Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Sông Đà 7.04 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 11/06/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 1174 toàn thị trường và thứ 207/350 trong ngành về vốn hóa.
- Xây dựng các công trình công nghiệp, công trình dân dụng, công trình thủy lợi, công trình giao thông, công trình thủy điện, bưu điện.
- Khai thác, sản xuất các loại vật liệu xây dựng.
- Kinh doanh bất động sản với quyền chủ sở hữu, hoặc đi thuê; xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị, phương tiện vận tải cơ giới, phụ tùng cơ giới phục vụ thi công xây dựng, vận tải hàng hóa đường bộ, xây dựng các khu đô thị, nhà cao tầng, khu công nghiệp.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -575 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 32.323 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,50 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -1,78% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -1,66% |
| Biên lợi nhuận gộp | -15,84% |
| Biên lợi nhuận ròng | -47,97% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,07 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 6,65% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 7,20 tỷ | 42,50 tỷ | 7,20 tỷ | — | 10,66 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 8,16 tỷ | 42,25 tỷ | 8,16 tỷ | — | 10,81 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -1,14 tỷ | 253,58 triệu | -1,14 tỷ | — | -224,13 triệu |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -3,26 tỷ | 30,23 tỷ | -3,26 tỷ | 49,75 tỷ | 5,61 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -3,45 tỷ | 30,18 tỷ | -3,45 tỷ | 49,06 tỷ | 5,61 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -3,45 tỷ | 30,18 tỷ | -3,45 tỷ | 49,06 tỷ | 5,61 tỷ |
| EBITDA | -2,02 tỷ | 31,47 tỷ | -2,02 tỷ | 50,91 tỷ | 5,68 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 207,75 tỷ | 301,47 tỷ | 207,75 tỷ | 211,59 tỷ | 162,82 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 19,67 tỷ | 67,82 tỷ | 19,67 tỷ | 87,40 tỷ | 57,77 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 188,08 tỷ | 233,64 tỷ | 188,08 tỷ | 124,18 tỷ | 105,06 tỷ |
| Nợ phải trả | 13,81 tỷ | 77,35 tỷ | 13,81 tỷ | 14,20 tỷ | 14,50 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 193,94 tỷ | 224,12 tỷ | 193,94 tỷ | 197,39 tỷ | 148,32 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 2,14 tỷ | -3,37 tỷ | 2,14 tỷ | -1,50 tỷ | 533,53 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 2,34 tỷ | -19,01 tỷ | 2,34 tỷ | 1,48 tỷ | -1,36 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | 63,00 tỷ | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 4,48 tỷ | 40,62 tỷ | 4,48 tỷ | -25,32 triệu | -823,78 triệu |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 4,64 tỷ | 45,26 tỷ | 4,64 tỷ | 154,19 triệu | 179,51 triệu |
| Chỉ tiêu | Q1/2021 | Q4/2020 | Q3/2020 | Q2/2020 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 303,08 triệu | — | — | — |
| Lợi nhuận gộp | 29,75 triệu | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế | -356,97 triệu | -810,83 triệu | -421,12 triệu | -772,83 triệu |
| LNST công ty mẹ | -356,97 triệu | -810,83 triệu | -421,12 triệu | -772,83 triệu |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.