Công ty Cổ phần Sông Đà 7.02 (S72)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

S72
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Sông Đà 7.02 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 22/05/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 1252 toàn thị trường và thứ 216/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
6.400 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
76,80 tỷ
12.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
120 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
37,37 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
8,03 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 21,47%
Số lao động
16
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Sông Đà 7.02

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Sông Đà 7.02
Mã chứng khoán
S72
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
22/05/2018
Vốn điều lệ
120 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
12.000.000 cổ phiếu
Số lao động
16 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Hữu Nhuận
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Cao Sơn
Địa chỉ
Bản Chu Va 12 - X. Bình Lư - T. Lai Châu
Điện thoại
(84.213) 378 3698

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét

- Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao

- Khai thác đá, cát, sỏi...

Chỉ số tài chính S72

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 12.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu669 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.643 đ
P/E — giá trên lợi nhuận9,57 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,60 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,28%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,86%
Biên lợi nhuận gộp41,28%
Biên lợi nhuận ròng21,47%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,63 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản38,64%

Kết quả kinh doanh S72 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần37,37 tỷ36,10 tỷ31,24 tỷ42,60 tỷ
Giá vốn hàng bán21,95 tỷ21,75 tỷ19,74 tỷ21,03 tỷ
Lợi nhuận gộp15,43 tỷ14,35 tỷ11,50 tỷ21,57 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD8,46 tỷ5,89 tỷ213,93 triệu9,83 tỷ
Lợi nhuận sau thuế8,03 tỷ5,88 tỷ225,88 triệu9,78 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ8,03 tỷ5,88 tỷ225,88 triệu9,78 tỷ
EBITDA20,90 tỷ18,33 tỷ12,70 tỷ22,26 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản208,15 tỷ217,98 tỷ228,46 tỷ242,87 tỷ
Tài sản ngắn hạn11,71 tỷ11,39 tỷ9,32 tỷ9,45 tỷ
Tài sản dài hạn196,44 tỷ206,60 tỷ219,14 tỷ233,41 tỷ
Nợ phải trả80,43 tỷ98,29 tỷ114,65 tỷ127,72 tỷ
Vốn chủ sở hữu127,72 tỷ119,69 tỷ113,81 tỷ115,14 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh19,65 tỷ17,59 tỷ13,60 tỷ21,49 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư92,89 triệu4,72 triệu14,50 triệu3,03 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-18,70 tỷ-17,40 tỷ-12,30 tỷ-21,55 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ1,05 tỷ191,77 triệu1,31 tỷ-48,58 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ3,78 tỷ2,74 tỷ2,54 tỷ1,23 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần3,80 tỷ11,32 tỷ3,57 tỷ14,68 tỷ
Lợi nhuận gộp-1,50 tỷ4,72 tỷ-864,23 triệu8,97 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-2,97 tỷ2,91 tỷ-2,62 tỷ6,99 tỷ
LNST công ty mẹ-2,97 tỷ2,91 tỷ-2,62 tỷ6,99 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
8,45 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
12,44 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,49 triệu
Chi phí đi vay
4,98 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
25,86 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
725,29 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
407,36 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-2,38 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-4,73 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-230,22 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
19,65 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-39,60 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
130,00 triệu
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,49 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
92,89 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-18,70 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-18,70 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
1,05 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,74 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
3,78 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về S72

S72 là công ty gì?
S72 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Sông Đà 7.02, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5400232452. Trụ sở tại Bản Chu Va 12 - X. Bình Lư - T. Lai Châu .
Cổ phiếu S72 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu S72 bắt đầu giao dịch ngày 22/05/2018 trên UPCoM.
Vốn hóa của S72 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của S72 đạt 76,80 tỷ. Khối lượng niêm yết 12.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1252 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của S72 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 37,37 tỷ, lợi nhuận sau thuế 8,03 tỷ, ROE 6,28%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu S72?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Hữu Nhuận. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Cao Sơn.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5400232452.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ