thuần303,08 triệu
Lợi nhuận gộp29,75 triệu
Lợi nhuận sau thuế-356,97 triệu-810,83 triệu-421,12 triệu-772,83 triệu
LNST công ty mẹ-356,97 triệu-810,83 triệu-421,12 triệu-772,83 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-3,31 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,24 tỷ
Các khoản dự phòng
1,66 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,86 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-2,28 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
4,95 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-391,14 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-139,16 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
2,14 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
7,20 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-9,70 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
31,87 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-70,15 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
43,13 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
2,34 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
4,48 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
154,19 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
4,64 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về S74

S74 là công ty gì?
S74 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Sông Đà 7.04, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5500296523. Trụ sở tại X. Mường La - T. Sơn La.
Cổ phiếu S74 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu S74 bắt đầu giao dịch ngày 11/06/2021 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 20/12/2007.
Vốn hóa của S74 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của S74 đạt 97,80 tỷ. Khối lượng niêm yết 6.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1174 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của S74 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 7,20 tỷ, lợi nhuận sau thuế -3,45 tỷ, ROE -1,78%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu S74?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Hữu Doanh. Tổng giám đốc: Ông Trần Văn Tài. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5500296523.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ